Thứ Năm, 11/08/2011 - 10:38
CĐ Công nghiệp Phúc Yên, CĐ Công nghiệp Thái Nguyên: Điểm chuẩn bằng điểm sàn
(Dân trí)- Hầu hết các ngành của 2 trường CĐ Công nghiệp trên đều bằng điểm sàn của Bộ. Riêng ngành Kế toán và Tài chính ngân hàng trường CĐ Phúc Yên cao hơn một chút là 11,5 điểm. Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên dành nhiều chỉ tiêu xét tuyển NV2.
Dưới đây là điểm chuẩn trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên năm 2011. Mức điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Tin học ứng dụng |
01 |
10 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện |
02 |
10 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
03 |
10 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
04 |
10 |
|
5 |
Công nghệ Kỹ thuật Trắc địa |
05 |
10 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật Mỏ |
06 |
10 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
07 |
10 |
|
8 |
Kế toán |
08 |
11.5 |
|
9 |
Truyền thông và Mạng máy tính |
09 |
10 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông |
10 |
10 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật Địa chất |
11 |
10 |
|
12 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển vàTự động |
12 |
10 |
|
13 |
Tài chính Ngân hàng |
13 |
11.5 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
14 |
10 |
Thí sinh lưu ý, nộp hồ sơ ở đâu, sẽ nhận giấy báo nhập học tại đó. Thời gian nhập học: Ngày 3/9/2011.
Trường CĐ Công Nghiệp Thái Nguyên quyết định mức điểm trúng tuyển đối với học sinh khu vực 3 như sau: khối A, D: 10,0 điểm.
|
Đối tượng |
Khu vực 3 |
Khu vực 2 |
Khu vực 2 NT |
Khu vực 1 |
|
Học sinh phổ thông |
10.0 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
|
Nhóm ưu tiên 2 |
9.0 |
8.5 |
8.0 |
7.5 |
|
Nhóm ưu tiên 1 |
8.0 |
7.5 |
7.0 |
6.5 | |
|
|
2. Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV 2 |
|
TT |
Têm ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Nguồn tuyển |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
01 |
A |
100 |
Thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
02 |
A |
100 |
|
3 |
Kế toán |
03 |
A, D |
100 |
|
4 |
Tin học ứng dụng |
04 |
A |
70 |
|
5 |
Công nghệ Hàn |
05 |
A |
60 |
|
6 |
Quản trị doanh nghiệp |
06 |
A, D |
70 |
|
Tổng cộng |
500 |
| |
|
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2
|
Đối tượng |
Khu vực 3 |
Khu vực 2 |
Khu vực 2 NT |
Khu vực 1 |
|
Học sinh phổ thông |
10.0 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
|
Nhóm ưu tiên 2 |
9.0 |
8.5 |
8.0 |
7.5 |
|
Nhóm ưu tiên 1 |
8.0 |
7.5 |
7.0 |
6.5 | |
Hồng Hạnh