Thứ Sáu, 12/08/2011 - 11:17
Điểm chuẩn NV2, NV3 ĐH DL Lương Thế Vinh, Chu Văn An, Công nghệ Vạn Xuân: 13-14 điểm
(Dân trí) - Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, 3 vào các trường đại học dân lập trên đều bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Trường ĐH Lương Thế Vinh tuyển 1.400 chỉ tiêu hệ ĐH, CĐ.
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết vào từng trường.
ĐH dân lập Lương Thế Vinh:
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
|
|
Các ngành đào tạo Đại học |
|
|
|
1 |
Tin học. |
101 |
A, D1 |
|
2 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
102 |
A |
|
3 |
Cơ khí chế tạo. |
103 |
A |
|
4 |
Ðiện Công nghiệp và Tự động hoá. |
104 |
A |
|
5 |
Xây dựng Cầu đường. |
105 |
A |
|
6 |
Công Nghệ Thực Phẩm |
106 |
A, B |
|
7 |
Bảo vệ thực vật. |
301 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
8 |
Nuôi trồng thuỷ sản. |
306 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
9 |
Thú y. |
307 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
10 |
Kế toán. |
401 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
11 |
Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
- Quản trị doanh nghiệp. |
402a |
A, B, D1,2,3,4 |
|
|
- Quản trị du lịch và Khách sạn. |
402b |
A, B, D1,2,3,4 |
|
|
- Thương mại quốc tế. |
402c |
A, B, D1,2,3,4 |
|
12 |
Tài chính ngân hàng. |
403 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
13 |
Việt Nam học - Văn hoá du lịch. |
602 |
C, D1,2,3,4 |
|
14 |
Thông tin thư viện. |
603 |
C, D1,2,3,4 |
|
15 |
Tiếng Anh. |
701 |
D1 |
|
|
Các ngành đào tạo Cao đẳng |
|
|
|
1 |
Kế toán. |
C65 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
2 |
Xây dựng. |
C66 |
A |
|
3 |
Tin học ứng dụng. |
C67 |
A, D1 |
|
4 |
Cơ khí. |
C68 |
A |
|
5 |
Tài chính ngân hàng. |
C69 |
A, B, D1,2,3,4 |
|
6 |
Văn hoá du lịch. |
C70 |
C, D1,2,3,4 |
*Chú ý: Tốt nghiệp cao đẳng sinh viên được học liên thông 1,5 năm lên đại học tại trường. Điều kiện: Đạt điểm sàn đại học (nếu xin vào ĐH) hoặc Cao đẳng (nếu xin vào CĐ).
Điểm chuẩn của Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân năm 2011:
|
Bậc học |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
Ngành |
Mã ngành |
|
Đại học |
A,D1 |
13,00 |
- Quản trị kinh doanh - Tài chính ngân hàng - Kế toán |
401 402 403 |
|
D1 |
13,00 |
-Tiếng Anh |
701 |
|
B |
14,00 |
-Công nghệ Sinh học |
101 |
|
Cao đẳng |
A,D1 |
10,00 |
-Kế toán |
C65 |
Qui định cộng điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh năm 2011
|
TT |
Nội dung |
Cộng điểm |
|
Khu vực
|
KV1 |
1.5 |
|
KV2-NT |
1.0 |
|
KV2 |
0.5 |
|
KV3 |
0.0 |
|
Đối tượng |
Nhóm ưu tiên 1 |
Đối tượng: 01; 02; 03; 04 |
2.0 |
|
Nhóm ưu tiên 2 |
Đối tượng: 05; 06; 07 |
1.0 | |
|
|
Trường ĐH Công nghệ Vạn Xuân xét tuyển nguyện vọng 2 bằng điểm sàn trở lên của Bộ GD-ĐT:
|
Bậc học |
Ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển |
|
Đại học |
Tài chính ngân hàng |
A,D1 |
100 |
13,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
100 |
13,0 |
|
Kế toán |
A,D1 |
100 |
13,0 |
|
Công nghệ sinh học |
B |
100 |
14,0 |
|
Cao đẳng |
Kế toán |
A,D1 |
150 |
10,0 |
Điểm chuẩn trường ĐH Chu Văn An:
Điểm trúng tuyển NV1:
|
NGÀNH |
KHỐI |
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN |
|
HỆ ĐẠI HỌC |
|
Kiến trúc công trình |
V |
10
(Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 10) |
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
13 |
|
Công nghệ thông tin |
A, D |
13 |
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
A |
13 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
A, D |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
A, D |
13 |
|
Kế toán |
A, D |
13 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D |
13 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D |
13 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) |
C, D |
14, 13 |
|
HỆ CAO ĐẲNG |
|
Tài chính – Ngân hàng |
A, D |
10 |
|
Công nghệ thông tin |
A, D |
10 |
|
Kế toán |
A, D |
10 |
Điểm xét tuyển NV2:
|
NGÀNH |
KHỐI |
ĐIỂM XÉT TUYỂN |
|
HỆ ĐẠI HỌC: Chỉ tiêu 1000 |
|
Kiến trúc công trình |
V |
14
(Môn vẽ Mỹ Thuật được nhân hệ số theo quy định của trường tổ chức thi) |
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
13 |
|
Công nghệ thông tin |
A, D |
13 |
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
A |
13 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
A, D |
13 |
|
Quản trị kinh doanh |
A, D |
13 |
|
Kế toán |
A, D |
13 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D |
13 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D |
13 |
|
Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) |
C, D |
14, 13 |
|
HỆ CAO ĐẲNG: Chỉ tiêu 400 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
A, D |
10 |
|
Công nghệ thông tin |
A, D |
10 |
|
Kế toán |
A, D |
10 |
Hồng Hạnh