Thứ Hai, 19/09/2011 - 20:30
Điểm chuẩn NV2 của ĐH Công nghiệp TPHCM, ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TPHCM)
(Dân trí) - So với điểm xét tuyển thông báo trước đây, điểm trúng tuyển NV2 của 2 trường này đều không thay đổi nhiều. Hai trường này cũng không xét them NV3
ĐH Công nghiệp TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 như sau:
|
Ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển NV2 |
|
Bậc ĐH |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
101 |
13,5 |
|
Công nghệ cơ khí |
102 |
14,0 |
|
Công nghệ Nhiệt lạnh |
103 |
13,0 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
104 |
13,0 |
|
Khoa học Máy tính |
105 |
13,0 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô |
106 |
13,0 |
|
Công nghệ May |
107 |
13,0 |
|
Công nghệ Cơ - Điện tử |
108 |
13,0 |
|
Công nghệ Hóa |
201 |
A: 15,0; B: 19,5 |
|
Công nghệ Thực phẩm |
202 |
A: 15,0; B: 20,0 |
|
Công nghệ Sinh học |
203 |
A: 14,0; B: 19,0 |
|
Công nghệ Hóa dầu |
204 |
A: 16,5; B: 21,0 |
|
Công nghệ Phân tích |
205 |
A: 14,0; B: 18,5 |
|
Công nghệ Môi trường |
301 |
A: 15,0; B: 18,5 |
|
Quản trị Kinh doanh |
401 |
A: 17,5; D1: 17,5 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
402 |
A: 18,5; D1: 18,5 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
403 |
A: 18,5; D1: 18,5 |
|
Kinh doanh Quốc tế |
404 |
A: 17,5; D1: 17,5 |
|
Kinh doanh Du lịch |
405 |
A: 16,0; D1: 16,0 |
|
Quản trị Marketing |
406 |
A: 14,5; D1: 14,5 |
|
Tài chính Doanh nghiệp |
407 |
A: 16,0; D1: 16,0 |
|
|
C67 |
11,5 |
|
Bậc CĐ |
|
Công nghệ Điện tử |
C66 |
A: 11,5 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
C67 |
A: 12,0 |
|
Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô) |
C70 |
A: 12,0 |
|
Công nghệ Môi trường |
C74 |
A: 12,0; B: 14,0 |
|
Kế toán |
C76 |
A: 13,0; D1:12,5 |
|
Ngành Quản trị Kinh doanh |
C77 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
|
A: 13,0; D1:13,0 |
|
- Kinh doanh Quốc tế |
|
A: 12,0; D1: 12,0 |
|
- Kinh doanh Du lịch |
|
A: 11,5; D1: 11,5 |
|
- Quản trị Marketing |
|
A: 11,0; D1: 11,0 |
|
Tài chính Ngân hàng |
C78 |
A: 14,0; D1:13,5 |
|
Công nghệ May |
C81 |
A: 10,0 |
|
Ngoại ngữ (Anh văn) |
C82 |
D1: 12,0 |
Tương tự, điểm chuẩn trúng tuyển NV2 vào ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TPHCM) không thay đổi nhiều so với điểm công bố xét tuyển. Cụ thể:
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Công nghệ thông tin |
A |
14.5 |
|
Khoa học máy tính |
A |
14.5 |
|
Điện tử viễn thông |
A |
14.5 |
|
Kỹ thuật y sinh |
A |
18 |
|
B |
17.5 |
|
Công nghệ sinh học |
A |
14.5 |
|
B |
15.5 |
|
D1 |
15.5 |
|
Quản lý & phát triển nguồn lợi thủy sản |
A |
14.5 |
|
B |
14.5 |
|
D1 |
15.5 |
|
Công nghệ thực phẩm |
A |
16.5 |
|
B |
17.5 |
|
D1 |
17.5 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A |
15.5 |
|
D1 |
15.5 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
A |
14.5 |
Còn với các chương trình liên kết với ĐH nước ngoài, tất cả các ngành đều lấy điểm trúng tuyển bằng điểm sàn ĐH do Bộ GD-ĐT quy định.
Thụy An