(Dân trí) - ĐH Thái Nguyên vừa công bố điểm chuẩn NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3. Theo đó, trường xét 1.880 chỉ tiêu cho NV3. Mức điểm bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
Điểm chuẩn NV2 và chỉ tiêu, mức điểm NV3 ĐH Thái Nguyên xem
tại đây.
Điểm trúng tuyển NV2 vào Trường ĐH Tây Bắc kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2011 như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm trúng tuyển NV2 |
|
Các ngành đào tạo trình độ đại học |
|
1 |
ĐHSP Toán-Lý |
01 |
A |
13.0 |
|
2 |
ĐHSP Tin học |
03 |
A |
13,0 |
|
D1 |
13,0 |
|
3 |
ĐHSP Vật lí |
04 |
A |
13,0 |
|
4 |
ĐHSP Sinh-Hóa |
06 |
A |
13,5 |
|
B |
14,5 |
|
5 |
ĐHSP Ngữ văn-GDCD |
08 |
C |
14,0 |
|
6 |
ĐHSP Lịch sử-Địa |
10 |
C |
16,0 |
|
7 |
ĐH GD Chính trị |
13 |
C |
17,0 |
|
8 |
ĐHSP Tiếng Anh |
17 |
D1 |
13,0 |
|
9 |
Chăn nuôi |
19
|
A |
13,0 |
|
B |
14,0 |
|
10 |
Bảo vệ thực vật |
20
|
A |
13,0 |
|
B |
14,0 |
|
11 |
Nông học |
21
|
A |
13,0 |
|
B |
14,0 |
|
12 |
Kế toán |
23 |
A |
15,0 |
|
D1 |
15,0 |
|
13 |
Công nghệ thông tin |
24 |
A |
13,0 |
|
D1 |
13,0 |
|
14 |
Quản trị kinh doanh |
25 |
A |
13,0 |
|
D1 |
13,0 |
|
15 |
Tài chính-Ngân hàng |
26 |
A |
16.0 |
|
D1 |
16,0 |
|
Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng |
|
1 |
CĐSP Toán-Lý |
C65 |
A |
12,0 |
|
2 |
CĐSP Văn-GDCD |
C66 |
C |
12,0 |
|
3 |
CĐSP Sử-Địa |
C67 |
A |
12,0 |
|
C |
12,0 |
|
4 |
CĐSP Hóa-Sinh |
C68 |
A |
12,0 |
|
B |
12,0 |
|
5 |
CĐ GD Mầm non |
C69 |
M |
09,0 |
|
6 |
CĐ GD Thể chất |
C70 |
T |
10,0 |
|
7 |
CĐ Tin học ứng dụng |
C71 |
A |
10,0 |
|
D1 |
10,0 |
|
8 |
CĐ Tiếng Anh |
C72 |
D1 |
10,0 |
|
9 |
CĐ Quản trị kinh doanh |
C73 |
A |
10,0 |
|
D1 |
10,0 |
Chỉ tiêu, điểm chuẩn NV3 trường ĐH Tây Bắc:
I. Đào tạo trình độ đại học
|
Stt |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV3 đối với HSPT KV3 |
Chỉ tiêu tuyển NV3 |
|
1 |
Sư phạm Toán - Lý |
01 |
A |
13,0 |
16 |
|
2 |
Sư phạm Tin học |
03 |
A |
13,0 |
52 |
|
D1 |
13,0 |
|
3 |
Sư phạm Vật lý |
04 |
A |
13,0 |
18 |
|
4 |
Chăn nuôi |
19 |
A |
13,0 |
28 |
|
B |
14,0 |
|
5 |
Bảo vệ thực vật |
20 |
A |
13,0 |
27 |
|
B |
14,0 |
|
6 |
Nông học |
21 |
A |
13,0 |
22 |
|
B |
14,0 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
24 |
A |
13,0 |
22 |
|
D1 |
13,0 |
|
8 |
Quản trị Kinh doanh |
25 |
A |
13,0 |
24 |
|
D1 |
13,0 |
II. Đào tạo trình độ cao đẳng
|
Stt |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 đối với HSPT - KV3 |
Chỉ tiêu tuyển NV2 |
|
1 |
Tiếng Anh |
C72 |
D1 |
10,0 |
10 |
|
2 |
Tin học ứng dụng |
C71 |
A |
10,0 |
10 |
|
D1 |
10,0 |
|
3 |
Giáo dục Thể chất |
C70 |
T |
10,0 |
10 |
Địa chỉ gửi Hồ sơ ĐKXT: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Tây Bắc, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Ghi chú: Khung điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng như sau:
- Đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Tây Bắc, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1,0 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm.
- Đối với thí sinh không có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Tây Bắc, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm.
Hồng Hạnh