Thứ Hai, 22/08/2011 - 09:55

Chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2 của 3 trường CĐ Sư phạm

(Dân trí) - Đó là các trường CĐ Sư phạm Trung ương, CĐ Sư phạm Thái Nguyên, CĐ Sư phạm Bắc Ninh. Riêng trường CĐ Sư phạm Thái Nguyên chỉ xét tuyển từ nguồn thi đại học năm 2011, mức điểm bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ NV2 của trường CĐ Sư phạm Trung ương:

Tên ngành đào tạo

ngành

Khối

thi

Chỉ tiêu

cần tuyển NV2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV 2 (KV3, HSPT)

Nguồn tuyển

Ghi chú

II. Đào tạo trình độ cao đẳng

Kết quả thi đại học và cao đẳng trong toàn quốc

SP Mỹ thuật

03

H

05

Khối H: 16,0 (Đã tính hệ số)

SP Công nghệ

05

A, B, D

37

Khối A: 10.0 - Khối B: 11.0

Công nghệ Thông tin

08

A, B, D

24

Khối A, D: 10.0 – Khối B: 11.0

Khoa học Thư viện

09

A, B, C, D

39

Khối B, C: 11.0 - Khối A, D: 10.0

Thiết kế Thời trang

12

H

23

Khối H: 16,0 (Đã tính hệ số)

Quản lý văn hoá

13

C, D

36

Khối C: 11.0 - Khối D1: 10.0

Công nghệ thiết bị trường học

16

A, B, D

54

Khối A, D: 10.0 - Khối B: 11.0

Đồ họa

18

H

05

Khối H: 16,0 (Đã tính hệ số)

Hệ thống Thông tin Quản lí

19

A, B, C, D

55

Khối A, D: 10.0 - Khối B, C: 11.0

Cộng

278

Theo Công văn số 324/CĐSPTW-QLĐT ngày 19/04/2011 của Trường CĐ Sư phạm Trung ương báo cáo Bộ GD-ĐT về chỉ tiêu tuyển sinh theo địa chỉ các ngành như sau (chỉ tiêu này không tính theo số chỉ tiêu cần tuyển nguyện vọng 2 ở trên)

Tên ngành đào tạo

ngành

Khối

thi

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT theo địa chỉ

Địa chỉ đào tạo, chỉ tiêu

Nguồn tuyển

II. Đào tạo trình độ cao đẳng

GD Mầm non

01

M

Đối tượng HSPT: KV2: 16,5; KV2NT: 15,5; KV1: 14,5

Đối tượng ưu tiên giảm 1.0 so với điểm thuộc từng KV ở trên

1. Trường TC CNQTKD Lê Quí Đôn

(Đào tạo cho Hà Nội): 100

2. Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà (Đào tạo cho Hà Nam): 50

3. Trường TC NVCĐ GTVT (Đào tạo cho ngành GTVT): 50

4. Trường TC KT-NV Sông Hồng (Đào tạo cho ngành Xây dựng): 50

5. TT GDTX Phú Thọ (Đào tạo cho Phú Thọ): 50

- Kết quả thi đại học và cao đẳng năm 2011 theo kì thi 3 chung do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

- Đối tượng tuyển theo đúng các văn bản đề nghị của các Bộ ngành, địa phương

Công nghệ Thông tin

05

A, B

Khối A, D: 10.0

Khối B: 11.0

Trường TC CNQTKD Lê Quí Đôn

(Đào tạo cho Hà Nội) : 60

Công tác xã hội

07

C, D1

Khối C: 11.0 - Khối D1: 10.0

Trường TC CNQTKD Lê Quí Đôn

(Đào tạo cho Hà Nội) : 60

Chỉ tiêu, điểm chuẩn NV2 trường CĐSP Thái Nguyên chỉ xét tuyển từ nguồn thi đại học năm 2011:

STT

Tên ngành đào tạo

Mã Ngành

Khối thi

Điểm T T NV1

Chỉ tiêu cần tuyển NV2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV 2

1

Sư phạm Toán

13

A

10.00

39

10.00

2

Sư phạm Ngữ văn

10

C

11.00

137

11.00

3

Sư phạm Sinh học

17

B

11.00

38

11.00

4

Sư phạm GD Tiểu học

04

A, C

10.00, 11.00

37

10.00, 11.00

5

Sư phạm GD Mầm non

05

M

11.00

115

11.00

6

Sư phạm GD Thể chất

21

T

10.00

44

10.00

7

Sư phạm Vật lÝ

18

A

10.00

42

10.00

8

Sư Hóa học

14

B

11.00

32

11.00

9

Quản trị văn phòng

25

C, D1234

11.00, 10.00

92

11.00, 10.00

10

Công nghệ thông tin

22

A, B

10.00, 11.00

49

10.00, 11.00

11

Công nhệ thiết bị trường học

32

A, B

10.00, 11.00

94

10.00, 11.00

12

Tiếng Anh

23

D1

10.00

59

10.00

13

Khoa học thư viện

24

C, D1234

11.00, 10.00

50

11.00, 10.00

Giữa các khu vực chênh 0.5 điểm, Giữa các đối tượng ưu tiên chênh 1.0 điểm. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1, do không có địa chỉ gửi giấy báo nhập học, đề nghị đến trường nhận hoặc thông báo địa chỉ để nhà trường gửi giấy báo nhập học.

Điểm chuẩn NV1, điểm sàn xét tuyển NV2 của Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh:

1. Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (đối tượng HSPT khu vực 3)

Ngành

Khối

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Ngành

Khối

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

SP Toán học

( Toán - Lý)

A

01

10,0

SP Ngữ Văn

(Văn - Sử, Văn - Địa)

C

08

11,0

SP Ngữ Văn

(Văn - Sử)

C

02

11,0

SP Tiếng Anh

D1

10

10,0

SP Tiếng Anh

D1

03

10,0

GD Tiểu học

A

C

D

11

10,0

11,0

10,0

GD Tiểu học

A

C

D1

04

11,0

13,0

12,0

GD Mầm non

M

12

10,0

SP Mầm non

M

05

10,0

Tin học ứng dung

A

13

10,0

SP Toán học

(Toán - Tin)

A

06

10,0

Tiếng Anh

D1

14

10,0

SP Vật lý

(Lý KTCN)

A

07

10,0

- Điểm trúng tuyển chênh lệch giữa các đối tượng liền kề là 1,0 điểm và giữa các khu vực liền kề là 0,5 điểm.

- Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 nhập học ngày 05/9/2011

2. Ngành và điểm sàn xét tuyển nguyện vọng 2 (đối tượng HSPT khu vực 3)

STT

Tên ngành đào tạo

ngành

Khối

thi

Chỉ tiêu

NV2

Điểm sàn NV 2

Nguồn

tuyển

1

SP Toán học

( Toán - Lý)

01

A

16

10,0

Thí sinh dự thi ĐH, CĐ theo đề thi chung của Bộ năm 2011 có hộ khẩu tỉnh Bắc Ninh

2

SP Ngữ Văn

(Văn - Sử)

02

C

15

11,0

3

SP Tiếng Anh

03

D1

35

10,0

4

SP Mầm non

05

M

15

10,0

5

SP Toán học

(Toán - Tin)

06

A

50

10,0

Thí sinh dự thi ĐH, CĐ theo đề thi chung của Bộ năm 2011 có hộ khẩu ngoài tỉnh Bắc Ninh

6

SP Vật lý

(Lý KTCN)

07

A

49

10,0

7

SP Ngữ Văn

(Văn - Sử, Văn - Địa)

08

C

93

11,0

8

SP Tiếng Anh

10

D1

97

10,0

9

GD Tiểu học

11

A

C

D

55

50

12

10,0

11,0

10,0

10

GD Mầm non

12

M

41

10,0

11

Tin học ứng dung

13

A

50

11,0

10,0

Thí sinh dự thi ĐH, CĐ theo đề thi chung của Bộ năm 2011 có hộ khẩu trong và ngoài tỉnh Bắc Ninh

12

Tiếng Anh

14

D1

47

10,0

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 từ 25/8 - 15/9/2011 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường. Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm:

- Giấy chứng nhận kết quả số 1 thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2011 (bản gốc).

- 1 phong bì dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ của thí sinh.

- Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng/TS.

Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Khảo thí - Đảm bảo chất lượng, Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh, Khu 10, phường Đại Phúc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

Hồng Hạnh