Thứ Năm, 28/02/2013 - 16:52

Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Sư phạm Hà Nội 2, Y Thái Bình và Hải Phòng

(Dân trí) - Ba trường đại học trên vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2013. Theo đó, các trường tổ chức các đợt thi theo lịch của Bộ GD-ĐT. Dưới đây là thông tin cụ thể về chỉ tiêu, mã ngành, khối thi của các trường.
 >> Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ 2013

Trường ĐH Hải Phòng: Năm 2013, trường tuyển 3.650 chỉ tiêu, cụ thể như sau:

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

THP

3.650

- Các ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng. Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh cả nước.

- Hệ đại học trường tổ chức thi tuyển sinh.

- Hệ cao đẳng trường không tổ chứcthi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học theo các khối tương ứng năm 2013 trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

- Điểm môn ngoại ngữ các ngành D140231, D220201, D220204 tính hệ số 2, caaac ngaaanh khaaac hêêê sôôô 1.

- Ngành D140206 tuyển thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Khối M thi: Văn, Toán và Năng khiếu (Hát - Kể chuyện - Đọc diễn cảm). Điểm Năng khiếu hệ số 1.

- Khối V thi: Toán (hệ số 1,5), Lý và Vẽ gồm 2 bài - 01 bài thi chính+01 bài thi phụ (hệ số 1,5)

- Khối T thi: Sinh, Toán và Năng khiếu (Bật tại chỗ - Chạy cự ly ngắn - Gập thân trên thang dóng). Điểm Năng khiếu hệ số 2.

- Nhà trường có KTX dành cho sinh viên; cho thí sinh dự thi tại trường

- Thông tin chi tiết về tuyển sinh xem tại website của Trường: http://dhhp.edu.vn/

171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

ĐT: (0313) 591 042; Fax: (0313) 876 893

Website: http://dhhp.edu.vn/

I. Các ngành đào tạo Đại học:

3.000

- Giáo dục Mầm non

THP

D140201

M

120

- Giáo dục Tiểu học

THP

D140202

A,C, D1

100

- Giáo dục Chính trị

THP

D140205

A,C, D1

40

- Giáo dục Thể chất

THP

D140206

T

40

- SP Toán học (THPT)

THP

D140209

A, A1

40

- SP Vật lý (THPT)

THP

D140211

A, A1

40

- SP Hoá học (THPT)

THP

D140212

A, B

40

- SP Ngữ văn (THPT)

THP

D140217

C

40

- SP Địa lý (THPT)

THP

D140219

C

40

- SP Tiếng Anh

THP

D140231

D1

60

- Việt Nam học (VH du lịch, VH quần chúng, Quản trị du lịch)

THP

D220113

C, D1

150

- Ngôn ngữ Anh

THP

D220201

D1

70

- Ngôn ngữ Trung Quốc

THP

D220204

D1, D4

70

- Lịch sử

THP

D220310

C

50

- Văn học

THP

D220330

C

50

- Kinh tế (KT Vận tải và dịch vụ, KT ngoại thương, KT Xây dựng, KT Nông nghiệp, KT Bảo hiểm, Quản lý kinh tế)

THP

D310101

A,A1, D1

480

- Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị Tài chính - kế toán, Quản trị Marketing)

THP

D340101

A, A1,D1

240

- Tài chính Ngân hàng

THP

D340201

A, A1,D1

180

- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

THP

D340301

A, A1,D1

160

- Công nghệ sinh học

THP

D420201

A, B

60

- Toán học (Toán học, Toán - Tin ứng dụng)

THP

D460101

A, A1

80

- Hệ thống thông tin (Tin kinh tế)

THP

D480104

A, A1

60

- Truyền thông và mạng máy tính

THP

D480102

A, A1

60

- Công nghệ thông tin

THP

D480201

A, A1

60

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

THP

D510103

A, A1

160

- Công nghệ chế tạo máy

THP

D510202

A

70

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

THP

D510203

A

60

- Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (Điện công nghiệp và Điện lạnh)

THP

D510301

A

60

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Điện tự động công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Điện tự động tàu thủy)

THP

D520216

A

70

- Kiến trúc

THP

D580102

V

50

- Chăn nuôi

THP

D620105

A, B

50

- Khoa học cây trồng

THP

D620110

A, B

50

- Nuôi trồng thuỷ sản

THP

D620301

A, B

50

- Công tác xã hội

THP

D760101

C, D1

50

II. Cao đẳng:

650

- Giáo dục Mầm non

THP

C140201

M

100

- SP Vật lý

THP

C140211

A, A1

50

- SP Hóa học

THP

C140212

A, B

50

- SP Ngữ văn

THP

C140217

C

50

- Quản trị kinh doanh

THP

C340101

A1, A, D1

140

- Kế toán

THP

C340301

A1, A, D1

120

- Quản trị văn phòng

THP

C340406

C, D1

60

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

THP

C510103

A, A1

80

Trường ĐH Y Thái Bình:

Tuyển thí sinh từ các tỉnh từ Quảng Bình trở ra. Trường tổ chức thi tuyển sinh theo quy định của Bộ GD-ĐT. Điểm trúng tuyển xét theo ngành học.

Trong 580 chỉ tiêu BSĐK hệ đại học chính quy, Trường dành 77 chỉ tiêu cho học sinh cử tuyển đang học dự bị tại Trường chuyển lên; 50 chỉ tiêu cho lưu học sinh Lào, Campuchia và 50 chỉ tiêu cho các trường Dự bị chuyển về.

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH

YTB

1.100

Số 373 Lý Bôn, TP Thái Bình,

tỉnh Thái Bình.

ĐT: (0363)838.545

Số máy lẻ 106, 105, 113

Website: http://www.tbmc.edu.vn/

Hệ đại học chính quy

880

Bác sĩ Đa khoa

D720101

B

580

Bác sĩ Y học cổ truyền

D720201

B

60

Bác sĩ Y học dự phòng

D720302

B

60

Cử nhân Y tế công cộng

D720301

B

60

Cử nhân Điều dưỡng

D720501

B

60

Dược sĩ

D720401

B

60

Hệ đại học liên thông chính quy

220

Bác sĩ đa khoa

LTD0101

110

Bác sĩ y học cổ truyền

LTD0201

50

Dược sĩ

LTD0401

60

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2:

TÊN TRƯỜNG.

NGÀNH HỌC.

HIỆU

TRƯỞNG

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

TỔNG

CHỈ

TIÊU

GHI CHÚ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

SP2

Dự kiến

2.500

 

Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.863.203

Fax: 02113.863.207

Website: www.hpu2.edu.vn

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh.

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên. Thí sinh không phải sơ tuyển (Lưu ý: Thí sinh nào không đảm bảo các yêu cầu về thể hình nêu trên, nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).

- Môn năng khiếu khối T thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ; Chạy cự ly 400m.

- Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện; Đọc diễn cảm; Hát.

- Các khối T, M sau khi xong các môn văn hóa sẽ thi tiếp các môn năng khiếu (Khối T: môn năng khiếu nhân hệ số 2; Khối M: môn năng khiếu không nhân hệ số).

- Thí sinh khối M được đưa vào diện xét tuyển khi tổng điểm của môn Toán và môn Văn lớn hơn hoặc bằng 2/3 điểm sàn khối D do Bộ GD-ĐT quy định.

- Số chỗ KTX: đáp ứng yêu cầu.

- Sinh viên các ngành ngoài sư phạm phải đóng học phí.

Các ngành đào tạo đại học:

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

Sư phạm Toán học

D140209

A, A­1

Sư phạm Vật lí

D140211

A, A­1

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

D140214

A,A­1,D1

Sư phạm Hoá học

D140212

A

Sư phạm Tin học

D140210

A,A­1,D1

Sư phạm Sinh học

D140213

B

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

D140215

B

Sư phạm Ngữ Văn

D140217

C

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

Giáo dục Công dân

D140204

C

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

Giáo dục Thể chất

D140206

T

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

D140208

A,A­1,B,C,D1

Giáo dục Tiểu học

D140202

A,A­1,C,D1

Giáo dục Mầm non

D140201

M

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm

Toán học

D460101

A, A­1

Công nghệ thông tin

D480201

A,A­1,D1

Văn học

D220330

C

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

Hoá học

D440112

A

Sinh học

D420101

B

Vật lí

D440102

A, A­1

Lịch sử

D220310

C

Việt Nam học

D220113

C

Khoa học thư viện

D320202

A,A­1,C,D1

Hồng Hạnh