Thứ Ba, 09/08/2011 - 14:05
Điểm chuẩn ĐH KHXH&NV (ĐHQGHN), ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
(Dân trí)- Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn và điểm xét tuyển nguyện vọng 2 kì thi tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2011.
Cụ thể, điểm chuẩn và điểm xét tuyển nguyện vọng 2 của Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội như sau:
|
STT |
Khối thi |
Ngành (Mã ngành) |
Điểm trúng tuyển NV 1 |
Xét tuyển NV 2 |
|
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
Dự kiến chỉ tiêu |
|
1. |
Tâm lí học (501) |
A |
16.0 |
- |
- |
|
C |
18.5 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
2. |
Khoa học quản lí (502) |
A |
16.0 |
- |
- |
|
C |
18.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
3. |
Xã hội học (503) |
A |
16.0 |
16.0 |
10 |
|
C |
17.0 |
17.0 |
10 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
10 |
|
4. |
Triết học (504) |
A |
16.0 |
16.0 |
20 |
|
C |
17.0 |
17.0 |
55 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
20 |
|
5. |
Chính trị học (507) |
A |
16.0 |
16.0 |
15 |
|
C |
17.0 |
17.0 |
20 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
10 |
|
6. |
Công tác xã hội (512) |
C |
17.5 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
7. |
Văn học (601) |
C |
17.0 |
17.0 |
50 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
30 |
|
8. |
Ngôn ngữ học (602) |
C |
18.0 |
18.0 |
30 |
|
D |
18.0 |
18.0 |
40 |
|
9. |
Lịch sử (603) |
C |
17.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
10. |
Báo chí (604) |
C |
20.0 |
- |
- |
|
D |
18.0 |
- |
- |
|
11. |
Thông tin – Thư viện (605) |
A |
16.0 |
16.0 |
20 |
|
C |
17.0 |
17.0 |
40 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
30 |
|
12. |
Lưu trữ và Quản trị văn phòng (606) |
A |
16.0 |
- |
- |
|
C |
19.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
13. |
Đông phương học (607) |
C |
19.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
14. |
Quốc tế học (608) |
A |
16.0 |
- |
- |
|
C |
17.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
15. |
Du lịch học (609) |
A |
16.0 |
- |
- |
|
C |
19.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
16. |
Hán Nôm (610) |
C |
17.0 |
17.0 |
10 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
10 |
|
17. |
Nhân học (614) |
A |
16.0 |
16.0 |
20 |
|
C |
17.0 |
17.0 |
40 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
20 |
|
18 |
Việt Nam học (615) |
C |
17.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
|
19 |
Sư phạm Ngữ văn (611) |
C |
17.0 |
17.0 |
40 |
|
D |
17.0 |
17.0 |
20 |
|
20 |
Sư phạm Lịch sử (613) |
C |
17.0 |
- |
- |
|
D |
17.0 |
- |
- |
Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu cũng vừa thông báo xét tuyển 1.100 chỉ tiêu NV2, điểm chuẩn của trường bằng điểm sàn của Bộ.
|
Ngành/ chuyên ngành
đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu NV2 |
Khối
thi |
Ghi chú |
|
ĐH |
CĐ |
ĐH |
CĐ |
|
1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3chuyên ngành (CN):
P Kỹ thuật điện
P Điện tử viễn thông
P Điều khiển và tự động hoá |
101
102
103 |
C65
C66
C67 |
100 |
50 |
A |
® Mã trường: DBV
® Tuyển sinh trong cả nước;
® Trường không tổ chức thi, xét tuyển những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 vào các trường ĐH, CĐ trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;
® Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi, thí sinh không trúng tuyển ĐH, được xét tuyển CĐ hoặc TCCN;
® Tất cả các ngành CĐ liên thông lên ĐH hệ chính qui;
® Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên;
® Sinh viên được xét nhận học bổng từng học kỳ, từng năm học;
® Giới thiệu việc làm cho sinh viên tốt nghiệp;
® Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa. |
|
2. Công nghệ thông tin, 3 CN:
P Kỹ thuật máy tính
P Công nghệ phần mềm
P Hệ thống thông tin |
104
105
114 |
C68
C69
C95 |
100 |
40 |
A, D1
|
|
3. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 CN:
P Xây dựng dân dụng và công nghiệp
PXây dựng công trình biển (cảng biển) |
106
108 |
C76
C78 |
100 |
50 |
A |
|
4. Công nghệ kỹ thuật hoá học, 2 CN:
P Hoá dầu
P Công nghệ môi trường |
201
203 |
C79
C86 |
200 |
80 |
A, B |
|
5. Công nghệ thực phẩm |
202 |
C80 |
80 |
40 |
A, B |
|
6. Kế toán, 2 CN:
P Kế toán kiểm toán
P Kế toán tài chính |
407
408 |
C87
C88 |
200 |
80 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
|
7. Quản trị kinh doanh, 3 CN:
P Quản trị doanh nghiệp
PQuản trị du lịch-Nhà hàng-Khách sạn
P Quản trị tài chính |
402
409
406 |
C71
C96
C89 |
200 |
80 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
|
8. Đông Phương học, CN: Nhật Bản
học (ĐH)
.Tiếng Nhật (CĐ) |
601
|
C97 |
60 |
40 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
|
9. Ngôn ngữ Anh, CN Tiếng Anh
thương mại (ĐH)
. Tiếng Anh CN Tiếng Anh thương mại
(CĐ) |
704
|
C90
|
60 |
40 |
D1 |
|
Tổng cộng |
|
|
1.100 |
500 |
|
Hồng Hạnh