Thứ Ba, 09/08/2011 - 11:56
Điểm chuẩn HV Ngoại giao, ĐH Ngoại ngữ-ĐHQGHN
(Dân trí) - Mức điểm chuẩn của HV Ngoại giao dao động trong khoảng từ 19-25 còn điểm chuẩn của ĐH Ngoại ngữ thì từ 24-27. Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
>> Công bố điểm chuẩn ĐH, CĐ 2011
1. Học viện Ngoại giao
|
Các ngành đào tạo đại học |
Mã |
Khối |
Điểm TT NV1 |
|
- Quan hệ Quốc tế, nếu học: |
|
|
|
|
+ Tiếng Anh |
701 |
D1 |
21,0 |
|
+ Tiếng Pháp |
703 |
D3 |
19,0 |
|
+ Tiếng Trung |
704 |
D1 |
19,0 |
|
- Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
25,0 |
|
- Ngôn ngữ Pháp |
753 |
D3 |
25,0 |
|
- Kinh tế Quốc tế |
401 |
A |
20,0 |
|
- Luật Quốc tế |
501 |
D1, D3 |
19,0 |
|
- Truyền thông quốc tế |
705 |
D1 |
20,5 |
2. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội
|
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm TT NV1 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
27.0 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
711 |
D1 |
26.0 |
|
Tiếng Anh Kinh tế Quốc tế |
721 |
D1 |
27.0 |
|
Tiếng Anh Quản trị Kinh doanh |
731 |
D1 |
26.0 |
|
Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng |
741 |
D1 |
27.0 |
|
Tiếng Nga |
702 |
D1, D2 |
24.0 |
|
Sư phạm Tiếng Nga |
712 |
D1, D2 |
24.0 |
|
Tiếng Pháp |
703 |
D1, D3 |
24.0 |
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
713 |
D1, D3 |
24.0 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1, D4 |
24.5 |
|
Sư phạm Tiếng Trung |
714 |
D1, D4 |
24.5 |
|
Tiếng Đức |
705 |
D1, D5 |
24.0 |
|
Tiếng Nhật |
706 |
D1, D6 |
24.5 |
|
Sư phạm Tiếng Nhật |
716 |
D1, D6 |
24.5 |
|
Tiếng Hàn Quốc |
707 |
D1 |
24.0 |
Nguyễn Hùng