Thứ Sáu, 03/06/2011 - 18:53

Gợi ý giải đề thi môn Sinh tốt nghiệp THPT 2011

(Dân trí) - Các giáo viên thuộc tổ Sinh học của trang Hocmai.vn đưa ra hướng dẫn giải đề thi môn Sinh học tốt nghiệp THPT chiều nay 3/6.
 >>  Đề Sinh khó với thí sinh học lực trung bình
 >>  Hướng dẫn giải đề thi môn Địa lý tốt nghiệp THPT 2011
 >>  Đề Địa hơi dài, thí sinh không kịp nháp

(Môn Sinh học, mã đề thi 735)
 
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA ở thế hệ F3 là

A.1/8 B. 1/2 C. 1/16 D. 7/16

Đáp án: D

Câu 2: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:

      A.AB = ab = 17%; Ab = aB = 33%  B. AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%

      C.AB = ab = 8,5%; Ab = aB =41,5% D.AB = ab = 33%; Ab = aB = 17%

Đáp án: B

Câu 3: Trong quá trình dịch mã trên một phân tử mARN thường có một ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

      A. Pôlinuclêôtit  B. Pôliribôxôm  C. Pôlipeptit  D. Pôlinuclêôxôm

Đáp án: B

Câu 4: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là:

      A. Restrictaza  B. AND pôlimeraza  C. ARN pôlimeraza  D. lig aza

Đáp án: D

C âu 5: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là

      A. AND  B. r ARN  C. m ARN  D. t ARN

Đáp án: D

Câu 6: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do hai cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm: 7 cây hoa trắng?

      A. AaBb x Aabb  B. AaBb x AaBb  C. AaBb x aaBb  D. AaBb x Aabb

Đáp án: B

Câu 7: Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào

      A. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã.

      B. vai trò của các loài sinh vật trong quần xã

      C. mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã

      D. mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã.

Đáp án: A

Câu 8: Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?

      A. Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt đươc trâu rừng có kích thước lớn hơn.

 B. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

      C. Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

      D. Những cây sống theo nhóm chịu đựng giõ bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ.

Đáp án: C

Câu 9. Trong lịch sử phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

      A. đại Trung sinh  B. đại Tân sinh  C. đại Nguyên sinh  D. đại Cổ sinh

Đáp án: B

Câu 10: Một quần thể gia súc đàng ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các các thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là

      A. 0,6 và 0,4  B. 0,7 và 0,3  C. 0,3 và 0,7  D. 0,4 và 0,6

Đáp án: A

Câu 11. Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng , các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực ?

 A. XWXW × XwY  B. XWXW × XWY

      C. XWXw × XwY  D. XWXw × XWY

Đáp án: D

Câu 12. Một gien ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotit và có tỉ lệ . Gen này bị đột biến mất một cặp nucleotit do đó giảm đi 2 liên kết hidro so với gen bình thường. Số lượng từng loại nucleotit của gen mới được hình thành sau đột biến là:

 A. A = T = 600; G = X = 899. B. A = T = 600; G = X = 900.

      C. A = T = 599; G = X = 900. D. A = T = 900; G = X = 599.

Đáp án: C

Câu 13. Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về

 A. cách li cơ học.  B. cách li tập tính.

      C. cách li sinh thái.  D. cách li sau giao tử.

Đáp án: D

Câu 14. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nảo làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?

      A. Lặp đoạn.  B. Đảo đoạn.

      C. Mất đoạn.  D. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.

Đáp án: A

Câu 15. Một đoạn phân tử AND ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch mang mã gốc là: 3’…AAAXAATGGGGA…5’. Trình tự nucleotit trên mạch bổ sung của đoạn AND này là

      A. 5’…TTTGTTAXXXXT…3’. B. 5’…AAAGTTAXXGGT…3’.

      C. 5’…GTTGAAAXXXXT…3’. D. 5’…GGXXAATGGGGA…3’.

Đáp án: A

Câu 16. Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một (2n – 1)?

 A. Hội chứng Đao.  B. Bệnh hồng cầu hình liềm.

      C. Hội chứng Tơcno  D. Hội chứng AIDS.

Đáp án: C

Câu 17. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên là

      A. thường biến.  B. đột biến gen.

      C. đột biến nhiễm sắc thể. D. biến dị tổ hợp.

Đáp án: B

Câu 18. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

 A. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

      C. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

Đáp án: D

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?

      A. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại trên loài.

      B. Tiến hóa nhỏ diễn ra trên phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.

      C. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.

      D. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

Đáp án: A

Câu 20. Phép lai nào trong phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

 A. Lai tế bào.  B. Lai cận huyết.

      C. Lai thuận nghịch.   D. Lai phân tích.

Đáp án: C

Câu 21. Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do 1 gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác quy định. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trong quần thể người là

      A. 27. B. 18. C. 16. D. 9.

Đáp án: D

Câu 22. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là

      A. 46. B. 47. C. 44 D. 45.

Đáp án: B

Câu 23: Trong kỹ thuậtchuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để

      A. Tạo điều kiện cho enzim nối hoạt đọng tốt hơn.

 B. Dễ dàng chuyển And tái tổ hợp vvào tế bào nhận.

      C. Nhận biết các tế bào đã nhận được AND tái tổ hợp

      D. Giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.

Đáp án: C

Câu 24: những tành phàn nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiểm sắc thể ở sinh vật nhan thực?

      A. tARN và prôtêin. B. AND và prôtêin. C. mARN và prôtêin. D. rARN và prôtêin.

Đáp án: B

Câu 25: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật ?

      A. Phân bố ngẫu nhiên   C. Phân bố theo nhóm.

      B. Phân bố đều (đồng đều)  D. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.

Đáp án: C

Câu 26: Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?

  A. Cách li sinh thái. B. Cách li sinh sản  C. Cách li đại lý  D. Cách li tập tính.

Đáp án: B

Câu 27: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thây đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?

  A. Giao phối gần  B. Chọn lọc tự nhiên  C. Di – nhập gen  D. Đột biến.

Đáp án: A

Câu 28: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ ghép lại AaBbDd * AaBbdd là.

      A. 1/4  B. 1/8  C. 1/2  D. 1/16

Đáp án: B

Câu 29: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

 A. Trâu, bò, hươu.   B. Thỏ, ruồi giấm, sư tử.

      C. Hổ, báo, mèo rừng.   D. Gà, bồ câu, bướm.

Đáp án: D

Câu 30: Loài rận sống trênda chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ.

      A. Hội sinh  B. ký sinh – vật chủ  C. Hợp tác.  D. Cộng sinh.

Đáp án: B

Câu 31: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hao trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, ghép laic ho đời con có kiểu hinhhf phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là.

      A. Aa aa  B. AA aa  C. AA Aa  D. Aa Aa

Đáp án: A

Câu 32: Cho chuỗi thức ăn:

Cỏ  Sâu  Ngóe sọc  Chuột đồng  Rắn hổ mang  Đại bàng

Trong chuỗi thức  ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ.

      A. bậc 3  B. bặc 5  C. bậc 4  D. bậc 6 

Đáp án: C

II. PHẦN RIÊNG – PHÂN TỰ CHỌN ( 8 CÂU )

Thí  sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoăc phần B)

A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa là phương thức thường gặp ở

      A. thực vật  B. vi khuẩn  C. nấm  D. động vật

Đáp án: A

Câu 34: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?

      A. Ánh sang  B. Độ ẩm.  C. Mức độ sinh sản  D. Nhiệt độ

Đáp án: C

Câu 35: Các tế bào của tất cả các laoì sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dung cùng 20 loại axít amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến háo từ một tổ tiên chung. Đây la một trong những bằng chứng tiến hóa về

      A. Giải phẫu so sánh.  B. sinh học phân tử.  C. địa lý sinh vật học. D. phôi sinh học.

Đáp án: B

Câu 36: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A. Cây ngô Nhái Rắn hổ mang Sâu ăn lá ngô Diều hâu.

B. Cây ngô Nhái Sâu ăn lá ngô Rắn hổ mang Diều hâu.

C. Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái Rắn hổ mang Diều hâu.

D. Cây ngô Rắn hổ mang Sâu ăn lá ngô Nhái Diều hâu.

Đáp án: C

Câu 37 : Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là

      A. 23.  B. 22.  C. 26.  D. 21.

Đáp án: B

Câu 38: Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng?

      A. Tháp năng lượng.  B. Tháp số lượng. C. Tháp sinh khối.  D. Tháp tuổi.

Đáp án: A

Câu 39 : Ở sinh vật nhân lực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

 A. Nhân đôi nhiễm sắc thể.  B. Phiên mã

      C. Tái bản AND ( nhân đôi AND)  D. Dịch mã.

Đáp án: D

Câu 40 : Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu có kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen, người ta sử dụng

 A. Phương pháp gây đột biến.  B. Công nghệ gen.

      C. phương pháp lai xa và đa bội hóA.  D. Công nghệ tế bào.

Đáp án: D

B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41 : Chùng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã tạo ra nhờ

      A. công nghệ gen   B. nhân bản vô tính.

      C. Dung hợp tế bào trần.  D. gây đột biến nhân tạo.

Đáp án: A

Câu 42 : Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là

 A. Quần thể  B. tế bào.  C. quần xã.  D. cá thể.

Đáp án: A

Câu 43 : Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mĩ cứ 9 – 10 năm lại biến động một lần . Đây là kiểu biến động theo chu kì

      A. Ngày đêm.  B. tuần trăng.  C. mùa.  D. nhiều năm.

Đáp án: D

Câu 44 : Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêootit là : A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là

      A. 1800.  B. 1500.  C. 2100.  D. 1200.

Đáp án: C

Câu 45 : Quan sát một tháp sinh khối có thể biết được thong tin nào sau đây?

      A. Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc sinh dưỡng.

 B. Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc sinh dưỡng.

      C. Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc sinh dưỡng.

      D. Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc sinh dưỡng.

Đáp án: C

Câu 46 : Cho các dấu hiệu về chiều hướng tiến hóa của từng nhóm loài như sau:

  1. Số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao.
  2. Khu phân bố ngày càng thu hẹp, và trở nên gián đoạn.
  3. Khu phân bố mở rộng và liên tục.
  4. Số lượng cá thể giảm dần tỉ lệ sống sót ngày càng thấp.
  5. Nội bộ ngày càng ít phân hóa, một số nhóm trong đó hiếm dần và cuối cùng là diệt vong.

Các dấu hiệu phản  ánh chiều hướng thoái bộ sinh học của từng nhóm loài là:

      A. (1), (2) và (4)  B. (1), (3) và (5)

 C. (1), (3) và (4)  D. (2), (4) và (5)

Đáp án: D

Câu 47. Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân tử m ARN được phiên mã từ gen này là

      A. 5’UXG3’ B. 5’GXU3’ C. 5’GXT3’  D. 5’XGU3’

Đáp án: A

Câu 48: Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?

      A. Độ ẩm B. Không khí C. Ánh sáng  D. Nhiệt độ 

Đáp án: C

Nguồn: Hocmai.vn