Thứ Tư, 15/02/2012 - 11:08

Chỉ tiêu tuyển sinh Học viện Công nghệ BCVT, ĐH Thủy lợi

(Dân trí) - Ngày 15/2, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2012. Theo đó, Học viện năm nay tuyển 2.950 chỉ tiêu. Trường ĐH Thủy lợi tuyển 3220 chỉ tiêu. Cả 2 trường đều không tuyển khối A1.

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông: Tuyển sinh trong cả nước

Học viện tổ chức thi khối A. Ngày thi và môn thi theo quy định của Bộ GD-ĐT; Học viện không tổ chức thi khối D1 mà lấy kết quả thi đại học năm 2012 của những thí sinh dự thi khối D1 ở các trường đại học trong cả nước (có nguyện vọng 1 vào học tại Học viện) theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển.

Hệ Cao đẳng: Học viện không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, D1 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký của thí sinh.

Tên trường.

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

2.950

Cơ sở đào tạo phía Bắc

Km10, đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội

ĐT: (04) 3.3528122, Fax: (04) 3.3829236

Website: http://www.ptit.edu.vn/; http://www.dtkhcn.ptit.edu.vn/

BVH

Các ngành đào tạo đại học:

BVH

1.550

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

- Công nghệ Đa phương tiện

D480203

A, D1

- Công nghệ thông tin

D480201

A

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

- Kế toán

D340301

A, D1

Các ngành đào tạo cao đẳng:

BVH

550

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

- Công nghệ thông tin

C480201

A

- Quản trị kinh doanh

C340101

A, D1

- Kế toán

C340301

A, D1

Cơ sở đào tạo phía Nam

Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, TPHCM

ĐT: (08) 3.8297220, Fax: (08) 3.9105510

Website: http://www.ptit.edu.vn/; http://www.dtkhcn.ptit.edu.vn/

BVS

Các ngành đào tạo đại học:

BVS

650

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

- Công nghệ thông tin

D280201

A

- Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

- Kế toán

D340301

A, D1

Các ngành đào tạo cao đẳng:

BVS

200

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

- Công nghệ thông tin

C480201

A

- Quản trị kinh doanh

C340101

A, D1

- Kế toán

C340301

A, D1

Trường ĐH Thủy lợi: tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển: có điểm chuẩn vào trường (TLA khác TLS); có điểm chuẩn xét chuyển TLA về TLS; điểm xét tuyển theo ngành.

Hồ sơ ĐKDT (TLA và TLS) các Sở GD-ĐT gửi về phòng Đào tạo ĐH, sau ĐH của Trường ở Hà Nội. Thí sinh ĐKDT vào Cơ sở 2 (TLS), nếu trúng tuyển sẽ học tại số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, TPHCM và thị trấn An Thạnh - Bình Dương. Thời gian đào tạo hệ đại học: 4,5 năm; riêng 3 ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh là 4 năm.

Hình thức đào tạo theo học chế tín chỉ, tạo điều kiện cho sinh viên có thể học lấy hai bằng trong cùng một thời gian. Chương trình đào tạo được tham khảo các trường đại học danh tiếng của Mỹ và các nước tiên tiến trên thế giới.
 
Giáo trình, sách tham khảo của các môn học được nhập khẩu của các trường danh tiếng trên thế giới, chủ yếu là Mỹ. Hệ Cao đẳng không thi tuyển riêng mà xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD-ĐT. Thí sinh ĐKDT vào hệ Cao đẳng (TLS) nếu trúng tuyển sẽ học tại Viện Đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung - 74 Phố Yên Ninh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. Hệ liên thông hoàn chỉnh kiến thức từ cao đẳng lên đại học: thời gian đào tạo 2 năm.

Chỉ tiêu chi tiết vào từng ngành của ĐH Thủy lợi như sau:

TT

Tên trường

Địa chỉ

Hệ đào tạo

Ngành đào tạo

Ký hiệu trường

Khối

Mã ngành

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Trường đại học Thủy Lợi

Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại học

175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.3563.8069 – 04.3563.1537

Fax: 04.35638923.

Email: daotao@wru.edu.vn

Website: www.wru.edu.vn

3220

A

Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy

2920

I

Tại Hà Nội

TLA

A

2340

1

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 3 chuyên ngành

TLA

A

350

- Xây dựng công trình thủy

-

-

101

210

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

-

-

102

70

- Địa kỹ thuật và công trình ngầm

-

-

103

70

2

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

-

-

104

50

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

-

105

70

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

-

106

140

5

Quản lý xây dựng

-

-

107

70

6

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

-

108

210

7

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

109

50

8

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

-

-

110

70

9

Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo

-

-

111

140

10

Kỹ thuật công trình biển

-

-

112

140

11

Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn

-

-

113

70

12

Cấp thoát nước

-

-

114

70

13

Kỹ thuật cơ khí

-

-

115

140

14

Kỹ thuật điện, điện tử

-

-

116

70

15

Thuỷ văn

-

-

117

140

16

Kỹ thuật môi trường

-

-

118

70

17

Công nghệ thông tin

-

-

119

140

18

Kinh tế

-

-

401

70

19

Quản trị kinh doanh

-

-

402

70

20

Kế toán

-

-

403

210

II

Tại Cơ sở 2 (CS2) - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

TLS

A

580

1

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 2 chuyên ngành

TLS

A

355

- Xây dựng công trình thủy

-

-

101

280

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

-

-

102

75

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

-

106

75

3

Kỹ thuật tài nguyên nước

-

-

108

75

4

Cấp thoát nước

-

-

114

75

B

Hệ cao đẳng chính quy

300

1

Tại Hà Nội

- Kỹ thuật công trình xây dựng

TLA

A

C65

150

2

Tại Viện Đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung - Ninh Thuận

- Kỹ thuật công trình xây dựng

TLS

A

C65

150

Hồng Hạnh