Thứ Năm, 08/08/2013 - 13:59

ĐH Sư phạm TPHCM tuyển 520 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung

(Dân trí) - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Sư phạm TPHCM đã họp và quyết định điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) và điểm sàn xét tuyển NV bổ sung vào trường năm 2013.

Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông ở khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm. Đối với các ngành chuyên ngữ (Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật), đã nhân hệ số 2 môn thi ngoại ngữ và ngành GD Thể chất đã nhân hệ số 2 môn NKTDTT).

 

Ngoài ra, trường cũng thông báo tuyển 520 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung (NVBS). Theo đó, điểm sàn xét tuyển NVBS bằng điểm chuẩn NV1 của ngành. Trường sẽ xét điểm từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu.

 

Dưới đây là điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NVBS của trường:

 Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV Bổ sung

SP Toán học

D140209

A, A1

24.5

 

SP Vật lý

D140211

A, A1

22

 

SP Tin học

D140210

A, A1, D1

16

50

SP Hóa học

D140212

A

24

 

SP Sinh học

D140213

B

20

 

SP Ngữ văn

D140217

C, D1

19

 

SP Lịch sử

D140218

C

17.5

 

SP Địa lý

D140119

A, A1, C

A: 16/ C: 18

 

SP Giáo dục chính trị

D140205

C, D1

15

70

Quản lý giáo dục

D140114

A, A1, C, D1

16

 

Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

A, A1, C, D1

15

90

SP Tiếng Anh

D140231

D1

28.5

 

SP Song ngữ Nga-Anh

D140232

D1, D2

21.5

 

SP Tiếng Pháp

D140233

D1, D3

20

 

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

D4

20

 

Giáo dục tiểu học

D140202

A, A1, D1

19

 

Giáo dục mầm non

D140201

M

19

 

Giáo dục thể chất

D140206

T

22

 

Giáo dục đặc biệt

D140203

C, D1, M

15

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

29

 

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

D1, D2

21

60

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D1, D3

20

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

21

40

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1, D4, D6

D1, D4: 26/ D6:20

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

16

50

Vật lý học

D440102

A, A1

16

80

Hóa học

D440112

A, B

21

 

Văn học

D220320

C, D1

16

80

Việt Nam học

D220113

C, D1

16

 

Quốc tế học

D220212

C, D1

16

 

Tâm lý học

D310401

C, D1

18.5

 

 

Lê Phương