Thứ Hai, 03/03/2014 - 09:28

ĐH Thành Đô mở 5 ngành học mới

(Dân trí) - Trường ĐH Thành Đô cho biết, năm 2014 nhà trường vẫn tiếp tục tham dự kì thi tuyển sinh “3 chung” của Bộ GD-ĐT. Điểm mới so với mùa tuyển sinh năm trước là nhà trường mở thêm 5 ngành đào tạo mới ở bậc ĐH và CĐ.

Các ngành đào tạo mới của trường gồm: Quản lý đất đai, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Dược học và Điều dưỡng. Trong 5 ngành mới chỉ có ngành Điều dưỡng không đào tạo bậc ĐH mà chỉ đào tạo ở hệ CĐ. Các ngành còn lại đào tạo ở cả bậc ĐH và CĐ.

Nhà trường cũng cho biết: Tổng chỉ tiêu hệ ĐH của trường năm nay là 2.900, đối với hệ CĐ là 500. Bên cạnh đó nhà trường có 550 chỉ tiêu hệ CĐ nghề, 600 chỉ tiêu đào tạo liên thông từ CĐ, CĐ nghề lên ĐH.

Dưới đây là thông tin chi tiết các ngành đào tạo của nhà trường năm 2014:

*Hệ ĐH chính quy: Tổ chức thi tuyển theo kỳ thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức và xét tuyển nguyện vọng.

Mã ngành

Tên ngành học

Khối thi

D480201

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

D510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

D510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A, A1

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A, A1, D1

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A, A1

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B

D850103

Quản lý đất đai

A, A1, B

D520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

A, A1, B

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, A1, B

D340301

Kế toán

A, A1, D1

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1

D340101

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

D340107

Quản trị khách sạn

A, A1, D1

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, D1

D340406

Quản trị văn phòng

A, A1, D1, C

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

D720401

Dược học

A, B













*Hệ Cao đẳng chính quy: (chỉ tiêu tuyển sinh 500)

Tổ chức thi tuyển theo kỳ thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức và xét tuyển nguyện vọng.

Mã ngành

Tên ngành học

Khối thi

C480201

Tin học ứng dụng

A, A1, D1

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

C510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A, A1

C510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A, A1, D1

C510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A, A1

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B

C850103

Quản lý đất đai

A, A1, B

C520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

A, A1, B

C850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, A1, B

C340301

Kế toán

A, A1, D1

C340201

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1

C340101

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

C340107

Quản trị khách sạn

A, A1, D1

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, D1

C340406

Quản trị văn phòng

A, A1, D1, C

C320202

Khoa học thư viện

A, A1, D1, C

C220201

Tiếng Anh

D1

C720401

Dược học

A, B

C720501

Điều dưỡng

A, B














S.H