Thứ Hai, 11/08/2014 - 16:17

Điểm chuẩn các trường ĐH Ngân hàng TPHCM, ĐH Mở TPHCM

(Dân trí) - Hôm nay, Trường ĐH Ngân hàng TPHCM công bố điểm trúng tuyển và điểm xét nguyện vọng bổ sung vào hệ CĐ. Trước đó, trường ĐH Mở TPHCM cũng đã thông báo điểm chuẩn vào trường năm nay.

Trường ĐH Ngân hàng TPHCM xét tuyển 120 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung (NVBS)

Điểm chuẩn chính thức mà trường vừa công bố sáng nay không thay đổi với điểm dự kiến trước đó.

Điểm chuẩn trúng tuyển đã bao gồm mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đã được cộng thêm vào điểm thi của thí sinh.

Cụ thể:

ȼB style="mso-bidi-font-weight: normal">TT

Khối ngành/ngành

Điểm chuẩn

Khối thi A, A1

Khối thi D1

1

Khối kinh tế, kinh doanh và quản lý (Gồm: Tài chính ngân hàng, kinh tế quốc tế, kế toán, quản trị kinh doanh, hệ ɴhống thông tin quản lý)

18.5

18.5

2

Luật kinh tế

18.5

18.5

3

Ngôn ngữ Anh

 

18.5

4

Cao đẳng tài chính - ngân hàng

13.0

13.0

5

Liên thông ĐH chính quy (chung cho tất cả các ngành)

18.0

18.0

Trường cũng thông báo tuyển 120 chỉ tiêu NVBS vào hệ CĐ ngành Tài chính - ngân hàng với điểm sàn xét tuyển là 13,0 điểm. Điều kiện xét tuyển là thí sinh dự thi ĐH khối A, A1 và D1.

Điểm chuẩn chính thức của Trường ĐH Mở TPHCM

Như điểm chuẩn được công bố (chưa tính đến điểm nhân hệ số) thì ngành Luật kinh tế có điểm cao nhất là 18 điểm. Xếp kế đến là các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng,ȠKế toán: lấy 17 điểm.

Điểm chuẩn các ngành cụ thế như sau: (Riêng các ngành ngôn ngữ Anh, Trung Quốc, Nhật: môn ngoại ngữ hệ số 2 và phải đạt mức điểm xét tuyển cơ bản (mức 2) 14,0 điểm (tổng điểm chưa nhân hệ số).

 

Ȋ
STT

Ngàɮh

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Ghi chú

 1

Khoa học

 

máy tính

D480101

A, A1, D1

15,5

 

 2

CNKT Công

 

trình xây dựng

D510102

A, A1

14,0

 

 3

Quản lý

<ɐ style="MARGIN: 0in 0in 0pt" class=MsoNormal> 

xây dựng

D580302

A, A1, D1

14,0

 

 4

Công nghệ

 <ȯP>

Sinh học

D420201

A, A1

14,0

&nbɳp;

B

15,0

 

 5

Quản trị

 

kinh doanh

D340101

A, A1, D1

17,0

Ȋ

 

 6

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

15,5

 

 7ȼo:p>

Tài chính

 

ngân hàngȼ/P>

D340201

A, A1, D1

ȼ/TD>

17,0

 

 8

Kế toán

D340301

A, A1, D1

17,0

 

 9

Hệ ɴhống thông

 

tin quản lý

D340405

A, A1, D1

14,5

 

&nɢsp;10

Luật kinh tế

D380107

A, A1, C, D1

18,0

 

 11

Đông Nam

 

á học

D220214

A, A1, C,
D1, D4

14,5

 

 12

Xã hội học

D310301

A, A1, C, D1

14,5

 

 13

Công tác

 ȼ/P>

Xã hội

D760101

A, A1, C,D1

14,5

 

 14

Ngôn ngữ

 

Anh

D220201

D1

20,0

Ngoại ngữ hệ số 2

 15

Ngôn ngữ

 

Trung Quốc

D220204

D1, D4

19,0

16

Ngôn ngữ  

Nhật

D220209

D1, D4, D6

22,0

 

 
Lê Phương