Thứ Sáu, 08/08/2008 - 15:35

Điểm chuẩn và NV2 của ĐH Huế

(Dân trí) - Chiều nay, ĐH Huế đã công bố điểm chuẩn vào 7 trường và 2 khoa thành viên. Theo đó, ngành BS đa khoa và răng - hàm - mặt của ĐH Y dược có điểm chuẩn cao nhất (25 điểm), còn nhiều ngành khác có đầu vào ngang với điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Theo đúng “truyền thống”, các ngành y - dược luôn là “số 1” về điểm đầu vào của trường ĐH Huế. Năm nay, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Bác sỹ đa khoa và BS Răng - hàm - mặt với điểm chuẩn 25. Các ngành dược sỹ, cử nhân điều dưỡng… cũng có điểm chuẩn từ 20 trở lên đối với thí sinh KV3. 

Đối với khối kinh tế, ngành Tài chính ngân hàng giành ngôi “quán quân” với 21 điểm, trong khi các ngành khác chỉ giao động từ 14-17 điểm.  

Trường ĐH Khoa học với tới 28 ngành đào tạo thể hiện sự phân hóa rõ nét nhất, khi các ngành khối B như khoa học môi trường, công nghệ tin học đều có điểm chẩn cao (22), trong khi ngành toán, tin, vật lý và một số ngành khối C chỉ đúng bằng mức điểm sàn do Bộ GD-ĐT công bố sáng nay. 

Trong số các trường thành viên, trường ĐH Nông Lâm và ĐH Ngoại ngữ có điểm đầu vào “khiêm tốn” nhất, khi hầu hết các ngành chỉ lấy ngang điểm sàn. Các ngành đào tạo bậc Cao đẳng của trường ĐH Nông Lâm cũng lấy đầu vào ngang điểm sàn (10 điểm với khối A và 12 điểm với khối B).

* Điểm chuẩn NV1:

BẬC ĐẠI HỌC:

 

    1. TrưỜng ĐẠi hỌC Kinh tẾ:

 

401

Kinh tế, khối A

14,0

403

Kinh tế chính trị, khối A

13,0

401

Kinh tế, khối D

14,0

403

Kinh tế chính trị, khối D

13,0

402

Quản trị kinh doanh, khối A

17,0

404

Kế toán, khối A

18,0

402

Quản trị kinh doanh, khối D

16,0

404

Kế toán, khối D

17,0

405

Tài chính ngân hàng

21,0

406

Hệ thống thông tin kinh tế

14,5

 

    2. TrưỜng ĐẠi hỌc Nông Lâm

      a) Các ngành học thi theo khối A, lấy điểm trúng tuyển theo ngành:

 

101

Công nghiệp& CT Nông thôn

13,0

312

Chế biến lâm sản

13,0

102

Cơ khí bảo quản CBNSTP

13,0

401

Quản lý đất đai

13,0

 

      b) Các ngành học thi  theo khối A hoặc B, điểm trúng tuyển lấy theo các khối thi.

 

Điểm trúng tuyển khối A:  13,0
Điểm trúng tuyển khối B:  16,5

 

103

Công nghệ thực phẩm

 

307

Thú y

 

301

Khoa học cây trồng

 

308

Nuôi trồng thủy sản

 

302

Bảo vệ thực vật

 

309

Nông học

 

303

Bảo quản chế biến nông sản

 

310

Khuyến nông và PTNT

 

304

Khoa học nghề vườn

 

311

Quản lý TN  rừng  và MT

 

305

Lâm nghiệp

 

313

Khoa học đất

 

306

Chăn nuôi-Thú y

 

 

 

 

 

3. TrưỜNg ĐẠi hỌC NghỆ thuẬt

 

 

 

801

Hội hoạ

35,5

803

Sư phạm Mỹ thuật

30,5

802

Điêu khắc

27,5

804

Mỹ thuật ứng dụng

30,5

 

  4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

101

Toán học

13,0

304

Công nghệ sinh học

22,0

102

Tin học

13,0

501

Luật

16,5

103

Vật lý

13,0

601

Văn học

14,0

104

Kiến trúc công trình

22,0

602

Lịch sử

15,0

105

Điện tử - Viễn thông

16,5

603

Triết học, khối A

13,0

106

Toán Tin ứng dụng

13,0

603

Triết học, khối C

14,0

201

Hoá học

13,5

604

Hán-Nôm

14,0

202

Địa chất

13,0

605

Báo chí

16,0

203

Địa chất CT & ĐC thủy văn

13,0

606

Công tác xã hội

14,0

301

Sinh học

19,5

607

Xã hội học, khối C

14,0

302

Địa lý, khối A

13,0

607

Xã hội học, khối D1

13,0

302

Địa lý, khối B

16,0

608

Ngôn ngữ

14,0

303

Khoa học môi trường, khối A

15,0

609

Đông phương học, khối C

14,0

303

Khoa học môi trường, khối B

22,0

609

Đông phương học, khối D1

13,0

 

5. TrưỜng ĐẠi hỌc Sư PhẠm

 

 

 

101

SP Toán

17,0

501

Tâm lý Giáo dục

14,0

102

SP Tin học

13,0

502

Giáo dục chính trị

16,0

103

SP Vật lý

16,0

503

GD Chính trị-GD Quốc phòng

14,0

104

SP Kỹ thuật công nghiệp

13,0

601

SP Ngữ văn

17,0

201

SP Hoá

15,0

602

SP Lịch sử

18,0

301

SP Sinh học

20,0

603

SP Địa lý

18,0

302

sp KT Nông Lâm

17,0

901

Giáo dục tiểu học

14,0

 

 

 

902

SP Mẫu giáo

14,0

 

6. TrưỜng ĐẠi hỌc Y-DƯỢC

 

 

301

Bác sĩ đa khoa

25,0

305

Cử nhân Kỹ thuật Y học

23,5

302

BS Răng - Hàm - Mặt

25,0

306

Cử nhân Y tế công cộng

20,0

303

Dược sĩ

22,0

307

Bác sĩ  y học dự phòng

20,0

304

Cử nhân Điều dưỡng

22,0

308

Bác sĩ y học cổ truyền

22,5

 

 

7. TrưỜng ĐẠi hỌc NgoẠi NGỮ

751

Tiếng Anh

14,5

755

Tiếng Nhật, khối D1-D4

13,0

752

Tiếng Nga, khối D1

13,0

756

Tiếng Hàn, khối D1-D4

13,0

752

Tiếng Nga, khối D2

13,0

701

SP Tiếng Anh

15,0

753

Tiếng Pháp

13,0

705

Việt Nam học

13,0

754

Tiếng Trung, khối D1

13,0

706

Quốc tế học

13,0

754

Tiếng Trung, khối D4

13,0

 

 

 

    

8. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT

 

 

901

SP Thể chất-GD Quốc phòng

22,5

902

SP Giáo dục thể chất

20,0

 

   9. KHOA DU LỊCH

 

 

401

Du lịch học, khối A

14,0

402

QT kinh doanh (Du lịch)  khối A

14,0

401

Du lịch học, khối D1,D3

14,0

402

QT kinh doanh (Du lịch)  khối D

14,0

 

 

BẬC CAO ĐẲNG:

 

1. tRƯỜNG ĐẠi HỌC NÔNG LÂM

   a) Các ngành học thi theo khối A, lấy điểm trúng tuyển theo ngành:

                          

C68

Quản lý đất đai

10,0

C69

Công nghiệp &CT nông thôn

10,0

 

      b) Các ngành học sau thi  theo khối A hoặc B, điểm trúng tuyển lấy theo các khối thi.

 

Điểm trúng tuyển  khối A: 10,0 
Điểm trúng tuyển khối B: 12,0

 

C65

Trồng trọt

C67

Nuôi trồng thủy sản

C66

Chăn nuôi-Thú y

 

 

 

* Điểm xét tuyển NV2:

 

BẬC ĐẠI HỌC

 

I.                   TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (DHL)

 

   Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13  cho các ngành:

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

101

Công nghiệp & CT Nông thôn 

A

45

2

102

Cơ khí bảo quản chế biến NSTP

A

45

3

312

Chế biến lâm sản

A

48

4

401

Quản lý đất đai

A

36

 

II.                TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (DHT)

 

  Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối C: 14; khối D1: 13 cho các ngành

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

101

Toán học

A

45

2

102

Tin học

A

20

3

103

Vật lý

A

25

4

106

Toán Tin ứng dụng

A

35

5

202

Địa chất

A

44

6

203

Địa chất C. trình và Đ.c. thủy văn

A

45

7

603

Triết học

A, C

21

8

604

Hán Nôm

C

36

9

607

Xã hội học

C, D1

21

10

608

Ngôn ngữ

C

35

11

609

Đông phương học

C, D1

22

 

      III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DHS)

 

   Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A:  13  cho các ngành:

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

102

Sư phạm Tin học

A

24

2

104

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

A

33

 

          Lưu ý: Ngành SP Kỹ thuật công nghiệp học tại Thị xã Đông Hà,  tỉnh Quảng Trị.

 

    IV.  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DHF)

 

 Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối D1, D2, D3, D4:  13   cho các ngành:

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

705

Việt Nam học

D1

28

2

706

Quốc tế học

D1

22

3

752

Tiếng Nga

D1, D2

36

4

753

Tiếng Pháp

D3

65

5

754

Tiếng Trung

D1, D4

26

6

756

Tiếng Hàn

D1,D2,D3,D4

10

 

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (DHK)

 

   Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối D: 13  cho ngành:

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

403

Kinh tế chính trị

A, D

10

    

   VI.  KHOA DU LỊCH (DHD)

 

    Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 14; khối D1, D3:  14  cho ngành:

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

401

Du lịch học

A, D1, D3

23

 

 

BẬC CAO ĐẲNG

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM  (DHL)

 

   Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 10; khối B: 12  cho các ngành:

 

STT

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

C65

Trồng trọt 

A, B

45

2

C66

Chăn nuôi- Thú y

A, B

48

3

C67

Nuôi trồng thủy sản

A, B

40

4

C68

Quản lý đất đai

A

48

5

C69

Công nghiệp và công trình NThôn

A

50

 

(Các Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển nói trên tính theo Thí sinh KV3 - HSPT)

 

Hồ sơ xét tuyển gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2008 (Số 1) do trường thí sinh dự thi cấp, có đóng dấu đỏ và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2. Một phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng

 

Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Đào tạo đại học, Đại học Huế, số 2 đường Lê Lợi, Huế (chỉ nhận Hồ sơ xét tuyển qua đường Bưu điện). Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 25/08/2008 đến 10/09/2008 (theo dấu Bưu điện). Các hồ sơ không đúng quy định sẽ không được xét tuyển. Nguyên tắc xét tuyển là lấy theo kết quả thi tuyển sinh của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển.  

 

Đoàn Quý - Hồng Kỹ