Hơn 300 trường đã công bố điểm thi ĐH, CĐ

(Dân trí) - CĐ Sư phạm Hà Nội vừa chính thức công bố điểm thi. Như vậy, đến nay có hơn 300 trường đã công bố điểm thi. Thí sinh có thể tra cứu điểm thi trên báo điện tử <i>Dân trí</i>.<br><a href='http://tuyensinh.dantri.com.vn/tradiem.html?dt=tuyensinh.dantri.com.vn&ui=236&u=TLA&s=&y=2014&t=%20+%20tabdefault%20+'><b>&nbsp;>>&nbsp; Tra cứu điểm thi TẠI ĐÂY</b></a>

Thí sinh tra điểm thi TẠI ĐÂY
 
 
303. CĐ Sư phạm Hà Nội
302. ĐH Công nghệ Đông Á
301. CĐ Dược Phú Thọ
300. CȐ Sư phạm Trung ương (Nha Trang)
299. CĐ Bách Việt
298. CĐ Kinh tế Đối ngoại
297. CĐ Sư phạm Hà Nam
296. CĐ Y tế Hà Nội
295. ĐH Mỹ thuật TPHCM
294. CĐ Sư phạm Tây Ninh
293Ȯ CĐ Sư phạm Trung ương TPHCM
292. CĐ Văn hóa Nghệ thuật TPHCM
291. CĐ Sư phạm Thái Nguyên
290. CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
289. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Trung ương
288. CĐ Phương Đông - Đà Nẵng
286. CĐ Bách khoa Đà Nẵng 
285. CĐ Công nghệ Bắc Hà
284. CĐ Sư phạm Hưng Yên
283. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
282. Học viện Hành chính Quốc gia (cơ sở phíaȠBắc và cơ sở phía Nam)
281. CĐ Sư phạm Sóc Trăng
280. Học viện Khoa học Quân sự (hệ Dân sự, thi ở phía Bắc)
279. Học viện Hậu cần hệ Dân sự (cơ sở phía Bắc)
278. Học viện Quân y (hệ Dân sự phía Bắcȩ
277. ĐH Trần Đại Nghĩa
276. Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự (Vin-hem Pich) (hệ Quân sự)
275. ĐH Nguyễn Huệ (tên Quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2 (thi ở phía Bắc)
274. ĐH Chính trị (thi ở phía Bắc)
Ȋ
273. Trường Sĩ quan Phòng hóa (thi ở phía Bắc)
272. Học viện Hải quân (thi ở phía Bắc)
271. Học viện Hậu cần (thi ở phía Bắc)
271. Trường Sĩ quan Không quân (hệ Đại học, thi ở phía Bắc)
271. Học viện KỹȠthuật Quân sự (hệ Quân sự)
270. Trường Sĩ quan Lục quân 1 (thi ở phía Bắc)
269. Học viện Khoa học Quân sự (hệ Quân sự, thi ở phía Bắc)
268. Trường Sĩ quan Pháo binh (thi ở phía Bắc)
267. Học viện Phòng khôngȠKhông quân (thi ở phía Bắc)
266. Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp (thi ở phía Bắc)
265. Trường Sĩ quan Công binh (hệ Quân sự, thi ở phía Bắc)
264. Trường Sĩ quan Thông tin (thi ở phía Bắc)
263. Học viện Quân yȠ(hệ Quân sự, thi ở phía Bắc)
262. Trường Sĩ quan Đặc công (thi ở phía Bắc)
261. Học viện Biên phòng (thi ở phía Bắc)
260. ĐH Trà Vinh
259. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn
258. ĐH Hải Dương
257. ĐH Y dược TPHCM
256. ĐH Sư phạm TPHCM
255. ĐH Lao động Xã hội
254. ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
253. CĐ Công nghệ Thủ Đức
252. CĐ Công nghiệp Nam Định
251. ĐH Y khoa Pɨạm Ngọc Thạch
250. CĐ Công nghệ và Thương mại Hà Nội
249. ĐH Hà Nội
248. Khoa Y ĐH Quốc gia TPHCM
247. CĐ Công nghệ Kinh tế Hà Nội
246. ĐH Công nghiệp Việt Hưng
245. CĐ Giao thông VậnȠtải TPHCM
244. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên,
243. ĐH Bạc Liêu
242. ĐH Luật Hà Nội
241. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
240. CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
239. CĐ Công ngɨiệp In
238. CĐ Phát thanh Truyền hình I
237. CĐ Thủy sản
236. CĐ Điện tử Điện lạnh Hà Nội
235. ĐH Công nghiệp Hà Nội
234. ĐH Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
233. CĐ Tài chính Hải quan
Ȋ
232. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
231. CĐ Sư phạm Điện Biên
230. CĐ Xây dựng 2
229. CĐ Y tế Quảng Nam
228. CĐ Tài nguyên và Môi trường miền Trung
227. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng
226. ĐH Điều dưỡng Nam Định
225. ĐH Y tế Công cộng
224. CĐ Sư phạm Hòa Bình
223. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
222. ĐH Thành Đô
221. CĐ Y tế Lạng Sơn
220. CĐ Y tế Phú Thọ
219. ĐH Thái Bình
218. ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
217. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
216. ĐH Hà Hoa Tiên
ȼDIV>215. ĐH Sư phạm Hà Nội
214. CĐ Viễn Đông
213. CĐ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ
212. ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM
211. ĐH Công đoàn
210. CĐ Công nghệ Thông tin Đà Nẵng209. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
208. ĐH Hoa Sen
207. ĐH Tôn Đức Thắng
206. ĐH Công nghệ Đồng Nai
205. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
204. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
Ȋ
203. CĐ Lương thực Thực phẩm
202. CĐ Y tế Hưng Yên
201. CĐ Cộng đồng Hà Nội
200. CĐ Kỹ thuật Công nghiệp
199. CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
ȼDIV>198. CĐ Sư phạm Hà Giang 
197. Học viện Quản lý Giáo dục
196. ĐH Tài nguyên Môi trường Hà Nội
195. CĐ Giao thông Vận tải II
194. ĐH Kiến trúc TPHɃM
193. Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
192. CĐ Cộng đồng Cà Mau
191. ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐH Đà Nẵng
190. ĐH Y Hà Nội
189. ĐH Tài nguyênȠMôi trường TPHCM
188. ĐH Công thương TPHCM
187. ĐH Xây dựng miền Trung
186. ĐH Mỹ thuật Việt Nam
185. Viện ĐH Mở Hà Nội
184. CĐ Tài chínɨ - Hải quan
183. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
182. ĐH Đại Nam
181. CĐ Thương mại
180. CĐ Công nghệ Thông tin Hữu nghị Việt Hàn
179. ĐH Phú əên
178. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
177. ĐH Kinh Bắc
176. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
175. ĐH Nông lâm TPHCM,
174. ĐH Tây Nguyên
ȱ73. CĐ Xây dựng Công trình Đô thị
172. ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
171. ĐH Sao Đỏ
170. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Đắk Lắk
168. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
167. ĐH Tân Trào
166. Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
165. ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyêɮ)
164. ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
163. ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
162. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
161. ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
160<ȯSPAN>. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
159. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
158. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
157. ĐH Văn hóa Hà Nội
156. ĐH Y khoa Vinh
155. Học viện Nông nghiệp Việt Nam
154. ĐH Ngân hàng TPHCM
153. CĐ Hải Dương
152. ĐH Vinh
151. CĐ Y tế Quảng Ninh
150. CĐ Xây dựng Nam Định
149. ĐH Sư phạm Hà Nội 2
148. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
147. ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế
146. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)
145. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế
144. Khoa Luật - ĐH Huế
143. ĐH Y dược - ĐH Huế
142. ĐH Nông lâm - ĐH Huế
141. ĐH Kinh tế - ĐH Huế
140. Khoa Du lịch (ĐH Huế)
139. ĐH Khoa học - ĐH Huế
138. ĐH Sư phạm - ĐH Huế
137. CĐ Công nghiệp Phúc Yên
136. ȐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
135. CĐ Sư phạm Kon Tum
134. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM
132. ĐH Xây dựng
131. ĐH Kiểm sát Hà Nội
130. CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
128. CĐ Cộng đồng Kiên Giang
126. ĐH Bình Dương
125. CĐ Nông lâɭ Đông Bắc
124. ĐH Sư phạm Đồng Tháp
123. Học viện Ngoại giao
120. CĐ Kinh tế Kỹ thuật miền Nam
119.ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
118. ĐH Kiến trúc Hà Nội
117. ĐH Lâm nghiệp Việt Nam
116. CĐ Giao thông Vận tải miền Trung
Ȋ
115. CĐ Xây dựng số 1
114. CĐ Y tế Thái Bình
109. ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
108. ĐH Quảng Bình
107. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
106. CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HàȠNội
104. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
103. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)
102. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại Nha Trang)
101. CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
100. ĐH Y Hải Phòng
99. ĐH Thăng Long
98. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội)
97. ĐH Nguyễn Trãi
96. ĐH Y tế Hải Dương
95. ĐH Tài chính và Quản trị Kinh doanh
94. ĐH Mỏ địa chất
93. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
92. CĐ Công nghiệp và Xây dựng
91. ĐH Tây Bắc
88. CĐ Thống kê
87. ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
86. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp85. Học viện Hàng không Việt Nam
84. ĐH dân lập ĐôŮg Đô
83. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
82. ĐH Lao động - Xã hội cơ sở phía Nam
79. ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
77. ĐH Hải Phòng
č
76. Học viện Phòng không Không quân (thi ở phía Bắc)
75. ĐH Tài chính Marketing
73. ĐH Thể dục Thể thao TPHCM
71. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở phía Nam
70. CĐ Điện lực miền Trung
69. CĐ Kinh tế và miền Trung
68. CĐ Sư phạm Cà Mau
65. Học viện Chính sách và Phát triển
64. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
63. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
61. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
60. CĐ Y tế Thái Nguyên
Ċ
53. ĐH Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
50. ĐH Tài chính - Kế toán
<ɄIV>47. CĐ Sư phạm Cao Bằng
46. CĐ Hàng hải
45. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
44. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
43. CĐ Sư phạm Hà Tây
42. ĐHȠNam Cần Thơ
35. ĐH Quốc tế Bắc Hà
34. ĐH Đà Lạt
<ɄIV>31. ĐH Công nghệ TPHCM
29. ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)
26. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long hệ Cao đẳng
25. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long hệ Đại học
22. ĐH Thành Tây
16. Trường ĐH Quốc tế (thuộc ĐH Quốc gia TPHCM)
6. ĐH Tiền Giang
2. ȼA href="http://dantri.com.vn/giao-duc-khuyen-hoc/thu-khoa-dai-hoc-thuy-loi-la-thi-sinh-que-nam-dinh-902345.htm">ĐH Thủy lợi cơ sở phía Nam

PV