Thứ Ba, 18/08/2015 - 10:44

Nhiều trường tại TPHCM công bố điểm trúng tuyển tạm thời

(Dân trí) - Để thuận tiện cho thí sinh quyết định việc nộp, rút hồ sơ xét tuyển, nhiều trường đại học tại TPHCM, như trường ĐH Luật TPHCM, ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TPHCM), ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM công bố điểm xét tuyển tạm thời đến hết ngày 17/8.  >>   Điểm trúng tuyển tạm thời của ĐH Ngoại thương, Y Hà Nội, Dược Hà Nội >>   Trường ĐH Sư phạm TPHCM công bố điểm trúng tuyển tạm thời >>   Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển tạm thời

 

180815-thi-sinh-theo-doi-thong-tin-de-quyet-dinh-dang-ky-xet-tuyen-dh-afdf2
Thí sinh theo dõi thông tin để quyết định đăng ký xét tuyển ĐH

Trường ĐH Luật TPHCM công bố điểm xét tuyển dự kiến vào trường nằm trong chỉ tiêu tuyển sinh năm nay.

Cụ thể:

Ngành

Khối

 

A

A1

C

D1

Quản trị - Luật

23,0 điểm

22,0 điểm

-

22,0 điểm

Luật

23,0 điểm

21,0 điểm

25,0 điểm

21,0 điểm

Quản trị kinh doanh

22,0 điểm

20,1 điểm

-

20,2 điểm

Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Anh văn pháp lý

-

-

-

20,0 điểm

Điểm trúng tuyển tạm thời tính đến ngày 17/8 của trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TPHCM) của các ngành thuộc chương trình trong nước:

TT

Mã Ngành

Tên Ngành

Số TS dự kiến gọi
nhập học (chỉ tiêu dự kiến)

Điểm cao nhất

Điểm trúng tuyển tạm thời,
tính đến ngày 17/8/2015

1

D340101

Quản trị kinh doanh (IU)

253

27.75

21.75

2

D340201

Tài chính - Ngân hàng

161

26.5

17.25

3

D420201

Công nghệ sinh học (IU)

173

26.75

16.5

4

D440112

Hóa sinh

58

24.75

19.25

5

D460112

Toán ứng dụng

46

26.25

18.75

6

D480201

Công nghệ thông tin (IU)

92

25.25

18.25

7

D510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

69

25.75

16.25

8

D510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

115

27.25

21.75

9

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (IU)

69

28

17.75

10

D520212

Kỹ thuật y sinh

69

27.75

21.75

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

46

25.5

17.75

12

D540101

Công nghệ thực phẩm

81

25.5

19

13

D580208

Kỹ thuật xây dựng

58

27.25

18.25

14

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

35

23.25

17.25

 

Tổng

1325

 

 

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM cũng công bố điểm xét tuyển tạm thời vào trường đến hết ngày 17/8.

Lưu ý, đối với các tổ hợp mới nhà trường sẽ dành tối đa 25% chỉ tiêu để xét tuyển. Tuy vậy nhằm đảm bảo lực học của sinh viên ngang nhau nên chỉ tiêu này sẽ cân đối khi xét tuyển chính thức theo tiêu chí đảm bảo điểm chuẩn xét tuyển chênh lệch ± tối đa 02 (hai) điểm.

Cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

điểm xét tuyển tạm thời(môn chính đã nhân hệ số 2)

 

C510202

CN chế tạo máy (Cao Đẳng)

A00;A01;

130

24.25

 

 

D01;

10

24.25

C510301

CN kỹ thuật điện, điện tử (Cao Đẳng)

A00;A01;

90

24.50

 

 

D01;

10

24.50

C510302

CN kỹ thuật điện tử, truyền thông (Cao Đẳng)

A00;A01;

50

23.00

 

 

D01;

10

23.00

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01;

75

29.75

D210404

Thiết kế thời trang

V01;

30

22.00

 

 

V02;

10

22.00

D340122

Thương mại điện tử

A00;A01;

70

27.50

 

 

D01;

10

27.50

D340301

Kế toán

A00;A01;

85

28.00

 

 

D01;

10

28.00

D340301C

Kế toán (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

25.50

 

 

D01;

5

25.50

D480201

CN thông tin

A00;A01;

210

29.50

 

 

D01;

15

29.50

D480201C

CN thông tin (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

150

27.50

 

 

D01;

10

27.50

D510102

CN kĩ thuật công trình xây dựng

A00;A01;

145

29.25

 

 

D01;

10

29.25

D510102C

CN kĩ thuật công trình xây dựng (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

27.25

 

 

D01;

10

27.25

D510201

CN kĩ thuật cơ khí

A00;A01;

158

30.25

 

 

D01;

2

30.25

D510201C

CN kĩ thuật cơ khí (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

90

28.25

 

 

D01;

5

28.25

D510202

CN chế tạo máy

A00;A01;

230

29.75

 

 

D01;

10

29.75

D510202C

CN chế tạo máy (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

90

28.00

 

 

D01;

5

28.00

D510203

CN kĩ thuật cơ điện tử

A00;A01;

178

31.00

 

 

D01;

2

31.00

D510203C

CN kĩ thuật cơ điện tử (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

120

29.00

 

 

D01;

5

29.00

D510205

CN kĩ thuật ô tô

A00;A01;

240

31.00

 

 

D01;

10

31.00

D510205C

CN kĩ thuật ô tô (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

180

29.00

 

 

D01;

5

29.00

D510206

CN kĩ thuật nhiệt

A00;A01;

75

29.00

 

 

D01;

5

29.00

D510206C

CN kĩ thuật nhiệt (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

27.00

 

 

D01;

10

27.00

D510301

CN kĩ thuật điện, điện tử

A00;A01;

240

30.50

 

 

D01;

10

30.50

D510301C

CN kĩ thuật điện, điện tử (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

125

28.50

 

 

D01;

5

28.50

D510302

CN kĩ thuật điện tử, truyền thông

A00;A01;

240

29.00

 

 

D01;

10

29.00

D510302C

CN kĩ thuật điện tử, truyền thông (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

90

27.00

 

 

D01;

10

27.00

D510303

CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

A00;A01;

150

30.50

 

 

D01;

5

30.50

D510303C

CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

98

28.50

 

 

D01;

2

28.50

D510304

CN kĩ thuật máy tính

A00;A01;

90

28.75

 

 

D01;

10

28.75

D510304C

CN kĩ thuật máy tính (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

26.75

 

 

D01;

7

26.75

D510401

CN kỹ thuật hóa học

A00;B00;

80

30.50

 

 

D07;

5

30.50

D510406

CN kĩ thuật môi trường

A00;B00;

95

29.00

 

 

D07;

10

29.00

D510406C

CN kĩ thuật môi trường (Hệ chất lượng cao)

A00;B00;

60

26.50

 

 

D07;

7

26.50

D510501

CN In

A00;A01;

60

28.50

 

 

D01;

10

28.50

D510501C

CN In (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

26.00

 

 

D01;

7

26.00

D510601

Quản lý công nghiệp

A00;A01;

90

29.25

 

 

D01;

10

29.25

D510601C

Quản lý công nghiệp (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

27.25

 

 

D01;

7

27.25

D510603

Kỹ thuật công nghiệp

A00;A01;

65

28.50

 

 

D01;

5

28.50

D540101

CN thực phẩm

A00;B00;

90

30.50

 

 

D07;

5

30.50

D540101C

CN thực phẩm (Hệ chất lượng cao)

A00;B00;

60

28.50

 

 

D07;

7

28.50

D540204

CN may

A00;A01;

120

29.00

 

 

D01;

10

29.00

D540204C

CN may (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

60

27.00

 

 

D01;

5

27.00

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00;A01;

90

26.50

 

 

D01;

10

26.50

D580205C

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ chất lượng cao)

A00;A01;

23

24.50

 

 

D01;

7

24.50

D810501

Kinh tế gia đình

A01;D07;

30

25.50

 

 

A00;B00;

25

25.50

Lê Phương

(Email lephuong@dantri.com.vn)