Thứ Năm, 02/03/2017 - 18:47

Thông tin mới nhất về chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường công an năm 2017

(Dân trí) - Ngày 2/3, Tổng cục Chính trị Công an nhân dân đã công bố chỉ tiêu vào các trường Công an nhân dân năm 2017. Theo đó chỉ tiêu vào các trường công an năm nay giảm mạnh chỉ còn 1.500.  >>   Quy định mới về đăng ký hồ sơ xét tuyển vào khối trường công an năm 2017 >>   Quy định về độ tuổi thi vào trường công an, quân đội năm 2017 như thế nào? >>   Tuyển sinh 2017: Các trường công an không xét tổ hợp khối C

Trong năm 2017, các trường CAND có chỉ tiêu tuyển sinh như sau:

Học viện ANND tuyển tổng 260 chỉ tiêu;

Học viện CSND tuyển 370 chỉ tiêu;

Học viện Chính trị CAND tuyển 60 chỉ tiêu;

Trường ĐH ANND tuyển 200 chỉ tiêu;

Trường ĐH CSND tuyển 330 chỉ tiêu;

Trường ĐH PCCC tuyển 180 chỉ tiêu;

Trường ĐH Kỹ thuật- Hậu cần CAND tuyển 100 chỉ tiêu.

Riêng các trường cao đẳng CAND có 200 chỉ tiêu xét tuyển và các trường CAND đào tạo hệ trung cấp có hơn 360 chỉ tiêu xét tuyển đối với đối tượng là Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ nhập ngũ đợt 1/2015 (ra quân đợt 1/2018).

Dưới đây là thông tin chỉ tiêu vào Học viện, các trường đại học công an nhân dân năm 2017:

TT

Tên trường/ngành đào tạo

Ký hiệu

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành ĐKXT

Chỉ tiêu

1

Học viện An ninh nhân dân

ANH

260

1.1

Ngôn ngữ Anh

D01

52220201

20

1.2

An toàn thông tin

D01, A01

52480202

20

1.3

Nhóm ngành nghiệp vụ An ninh

A01, C03, D01

52860100

220

- Trinh sát An ninh

- Điều tra Hình sự

- Tham mưu chỉ huy Công an nhân dân

- Quản lý nhà nước về An ninh trật tự

2

Học viện Cảnh sát nhân dân

CSH

370

2.1

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát

A01, C03, D01

52860100

370

- Trinh sát Cảnh sát

- Điều tra Hình sự

- Kỹ thuật Hình sự

- Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

- Quản lý trật tự an toàn giao thông

- Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

- Tham mưu chỉ huy Công an nhân dân

3

Học viện Chính trị Công an nhân dân

HCA

60

3.1

Nhóm ngành Chính trị Công an nhân dân

C03, D01

52310200

60

- Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

- Tham mưu, chỉ huy Công an nhân dân

4

Trường Đại học An ninh nhân dân

ANS

200

4.1

Nhóm ngành nghiệp vụ An ninh

A01, C03, D01

52860100

200

- Trinh sát An ninh

- Điều tra Hình sự

5

Trường Đại học Cảnh sát nhân dân

CSS

330

5.1

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát

A01, C03, D01

53860100

330

- Trinh sát Cảnh sát

- Điều tra Hình sự

- Kỹ thuật Hình sự

- Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

- Quản lý trật tự an toàn giao thông

- Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

- Tham mưu chỉ huy Công an nhân dân

6

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

180

6.1

Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

52860113

180

- Phía Bắc

PCH

A00

90

- Phía Nam

PCS

A00

90

7

Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần Công an nhân dân

HCB (phía Bắc)

HCN (phía Nam)

100

7.1

Nhóm ngành Hậu cần Công an nhân dân

A01, D01

52480200

100

- Kế toán

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật điện tử truyền thông

2. Các trường Cao đẳng Công an nhân dân.

- Đối tượng xét tuyển: Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ nhập ngũ đợt 1/2015 (ra quân đợt 1/2018)

Tên trường

Ký hiệu

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I

AD1

40

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học CAND theo phân vùng tuyển sinh

Trường Cao đẳng An ninh nhân dân II

AD2

40

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học CAND theo phân vùng tuyển sinh

Trường Cao đẳng Cảnh sát nhân dân I

CD1

60

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học CAND theo phân vùng tuyển sinh

Trường Cao đẳng Cảnh sát nhân dân II

CD2

60

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học CAND theo phân vùng tuyển sinh

3. Các trường Công an nhân dân đào tạo hệ trung cấp

- Đối tượng xét tuyển: Hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ nhập ngũ đợt 1/2015 (ra quân đợt 1/2018)

Tên trường

Ký hiệu

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

Trường Đại học PCCC

PC1

100

A00

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh.

Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần CAND

NV1

36

A00, A01, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh. trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I

AN1

20

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh, trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

Trường Cao đẳng An ninh nhân dân II

AN2

20

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh, trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

Trường Cao đẳng Cảnh sát nhân dân I

CS1

50

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh, trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

Trường Cao đẳng Cảnh sát nhân dân II

CS2

20

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh, trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

Trường Cao đẳng Cảnh sát nhân dân III

CS3

40

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh, trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

Trường Trung cấp Cảnh sát nhân dân V

40

A00, A01, C03, D01

Xét thí sinh không trúng tuyển các học viện, trường đại học, cao đẳng CAND theo phân vùng tuyển sinh, trừ hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ CSPCCC tỉnh, TP trực thuộc trung ương.

+ Chuyên ngành Cảnh sát giao thông đường thủy

GTT

20

+ Các chuyên ngành khác

CS5

20

Nhật Hồng