Thứ Tư, 13/08/2008 - 16:55

Toàn cảnh điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 của ĐH Thái Nguyên

(Dân trí) - Chiều nay 13/8, trường ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn NV1 vào các trường và khoa thành viên. Bên cạnh đó, trường cũng xét tuyển hàng trăm chỉ tiêu NV2.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

STT

Trường/ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

1

ĐH Kinh tế và QTKD

 

 

 

 

Ngành Kinh tế

A

14.0

81

D1

14.0

Ngành Quản trị Kinh doanh

A

15.0

67

D1

14.5

Ngành Kế toán

A

16.5

31

D1

15.0

Tài chính doanh nghiệp

A

14.0

36

D1

14.0

2

ĐH Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí

A

15.5

 

Nhóm ngành kỹ thuật điện

A

13.5

 

Nhóm ngành KT Điện tử

A

15.0

 

Kỹ thuật XD Công trình

A

14.0

26

Kỹ thuật môi trường

A

13.0

18

SP kỹ thuật Công nghiệp

A

13.0

104

Quản lý công nghiệp

A

13.0

 

3

ĐH Nông Lâm

 

 

 

 

Quản lý đất đai

A

13.0

 

Công nghiệp nông thôn

A

13.0

56

Phát triển nông thôn

A,B

13.0/15.0

 

Quản lý tài nguyên rừng

A,B

13.0/15.0

 

Chăn nuôi thú y

B

16.0

 

Thú y

B

16.0

 

Lâm nghiệp

B

15.0

 

Trồng trọt

B

15.0

 

Khuyến nông

A,B

13.0/15.0

9

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A,B

13.0/15.0

 

Nông lâm kết hợp

B

15.5

5

Khoa học môi trường

B

18.0

 

Nuôi trồng thủy sản

A,B

13.0/15.5

18

Hoa viên và cây cảnh

A,B

13.0/15.0

19

Bảo vệ và chế biến nông sản

A,B

13.0/15.0

 

Công nghệ sinh học

A,B

14.5/17.0

 

Cử nhân Tiếng anh

D1

18.0

 

4

ĐH Sư phạm

 

 

 

 

Sư phạm Toán

A

17.0

 

SP Vật lý

A

15.5

 

SP Tin

A

14.0

22

SP Hóa

A

18.0

 

SP Sinh học

B

20.0

 

SP Giáo dục công dân

C

16.0

 

SP Ngữ Văn

C

18.5

 

SP lịch sử

C

19.5

 

SP Địa lý

C

19.0

30

Tâm lý giáo dục

C

14.0

 

Giáo dục tiểu học

D1

16.0

 

SP Thể dục-Thể thao

T

24.5 (hệ số)

 

Giáo dục mầm non

M

15.5

 

SP Toán-Tin

A

15.5

 

SP Toán-Lý

A

15.5

 

SP Sinh-Hóa học

B

19.5

 

SP Văn- Sử

C

17.0

 

SP Văn-Địa

C

15.5

 

SP Thể chất-GD Quốc phòng

T

24.5 (hệ số)

 

Giáo dục công nghệ

A

13.0

 

5

ĐH Y Khoa

 

 

 

`

Bác sỹ đa khoa

B

24.5

 

Dược sỹ

A

17.0

 

Điều dưỡng

B

21.5

 

Y học dự phòng

B

21.5

 

Bác sỹ Răng Hàm Mặt

B

24.0

 

6

Khoa Công nghệ thông tin

 

 

 

 

Nhóm ngành CNTT

A

14.5

26

Nhóm ngành ĐTVT

A

14.0

25

Công nghệ ĐKTĐ

A

13.0

35

Tin học kinh tế

A

13.0

30

7

Khoa học tự nhiên và Xã hội

 

 

 

 

Cử nhân Toán

A

13.0

27

Cử nhân Vật Lý

A

13.0

33

Cử nhân Toán tin ứng dụng

A

13.0

42

Cử nhân Hóa học

A

13.0

30

Cử nhân Địa Lý

A

13.0

40

Cử nhân KHMT

A

13.0

36

Cử nhân sinh học

B

15.0

 

Cử nhân CNSH

B

18.5

 

Cử nhân văn học

C

15.0

7

Cử nhân Lịch sử

C

15.5

 

Cử nhân khoa học quản lý

D1,C

13.5/15

 

8

Khoa Ngoại ngữ

 

 

 

 

SP Tiếng Anh

D1

22.0

 

SP Tiếng Pháp

D1,D3

18.5/18.5

D1: 4; D3: 34

SP Tiếng Trung

D1,D2

18.5/18.5

D1: 26

 

SP Song ngữ Trung-Anh

D1

20.5

 

SP Song ngữ Nga-Anh

D1,D2

18.5/18.5

20/16

Cử nhân Tiếng Anh

D1

18.5

28

9

CĐ Kinh tế-Kỹ thuật

 

 

 

 

*Các ngành đào tạo

A

10.0

Mỗi ngành đào tạo tuyển 50 chỉ tiêu NV2

*Các ngành đào tạo

B

12.0

Nguyễn Hùng