Lâm Đồng:

Trường Đại học Đà Lạt công bố điểm trúng tuyển năm 2017

(Dân trí) - Trường Đại học Đà Lạt (TP Đà Lạt, Lâm Đồng) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2017 vào trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 23 điểm và thấp nhất là 15,5 điểm.

Năm 2017, Đại học Đà Lạt xét tuyển với 31 ngành học, trong đó có 18 ngành với điểm chuẩn là 15,5 điểm; 1 ngành 16,5 điểm; 5 ngành 17 điểm; 2 ngành 18,5 điểm; 2 ngành 19 điểm; 1 ngành 21 điểm; 1 ngành 22,5 điểm và 1 ngành 23 điểm.

Điểm chuẩn ở trên là điểm của thí sinh KV3 (diện không ưu tiên). Thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh 2017.

Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành cụ thể như sau:

STT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN

Các ngành đào tạo đại học:

1

Toán học

52460101

A00, A01, D90.

15.5

2

Sư phạm Toán học

52140209

23.0

3

Công nghệ thông tin

52480201

15.5

4

Vật lý học

52440102

15.5

5

Sư phạm Vật lý

52140211

18.5

6

CNKT điện tử, truyền thông

52510302

15.5

7

Kỹ thuật hạt nhân

52520402

17.0

8

Hóa học

52440112

15.5

9

Sư phạm Hóa học

52140212

17.0

10

Kế toán

52340301

15.5

11

Sinh học

52420101

B00, D08, D90.

15.5

12

Sư phạm Sinh học

52140213

16.5

13

Nông học

52620109

15.5

14

Công nghệ sinh học

52420201

15.5

15

Khoa học môi trường

52440301

A00, B00, D08, D90.

15.5

16

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

15.5

17

Quản trị kinh doanh

52340101

A00, A01, D01, D96.

17.0

18

Luật

52380101

C00, D01, D78, D96.

19.0

19

Văn hóa học

52220340

C00, D14, D15, D78.

15.5

20

Văn học

52220330

15.5

21

Sư phạm Ngữ văn

52140217

21.0

22

Việt Nam học

52220113

15.5

23

Lịch sử

52220310

C00, D14, D78.

15.5

24

Sư phạm Lịch sử

52140218

17.0

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

C00, D01, D78.

19.0

26

Công tác xã hội

52760101

C00, D01, D78, D96.

15.5

27

Đông phương học

52220213

18.5

28

Quốc tế học

52220212

15.5

29

Xã hội học

52310301

15.5

30

Ngôn ngữ Anh

52220201

D01, D96.

17.0

31

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

22.5

Ngọc Hà