Thứ Hai, 17/08/2015 - 14:26

Trường ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn tạm thời

(Dân trí) - Trường ĐH Cần Thơ vừa công bố điểm chuẩn tạm thời của trường dựa trên hồ sơ nộp cho đến 11 giờ ngày 16/8. Ngành có điểm chuẩn tạm thời cao nhất là Sư phạm Ngữ văn với 24.25 điểm, kế đến là ngành Luật với 24 điểm.  >>   Trường ĐH Hàng hải Việt Nam công bố điểm trúng tuyển tạm thời >>   Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển tạm thời >>   ĐH Dược Hà Nội: Điểm chuẩn tạm thời ở mức 26,0

ts-nop-ho-so-xet-tuyen-dh-cbfc1
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển ĐH năm nay

Ngoài ra, các ngành sư phạm khác như Sư phạm Toán, Sư phạm Lí, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh…có mức điểm chuẩn từ 20 trở lên.

Dưới đây là điểm chuẩn tạm thời vào trường như sau:

Mã ngành

Tên Ngành - Chuyên ngành

Chỉ tiêu

Số thí sinh có khả năng TT

Điểm XTTT tổ hợp cũ

Điểm XTTT tổ hợp mới

D140202

Giáo dục Tiểu học

60

64

22.00

22.25

D140204

Giáo dục công dân

60

60

21.75

21.75

D140206

Giáo dục thể chất 

60

59

15.75

15.75

D140209

Sư phạm Toán học 

100

95

22.75

22.75

D140211

Sư phạm Vật Lí 

100

105

21.25

21.25

D140212

Sư phạm Hóa học  

60

60

22.50

22.50

D140213

Sư phạm Sinh học 

80

94

20.00

 

D140217

Sư phạm Ngữ văn

60

60

24.25

24.25

D140218

Sư phạm Lịch sử 

60

62

23.00

23.00

D140219

Sư phạm Địa Lí 

40

42

23.75

23.75

D140231

Sư phạm Tiếng Anh 

80

81

22.25

22.25

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp 

60

60

15.75

 

D220113

Việt Nam học 

 

80

74

23.25

23.25

D220201

Ngôn ngữ Anh 

 

160

 

 

171

21.75

22.50

D220203

Ngôn ngữ Pháp 

80

79

16.50

16.50

D220301

Triết học  

80

76

21.50

21.50

D220330

Văn học

100

102

22.50

22.50

D310101

Kinh tế 

100

110

20.50

20.50

D310201

Chính trị học  

80

72

23.00

23.00

D310301

Xã hội học

80

87

21.50

 

D320201

Thông tin học 

80

78

17.00

17.00

D340101

Quản trị kinh doanh 

140

139

21.25

21.25

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

120

111

21.00

21.00

D340115

Marketing 

100

106

20.25

20.25

D340120

Kinh doanh quốc tế  

120

121

21.75

21.75

D340121

Kinh doanh thương mại 

80

76

20.50

20.50

D340201

Tài chính - Ngân hàng 

160

154

20.75

20.75

D340301

Kế toán 

120

116

21.75

21.75

D340302

Kiểm toán 

80

74

20.75

20.75

D380101

Luật 

 

300

 

 

318

24.00

 

D420101

Sinh học 

 

120

 

127

17.75

 

D420201

Công nghệ sinh học 

160

175

21.50

 

D420203

Sinh học ứng dụng

60

63

19.50

 

D440112

Hóa học  

120

121

22.75

 

D440301

Khoa học môi trường

120

119

19.00

 

D440306

Khoa học đất

80

79

15.00

18.50

D460112

Toán ứng dụng 

60

62

17.25

 

D480101

Khoa học máy tính 

100

81

15.00

 

D480102

Truyền thông và mạng máy tính 

100

104

17.50

 

D480103

Kỹ thuật phần mềm 

100

100

18.50

 

D480104

Hệ thống thông tin 

100

105

15.00

 

D480201

Công nghệ thông tin 

 

200

211

20.00

 

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học 

120

116

19.50

19.50

D510601

Quản Lí công nghiệp  

120

125

18.50

 

D520103

Kỹ thuật cơ khí 

 

240

 

 

244

19.25

 

D520114

Kỹ thuật Cơ - điện tử 

120

129

18.50

 

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử 

 

120

126

20.00

 

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 

120

121

17.00

 

D520214

Kỹ thuật máy tính  

120

105

15.00

 

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

120

122

15.50

 

D520320

Kỹ thuật môi trường 

120

120

17.75

17.75

D520401

Vật Lí kỹ thuật

60

60

16.25

 

D540101

Công nghệ thực phẩm 

180

192

21.50

21.50

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

80

81

18.75

 

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản 

120

121

19.50

20.00

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

300

 

308

19.00

 

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước 

80

80

16.00

 

D620105

Chăn nuôi 

120

116

18.75

18.75

D620109

Nông học 

80

81

19.50

 

D620110

Khoa học cây trồng  

180

 

 

 

 

176

16.75

16.75

D620112

Bảo vệ thực vật 

160

168

20.25

 

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 

60

58

15.50

15.50

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

120

120

19.50

19.75

D620116

Phát triển nông thôn 

120

119

18.00

18.00

D620205

Lâm sinh  

80

79

15.25

15.25

D620301

Nuôi trồng thủy sản

160

159

17.75

19.75

D620302

Bệnh học thủy sản 

80

81

15.00

18.00

D620305

Quản Lí nguồn lợi thủy sản  

60

57

17.25

17.25

D640101

Thú y 

 

160

 

159

19.75

19.75

D850101

Quản Lí tài nguyên và môi trường 

80

76

21.00

21.00

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

80

80

19.25

19.50

D850103

Quản Lí đất đai 

120

108

19.75

19.75

Ngành đào tạo tại khu An Hòa – Hậu Giang

D220113

Việt Nam học 

80

72

20.50

20.50

D220201

Ngôn ngữ Anh 

80

82

17.75

19.00

D340101

Quản trị kinh doanh  

80

74

17.75

17.75

D380101

Luật 

 

80

88

22.25

 

D480201

Công nghệ thông tin 

 

160

 

 

 

 

82

15.00

 

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

 

80

76

15.00

 

D620109

Nông học 

 

80

44

15.25

 

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

80

67

15.00

15.75

D620102

Khuyến nông 

80

32

15.00

15.00

D620301

Nuôi trồng thủy sản 

80

40

15.00

16.00

D620114

Kinh doanh nông nghiệp 

80

50

15.00

 

Tổng cộng:

8840

8647

 

 

Lê Phương

(Email lephuong@dantri.com.vn)