Thứ Sáu, 31/07/2015 - 02:42

Trường ĐH Đà Lạt xét tuyển với mức điểm từ 15-20

(Dân trí) - Trường ĐH Đà Lạt vừa công bố mức điểm sàn của 32 chuyên ngành đại học. Trong đó điểm sàn cao nhất thuộc về ngành Kỹ thuật hạt nhân với 20 điểm, các ngành thuộc khối Sư phạm với 17 điểm, tiếp đó 15 điểm cho các ngành còn lại.  >>   Trường ĐH Giao thông Vận tải mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 15 trở lên >>   Học viện Quân y: Ngưỡng điểm xét tuyển hệ dân sự là 20,0 >>   Gần 93.000 hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các trường CAND

Điều kiện để thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển là, tổng điểm của tổ hợp các môn thi dùng để xét tuyển vào Trường ĐH Đà Lạt không thấp hơn 15,0 điểm đối với hệ đại học (theo mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của từng ngành), 12,0 điểm đối với hệ cao đẳng và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

Đối tượng xét tuyển là, thí sinh tham dự kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì. Không nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các thí sinh ở các cụm thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Trường ĐH Đà Lạt xét tuyển 32 ngành hệ ĐH.

Thí sinh sẽ được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh năm 2015, Trường ĐH Đà Lạt sẽ xét tuyển từ điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Năm 2015, Trường ĐH Đà Lạt xét tuyển 3.000 sinh viên hệ đại học và 300 sinh viên hệ cao đẳng.

Các ngành Đại học nhận hồ sơ Đăng ký xét tuyển (hệ chính quy)

 

STT

 

TÊN NGÀNH

 

NGÀNH

 

MÔN THI

 

CHỈ TIÊU DỰ KIẾN

 

MỨC ĐIỂM

NHẬN HỒ SƠ ĐKXT

 

1

 

Toán học

 

D460101

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

90

 

15.0

 

2

 

Sư phạm Toán học

 

D140209

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

25

 

17.0

 

3

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

120

 

15.0

 

4

 

Sư phạm Tin học

 

D140210

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

15

 

17.0

 

5

 

Vật lý học

 

D440102

 

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

80

 

15.0

 

6

 

Sư phạm Vật lý

 

D140211

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

25

 

17.0

 

7

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D510302

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

90

 

15.0

 

8

 

Kỹ thuật hạt nhân

 

D520402

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

40

 

20.0

 

9

 

Hóa học

 

D440112

 

Toán, Vật lí, Hóa học

 

90

 

15.0

 

10

 

Sư phạm Hóa học

 

D140212

 

Toán, Vật lí, Hóa học

 

25

 

17.0

 

11

 

Sinh học

 

D420101

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

90

 

15.0

 

12

 

Sư phạm Sinh học

 

D140213

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

25

 

17.0

 

13

 

Khoa học môi trường

 

D440301

 

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

 

110

 

15.0

 

14

 

Nông học

 

D620109

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

60

 

15.0

 

15

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

 

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

 

130

 

15.0

 

16

 

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

 

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

 

90

 

15.0

 

17

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

 

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh

 

140

 

15.0

 

18

 

Kế toán

 

D340301

 

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

110

 

15.0

 

19

 

Luật

 

D380101

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

320

 

15.0

 

20

 

Xã hội học

 

D310301

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

80

 

15.0

 

21

 

Văn hóa học

 

D220340

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

60

 

15.0

 

22

 

Văn học

 

D220330

 

Văn, Sử, Địa

 

120

 

15.0

 

23

 

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

 

Văn, Sử, Địa

 

30

 

17.0

 

24

 

Lịch sử

 

D220310

 

Văn, Sử, Địa

 

90

 

15.0

 

25

 

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

 

Văn, Sử, Địa

 

25

 

17.0

 

26

 

Việt Nam học

 

D220113

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

80

 

15.0

 

27

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

D340103

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

220

 

15.0

 

28

 

Công tác xã hội

 

D760101

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

100

 

15.0

 

29

 

Đông phương học

 

D220213

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

190

 

15.0

 

30

 

Quốc tế học

 

D220212

 

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

60

 

15.0

 

31

 

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

240

 

15.0

 

32

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

30

 

17.0

 

Tổng

 

3000

 

 

Ngọc Hà