Thứ Năm, 11/01/2018 - 09:35

Trường ĐH Giao thông vận tải công bố phương án tuyển sinh 2018

(Dân trí) - Tuyển sinh năm 2018, trường ĐH Giao thông vận tải mở thêm 4 ngành học mới và có thêm tổ hợp xét tuyển D7.

Trao đổi với PV Dân trí, ông Nguyễn Thanh Chương, Phó Hiệu trưởng trường ĐH Giao thông vận tải cho biết, năm 2018, trường mởi thêm 4 ngành học mới gồm: Quản lý xây dựng, Kỹ thuật và xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật nhiệt và Toán ứng dụng.

Đặc biệt, năm nay trường có thêm tổ hợp xét tuyển mới là D7 (Toán - Hóa - Anh) và Kinh tế tại phân hiệu TP.HCM thêm tổ hợp D1 (Toán - Văn - Anh).

Trường xét tuyển theo ngành, chuyên ngành và nhóm chuyên ngành.

Dưới đây là thông tin chuyên ngành xét tuyển, mã xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu vào trường năm 2018 như sau:

TT

Ngành/Nhóm/Chuyên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

GHA

Trường ĐH Giao thông vận tải

Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.

Điện thoại: (024) 37606352

Website: http://www.utc.edu.vn

3550

I

Khoa Công trình

1185

1

Chuyên ngành Cầu đường bộ

GHA-01

A00; A01; D07

365

2

Chuyên ngành Đường bộ

GHA-02

A00; A01; D07

100

3

Chuyên ngành Cầu hầm

GHA-03

A00; A01; D07

90

4

Chuyên ngành Đường sắt

GHA-04

A00; A01; D07

50

5

Chuyên ngành Cầu - Đường sắt

GHA-05

A00; A01; D07

50

6

Chuyên ngành Cầu - Đường ô tô - Sân bay

GHA-06

A00; A01; D07

50

7

Chuyên ngành Đường ô tô - Sân bay

GHA-07

A00; A01; D07

50

8

Chuyên ngành Công trình giao thông công chính

GHA-08

A00; A01; D07

50

9

Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị

GHA-09

A00; A01; D07

60

10

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

GHA-10

A00; A01; D07

50

11

Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ

GHA-11

A00; A01; D07

50

12

Nhóm Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Đường sắt đô thị; Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình)

GHA-12

A00; A01; D07

120

13

Ngành Quản lý xây dựng

GHA-13

A00; A01; D07

60

14

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

GHA-14

A00; A01; D07

40

II

Khoa Kỹ thuật xây dựng

220

15

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)

GHA-15

A00; A01; D07

220

III

Khoa Cơ khí

570

16

Nhóm Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử)

GHA-16

A00; A01

150

17

Nhóm Kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

GHA-17

A00; A01

150

18

Nhóm Kỹ thuật cơ khí động lực (gồm các chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro)

GHA-18

A00; A01

210

19

Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng)

GHA-19

A00; A01

60

IV

Khoa Điện - Điện tử

370

20

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

GHA-20

A00; A01; D07

180

21

Ngành Kỹ thuật điện

GHA-21

A00; A01; D07

70

22

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

GHA-22

A00; A01; D07

120

V

Khoa Công nghệ thông tin

200

23

Ngành Công nghệ thông tin

GHA-23

A00; A01; D07

200

VI

Khoa Vận tải-Kinh tế

580

24

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông)

GHA-24

A00; A01; D07

80

25

Ngành Kinh tế vận tải (gồm các chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)

GHA-25

A00; A01; D07

120

26

Ngành Khai thác vận tải (gồm các chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Khai thác vận tải đường bộ thành phố; Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

GHA-26

A00; A01; D07

120

27

Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

GHA-27

A00; A01; D07

90

28

Ngành Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế bưu chính viễn thông)

GHA-28

A00; A01; D07

60

29

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải; Quản trị Logistics)

GHA-29

A00; A01; D07

110

VII

Khoa Môi trường&ATGT

100

30

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

GHA-30

A00; A01; D07

50

31

Ngành Kỹ thuật môi trường

GHA-31

A00; A01; D07

50

VIII

Khoa Đào tạo Quốc tế

275

32

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình GTĐT Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến).

GHA-32

A00; A01; D07

155

33

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)

GHA-33

A00; A01; D07

40

34

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

GHA-34

A00; A01; D07

40

35

Ngành Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

GHA-35

A00; A01; D07

40

IX

Khoa KHCB

50

36

Ngành Toán ứng dụng

GHA-36

A00; A01; D07

50

GSA

Phân hiệu Trường ĐH Giao thông vận tải tại TP Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (028) 38962819

Website: http://www.utc2.edu.vn

1500

37

Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực (gồm các chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ điện tử)

Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)

GSA-01

A00; A01; D07

70

38

Nhóm Kỹ thuật ôtô (chuyên ngành Cơ khí ôtô)

GSA-02

A00; A01; D07

110

39

Ngành Kỹ thuật điện (chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông)

GSA-03

A00, A01, D07

40

40

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp)

GSA-04

A00, A01, D07

80

41

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh - ITS)

GSA-05

A00, A01, D07

80

42

Ngành Công nghệ thông tin

GSA-06

A00, A01, D07

100

43

Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

GSA-07

A00, A01, D01, D07

60

44

Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)

GSA-08

A00, A01, D01, D07

40

45

Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch)

GSA-09

A00, A01, D01, D07

50

46

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường)

GSA-10

A00, A01, D01, D07

100

47

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

GSA-11

A00, A01, D07

140

48

Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)

GSA-12

A00, A01, D01, D07

40

49

Ngành Khai thác vận tải (gồm các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)

GSA-13

A00, A01, D01, D07

100

50

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm; Công trình giao thông công chính; Công trình giao thông đô thị…)

Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)

GSA-14

A00, A01, D07

400

51

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

GSA-15

A00, A01, D07

40

52

Ngành Quản lý xây dựng

GSA-16

A00, A01, D01, D07

50

Hồng Hạnh