Thứ Bẩy, 29/08/2015 - 18:22

Còn nhiều chỉ tiêu vào trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu và trường CĐ Bách Việt

(Dân trí) - Trong đợt xét tuyển nguyện vọng bổ sung, trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu còn hơn 1.800 chỉ tiêu trong khi đó trường CĐ Bách Việt cũng còn gần 1.500 chỉ tiêu.  >>   Khối trường quân đội xét tuyển bổ sung hơn 4.000 chỉ tiêu

  1. Trường CĐ Bách Việt: 1.490 chỉ tiêu vào cao đẳng

Theo ông Mai Đức Toàn, trưởng phòng Tuyển sinh của trường CĐ Bách Việt, trường còn nhiều chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Nhiều ngành còn tới 100 chỉ tiêu như ngành Công nghệ thực phẩm; Thiết kế nội thất; Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Tiếng Anh; Thư ký văn phòng; Dược; Điều dưỡng…

Trường xét tuyển theo 2 hình thức: xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia với mức điểm các môn theo khối xét tuyển (tương ứng với ngành đào tạo) đạt từ 12 điểm trở lên (không có điểm liệt và chưa nhân hệ số); xét tuyển học bạ THPT đối với thí sinh có tổng điểm trung bình các môn theo khối xét tuyển (tương ứng với ngành đào tạo) được ghi trong học bạ THPT 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 33 điểm trở lên (5.5 điểm/môn), đạt hạnh kiểm đạt loại Khá trở lên.

Dưới đây là chỉ tiêu cụ thể của các ngành:

 

Ngành/Chuyên ngành (CN)

 

 

Mã TS

 

 

Tổ hợp môn xét tuyển

 

 

Chỉ tiêu

 

  1. Công nghệ thực phẩm
CN Công nghệ thực phẩm CN Marketing thực phẩm CN Đánh giá & Phát triển sản phẩm thực phẩm

 

C540102

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Hóa, Sinh (B)

Toán, Văn, Anh (D1)

 

 

100

 

  1. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp CN Xây dựng cầu đường

 

C510103

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Văn, Lý (Mới-C01)

 

 

70

(C01-25)

 

  1. Truyền thông và mạng máy tính
CN Truyền thông và mạng máy tính CN An toàn và bảo mật hệ thống mạng

 

C480102

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Văn, Lý (Mới-C01)

 

 

70

(C01-25)

 

  1. Tin học ứng dụng
CN Tin học ứng dụng CN Xây dựng & Phát triển ứng dụng trên web CN Xây dựng & Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động

 

C480202

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Văn, Lý (Mới-C01)

 

 

70

(C01-25)

 

  1. Thiết kế nội thất

 

C210405

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Sử, Địa (C)

 

 

100

 

  1. Thiết kế đồ họa

 

C210403

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Sử, Địa (C)

 

 

100

 

  1. Thiết kế thời trang

 

C210404

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Sử, Địa (C)

 

 

100

 

  1. Tiếng Anh

 

CN Tiếng Anh thương mại

 

 

C220201

 

 

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Anh, Lý (Mới-D11)

Văn, Anh, Sử (Mới-D14)

 

 

100

(D11, D14-50)

 

  1. Thư ký văn phòng

 

C340407

 

 

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Sử, Địa (C)

Văn, Anh, Lý (Mới-D11)

 

 

100

(D11-35)

 

  1. Dược

 

C900107

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Hóa, Sinh (B)

Toán, Văn, Sinh (Mới-B03)

 

 

100

(B03-50)

 

  1. Điều dưỡng

 

C720501

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Hóa, Sinh (B)

Toán, Văn, Sinh (Mới-B03)

 

 

100

(B03-50)

 

  1. Kế toán
CN Kế toán doanh nghiệp CN Kế toán ngân hàng CN Kế toán – Thư ký văn phòng

 

C340301

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Văn, Lý (Mới-C01)

 

 

70

(C01-25)

 

  1. Tài chính – Ngân hàng
CN Tài chính doanh nghiệp CN Ngân hàng

 

C340201

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Anh, Hóa (Mới-D07)

 

 

70

(D07-25)

 

  1. Quản trị kinh doanh
CN Quản trị kinh doanh tổng hợp CN Quản trị kinh doanh quốc tế CN Quản trị tài chính CN Quản trị marketing CN Quản trị đào tạo nguồn nhân lực CN Quản trị Du lịch lữ hành

 

C340101

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Văn, Lý (Mới-C01)

 

 

100

(C01-50)

 

  1. Quản trị khách sạn

 

C340107

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Anh, Hóa (Mới-D12)

 

 

100

(D12-35)

 

  1. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

C340109

 

 

Toán, Lý, Hóa (A)

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Toán, Văn, Sinh (Mới-B03)

 

 

70

(B03-25)

 

  1. Quan hệ công chúng

 

C360708

 

 

Toán, Lý, Anh (A1)

Toán, Văn, Anh (D1)

Văn, Sử, Địa (C)

Văn, Anh, Lý (Mới-D11)

 

 

70

(D11-25)

 

 

  1. Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu: 1.847 chỉ tiêu

Trường xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo kết quả thi THPT quốc gia cho tất cả các tổ hợp môn của tất cả các ngành là ĐH: 15 điểm; CĐ: 12 điểm, áp dụng cho thí sinh KV3, không ưu tiên đối tượng. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Ngoài ra, trường cũng xét tuyển theo học bạ THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT, BTTHPT; Tổng điểm trung bình các môn tương ứng của tổ hợp môn xét tuyển thuộc 2 học kỳ lớp 12 >= 18 điểm đối với xét tuyển ĐH; >=16,5 đối với xét tuyển CĐ; Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại khá trở lên, có không quá một học kỳ xếp loại trung bình; Điểm xét tuyển bằng tổng điểm trung bình chung các môn tương ứng của tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Chỉ tiêu tuyển các ngành như sau:

 

TT

 

 

Ngành/chuyên ngành đào tạo đại học, cao đẳng

(*: chuyên ngành mới)

 

 

Mã ngành/

(Chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung)

 

 

Tổ hợp môn xét tuyển

 

 

Đại học

 

 

Cao đẳng

 

 

1

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

6 chuyên ngành:

P Kỹ thuật điện; P Điều khiển và tự động hoá; P Điện tử công nghiệp;

P Điện lạnh* P Điện tàu thuỷ*

P Điện công trình*

 

 

D510301

100

 

 

C510301

51

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

 

2

 

 

Công nghệ thông tin, 5 chuyên ngành:

P Kỹ thuật máy tính; P Hệ thống thông tin;

P Hệ thống nhúng; P Lập trình internet và thiết bị  di động;

P Thiết kế đồ hoạ công nghiệp*

 

 

D480201

105

 

 

C480201

53

 

 

3

 

 

   Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 4 chuyên ngành:

P Xây dựng dân dụng và công nghiệp;

P Kinh tế xây dựng; P Kiến trúc

P Xây dựng công trình giao thông;

 

 

D510102

118

 

 

C510102

55

 

 

4

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành:

P Cơ điện tử; P Cơ khí chế tạo máy

 

 

D510201

110

 

 

C510201

57

 

 

5

 

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

4 chuyên ngành:

P Hoá dầu; P Công nghệ môi trường;

P Công nghệ vật liệu; P Hoá dược

 

 

D510401

120

 

 

C510401

62

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 

6

 

 

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

P Công nghệ thực phẩm

P Công nghệ sinh học thực phẩm

P Quản lý dinh dưỡng&an toàn thực phẩm

 

 

D540101

102

 

 

C540101

60

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

 

7

 

 

Kế toán, 2 chuyên ngành:

P Kế toán kiểm toán

P Kế toán tài chính

 

 

D340301

155

 

 

C340301

75

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

 

8

 

 

Quản trị kinh doanh, 8 chuyên ngành:

P Quản trị doanh nghiệp;

P Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

P Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

P Quản trị Tài chính-Ngân hàng

P Quản trị Marketing & Tổ chức sự kiện

P Kinh doanh thương mại*

P Thẩm định giá*; P Quản trị - Luật*

 

 

D340101

225

 

 

C340101

88

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

 

9

 

 

- Đông phương học (ĐH),

 7 chuyên ngành:

P Ngôn ngữ Nhật Bản

P Ngôn ngữ Hàn Quốc

P Hướng dẫn du lịch

P Văn hoá du lịch

P Ngôn ngữ Trung Quốc*

P Quan hệ quốc tế*

P Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

(SV nước ngoài)

- Tiếng Nhật (CĐ) - chỉ tiêu: 53

- Tiếng Hàn Quốc (CĐ) – chỉ tiêu: 50

 

 

D220213

130

 

 

C220209

C220210

 

 

ĐẠI HỌC

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

CAO ĐẲNG

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

 

10

 

 

- Ngôn ngữ Anh (ĐH), 3 chuyên ngành:

P Tiếng Anh thương mại

P Tiếng Anh du lịch

P Phương pháp giảng dạy tiếng Anh*

- Tiếng Anh (CĐ), 2 chuyên ngành:

P Tiếng Anh thương mại;

P Tiếng Anh du lịch

 

 

D220201

130

 

 

C220201

51

 

 

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

 

 

Lê Phương

(Email: lephuong@dantri.com.vn )