Thứ Ba, 09/08/2011 - 18:15

ĐH Giao thông vận tải TPHCM xét tuyển gần 1.000 chỉ tiêu NV2

(Dân trí) - Theo điểm chuẩn NV1 mà ĐH Giao thông vận tải TPHCM công bố, ngành điểm cao nhất là Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 17 điểm. Đa số các ngành còn lại lấy điểm chuẩn thấp bằng điểm sàn. Trường cũng thời xét tuyển thêm gần 1.000 chỉ tiêu NV2.

Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào các ngành như sau:

STT

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐTT  (KV3-HSPT)

1
Điều khiển tàu biển

101

13.0

2

Khai thác máy tàu thủy

102

13.0

3

Điện và tự động tàu thủy

103

13.0

4

Điện tử viễn thông

104

13.5

5

Tự động hóa công nghiệp

105

13.0

6

Điện công nghiệp

106

13.5

7

Thiết kế thân tàu thủy

107

13.0

8

Cơ giới hóa xếp dỡ

108

13.0

9

Xây dựng công trình thủy

109

13.5

10

Xây dựng cầu đường

111

16.0

11

Công nghệ thông tin

112

13.0

12

Cơ khí ô tô

113

13.5

13

Máy xây dựng

114

13.0

14

Mạng máy tính

115

13.0

15

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

116

17.0

16

Quy hoạch giao thông

117

13.0

17

Công nghệ đóng tàu

118

13.0

18

Thiết bị năng lượng tàu thủy

119

13.0

19

Xây dựng đường sắt - Metro

120

13.5

20

Kỹ thuật công trình ngoài khơi

121

13.0

21

Kinh tế vận tải biển

401

14.5

22

Kinh tế xây dựng

402

14.5

23

Quản trị logistic và vận tải đa phương thức

403

15.0

Điểm trúng tuyển NV1 vào CĐ:

CHUYÊN NGÀNH

MÃ C.NGÀNH

ĐTT (KV3-HSPT)

Điều khiển tàu biển

C65

10.0

Khai thác máy tàu thủy

C66

10.0

Công nghệ thông tin

C67

10.0

Cơ khí ô tô

C68

10.0

Kinh tế vận tải biển

C69

10.0


Đặc biệt, trường cũng dành nhiều chỉ tiêu xét tuyển NV2. Trong đó, các ngành đào tạo bậc ĐH lấy đến 670 chỉ tiêu, còn bậc CĐ thì 315 chỉ tiêu.

Bậc ĐH:

CHUYÊN NGÀNH

MÃ C.NGÀNH

Chỉ tiêu tuyển thêm

Khối

Điểm sàn xét tuyển

Ghi chú

Điều khiển tàu biển

101

70

A

13,0

Chỉ tuyển nam

Khai thác máy tàu thủy

102

100

A

13,0

Chỉ tuyển nam

Điện và tự động tàu thủy

103

50

A

13,0

 

Điện công nghiệp

106

30

A

13,5

 

Thiết kế thân tàu thủy

107

50

A

13,0

 

Cơ giới hóa xếp dỡ

108

60

A

13,0

 

Xây dựng công trình thủy

109

50

A

13,5

 

Máy xây dựng

114

60

A

13,0

 

Mạng máy tính

115

60

A

13,0

 

Quy hoạch giao thông

117

35

A

13,0

 

Công nghệ đóng tàu

118

20

A

13,0

 

Thiết bị năng lượng tàu thủy

119

35

A

13,0

 

Kỹ thuật công trình ngoài khơi

121

50

A

13,0


Bậc CĐ:

CHUYÊN NGÀNH

MÃ C.NGÀNH

Chỉ tiêu tuyển thêm

Khối

Điểm sàn xét tuyển

Ghi chú

Điều khiển tàu biển

C65

70

A

10,0

Chỉ tuyển nam

Khai thác máy tàu thủy

C66

75

A

10,0

Chỉ tuyển nam

Công nghệ thông tin

C67

70

A

10,0

 

Cơ khí động lực

C68

60

A

10,0

 

Kinh tế vận tải biển

C69

40

A

10,0

 

Lê Phương