Thứ Ba, 14/09/2010 - 15:42

ĐH Huế công bố điểm chuẩn NV2, xét tuyển NV3

(Dân trí) - ĐH Huế vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển NV2 vào các trường thành viên. Điểm chuẩn nhiều ngành đều ở mức nhận hồ sơ ĐKXT. Nhà trường tiếp tục xét tuyển hơn 1.000 chỉ tiêu NV3 vào 7 trường thành viên, đáng chú ý là có trường ĐH Y - Dược.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

ĐH Khoa học

DHT

Khối

Điểm TT NV2

Các ngành đào tạo đại học :

- Toán học

101

A

15,0

- Tin học

102

A

13,0

- Vật lý

103

A

14,0

- Toán Tin ứng dụng

106

A

13,5

- Hoá học

201

A

13,0

- Địa chất

202

A

13,0

- Địa chất công trình và địa chất thủy văn

203

A

13,0

- Địa lý

302

A

13,0

B

14,0

- Văn học

601

C

14,5

- Lịch sử

602

C

14,0

- Triết học

603

A

13,0

C

14,0

- Hán - Nôm

604

C

14,0

- Xã hội học

607

C

14,0

D1

13,0

- Ngôn ngữ

608

C

14,0

D1

13,0

- Đông phương học

609

C

14,0

D1

13,0

ĐH Sư phạm

DHS

Các ngành đào tạo đại học :

- Sư phạm Tin học

102

A

14,0

- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

104

A

13,0

- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

105

A

13,0

B

14,0

- Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

302

B

14,0

- Tâm lý giáo dục

501

C

14,0

- Giáo dục chính trị

502

C

16,0

- Giáo dục chính trị - GD quốc phòng

503

C

15,0

* Liên kết với ĐH An Giang

-Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

531

C

14,0

* Liên kết với CĐSP Đồng Nai

- SP Tin học

121

A

13,0

Các ngành liên hết điểm ưu tiên khu vực cách nhau 1 điểm

ĐH Nông lâm

DHL

Các ngành đào tạo đại học:

- Công nghiệp và công trình nông thôn

101

A

13,0

- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

102

A

13,0

- Khoa học cây trồng

301

A

13,0

B

14,0

- Bảo vệ thực vật

302

A

13,0

B

14,0

- Bảo quản chế biến nông sản

303

A

13,0

B

14,0

- Khoa học nghề vườn

304

A

13,0

B

14,0

- Lâm nghiệp

305

A

13,0

B

14,0

- Chăn nuôi - Thú y

306

A

13,0

B

14,0

- Thú y

307

A

13,0

B

14,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

308

A

13,0

B

14,0

- Nông học

309

A

13,0

B

14,0

- Khuyến nông và phát triển nông thôn

310

A

13,0

B

14,0

- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

311

A

13,0

B

14,0

- Khoa học đất

313

A

13,0

B

14,0

- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

314

A

13,0

B

14,0

- Chế biến lâm sản

312

A

13,0

- Quản lí đất đai

401

A,D1

13,0

*Liên kết với ĐH An Giang

- Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

342

B

14,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Trồng trọt

C65

A

10,0

B

11,0

- Chăn nuôi - Thú y

C66

A

10,0

B

11,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

C67

A

10,0

B

11,0

- Quản lí đất đai

C68

A

10,0

- Công nghiệp và công trình nông thôn

C69

A

10,0

Ngành liên kết điểm ưu tiên khu vực cách nhau 1 điểm

ĐH Kinh tế

DHK

Các ngành đào tạo đại học :

- Kinh tế chính trị

403

A

15,0

D1,2,3

15,0

D4

15,0

- Hệ thống thông tin kinh tế

406

A

16,0

D1,2,3

16,0

D4

16,0

ĐH Ngoại ngữ

DHF

Các ngành đào tạo đại học :

- Việt Nam học

705

C

14,0

D1,2,3

13,0

D4

13,0

- Quốc tế học

706

D1

13,0

- Tiếng Nga

752

D1,2,3

13,0

D4

13,0

- Tiếng Pháp

753

D1,3

13,0

- Tiếng Trung

754

D1,2,3,4

13,0

- Tiếng Nhật

755

D1,2,3,4,6

13,0

- Tiếng Hàn

756

D1,2,3,4

13,0

Khoa Du lịch

DHD

Các ngành đào tạo đại học :

- Quản trị kinh doanh

402

A

15,0

D1,2,3

15,0

D4

15,0

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

DHQ

Các ngành đào tạo đại học :

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

101

A

13,0

B

14,0

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

102

A

13,0

- Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ

201

A

13,0

B

14,0


 * Xét tuyển NV3

ĐH Khoa học

DHT

Khối

Điểm sàn

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học :

- Toán Tin ứng dụng

106

A

13,5

12

- Địa chất

202

A

13,0

23

- Địa lý

302

A

13,0

24

B

14,0

- Sinh học

301

B

14,0

24

- Khoa học môi trường

303

A

13,5

13

B

17,0

- Hán - Nôm

604

C

14,0

28

- Công nghệ sinh học

304

A

15,0

23

B

19,0

- Ngôn ngữ

608

C

14,0

31

D1

13,0

- Xã hội học

607

C

14,0

23

D1

13,0

- Triết học

603

A

13,0

11

C

14,0

- Đông phương học

609

C

14,0

19

D1

13,0

ĐH Sư phạm

DHS

Các ngành đào tạo đại học :

- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

104

A

13,0

45

- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

105

A

13,0

37

B

14,0

- Sư phạm sinh

301

B

16,0

54

- Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

302

B

14,0

15

- Tâm lý giáo dục

501

C

14,0

15

* Liên kết với CĐSP Đồng Nai

- SP Tin học

121

A

13,0

28

- Liên kết với CĐSP Đồng Nai: Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Đồng Nai

ĐH Nông lâm

DHL

Các ngành đào tạo đại học :

- Công nghiệp và công trình nông thôn

101

A

13,0

28

- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

102

A

13,0

38

- Khoa học cây trồng

301

A

13,0

248

B

14,0

- Bảo vệ thực vật

302

A

13,0

B

14,0

- Bảo quản chế biến nông sản

303

A

13,0

B

14,0

- Khoa học nghề vườn

304

A

13,0

B

14,0

- Lâm nghiệp

305

A

13,0

B

14,0

- Chăn nuôi - Thú y

306

A

13,0

B

14,0

- Thú y

307

A

13,0

B

14,0

- Nuôi trồng thuỷ sản

308

A

13,0

B

14,0

- Nông học

309

A

13,0

B

14,0

- Khuyến nông và phát triển nông thôn

310

A

13,0

B

14,0

- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

311

A

13,0

B

14,0

- Khoa học đất

313

A

13,0

B

14,0

- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

314

A

13,0

B

14,0

- Chế biến lâm sản

312

A

13,0

34

*Liên kết với ĐH An Giang

- Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

342

B

14,0

59

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Công nghiệp và công trình nông thôn

C69

A

10,0

35

Liên kết với Trường Đại học An Giang: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng

ĐH Y - Dược

DHY

Các ngành đào tạo đại học :

- Cử nhân kỹ thuật Y học

305

B

19,0

14

- Cử nhân Y tế công cộng

306

B

17,0

37

- Bác sỹ Y học dự phòng

307

B

17,0

41

- Bác sỹ Y học cổ truyển

308

19,5

26

ĐH Ngoại ngữ

DHF

Các ngành đào tạo đại học :

- Việt Nam học

705

C

14,0

8

D1,2,3

13,0

D4

13,0

- Quốc tế học

706

D1

13,0

8

- Tiếng Nga

752

D1,2,3

13,0

20

D4

13,0

- Tiếng Pháp

753

D1,3

13,0

15

- Tiếng Trung

754

D1,2,3,4

13,0

20

- Tiếng Hàn

756

D1,2,3,4

13,0

14

Khoa Du lịch

DHD

Các ngành đào tạo đại học :

- Du lịch học

401

A

13,0

44

D1,2,3

13,0

D4

13,0

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

DHQ

Các ngành đào tạo đại học :

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

101

A

13,0

44

B

14,0

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

102

A

13,0

18

- Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ

201

A

13,0

57

B

14,0


Nguyễn Hùng