Thứ Năm, 12/08/2010 - 08:43

ĐH Hùng Vương: 1.660 chỉ tiêu NV2

(Dân trí) - ĐH Hùng Vương vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét NV2 vào hệ ĐH và CĐ. Riêng NV2, trường xét tuyển 1.660 chỉ tiêu ở cả hai hệ ĐH, CĐ.

Điểm trúng tuyển NV1:
 

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu

Hệ Đại học:

 

Công nghệ Thông tin

102

A, D1

13/13

1.500

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

103

A

13     

Công nghệ Sau thu hoạch

300

A, B, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Quản trị Kinh doanh

401

A, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Quản trị Bệnh viện

402

A, B, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Tài chính Ngân hàng

403

A, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Kế Toán

404

A, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Du lịch

501

A, C, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Tiếng Anh

701

D1

13

Tiếng Nhật

705

D1,2,3,4,5,6

 13

 

Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung ĐH)

 

Công nghệ Thông tin

C65

A, D1

10/10

160

Công nghệ Sau thu hoạch

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

10/11/10

Tiếng Anh

C71

D1

10

Tiếng Nhật

C72

D1,2,3,4,5,6

10

Hệ Cao đẳng (Đối với thí sinh thi theo đề chung CĐ)

 

Công nghệ Thông tin

C65

A, D1

13/13

160

Công nghệ Sau thu hoạch

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

13/14/13

Tiếng Anh

C71

D1

13

Tiếng Nhật

C72

D1,2,3,4,5,6

13

Điểm xét tuyển NV2 vào hệ ĐH, CĐ

Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm nhận xét NV2

 

Hệ Đại học:

 Công nghệ Thông tin

102

A, D1

100

13/13

 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

103

A

100

13

 Công nghệ Sau thu hoạch

300

A, B, D1,2,3,4,5,6

100

13/14/13

 Quản trị Kinh doanh

401

A, D1,2,3,4,5,6

250

13/13

 Quản trị Bệnh viện

402

A, B, D1,2,3,4,5,6

150

13/14/13

 Tài chính Ngân hàng

403

A, D1,2,3,4,5,6

250

13/13

 Kế Toán

404

A, D1,2,3,4,5,6

250

13/13

 Du lịch

501

A, C, D1,2,3,4,5,6

200

13/14/13

 Tiếng Anh

701

D1

50

13

 Tiếng Nhật

705

D1,2,3,4,5,6

50

13

 

Hệ Cao đẳng

Công nghệ Thông tin

C65

A, D1

32

10/10

Du lịch

C66

A, C, D1,2,3,4,5,6

32

10/11/10

Công nghệ Sau thu hoạch

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

32

10/11/10

Tiếng Anh

C71

D1

32

10

Tiếng Nhật

C72

D1,2,3,4,5,6

32

10

Tổng

1.660

 

 
Thụy An