Thứ Tư, 28/07/2010 - 22:07

ĐH KHXH&NV TPHCM: Dự kiến điểm chuẩn như năm ngoái

(Dân trí) - Chiều nay, ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH QG TPHCM) công bố điểm thi tuyển sinh 2010. Theo đó, thủ khoa của trường là Nguyễn Huỳnh Luân (SBD 3792), thi khối C ngành Tâm lý học, được 25,5 điểm.

Thủ khoa Luân đạt các điểm số gồm: 6,75 điểm môn Văn, môn Sử 9,5 và Địa 9 điểm.

 
Năm nay, khối có số lượng thí sinh (TS) dự thi đông nhất là khối D1, với 6.111 TS. Thủ khoa của khối là TS Ngô Phan Bảo Trân (SBD 11619) đạt tổng điểm 3 môn là 25 điểm.

Khối A chỉ có 481 TS thi, cao điểm nhất là TS Cao Thị Hoài Thu (SBD 29) được tổng cộng 18 điểm. Trong 622 TS thi khối B, có 2 TS cao điểm nhất khối là Nguyễn Thị Hoàng Oanh (SBD 500) và Trà Nguyễn Hoàng Sơn (SBD 907) cùng đạt 20 điểm. Ở khối C, ngoài thủ khoa của trường còn có 1 TS được tổng cộng 25 điểm.

 
Khối A có 27 TS có tổng điểm 14 trở lên (điểm chuẩn của các ngành khối  A năm ngoái). Khối B có 79 TS đạt điểm từ 15 trở lên (điểm chuẩn của ngành thấp nhất năm 2009); 47 TS đạt điểm từ 16,5 trở lên.
 
Khối C, có 1.644TS đạt điểm từ 14 trở lên (điểm chuẩn của ngành thấp nhất năm ngoái). Có 2.409 TS khối D1 có điểm tổng từ 14 trở lên.
 
Được biết, năm nay Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn (ĐH QG TPHCM) tuyển 2.800 chỉ tiêu, trong đó ngành nhiều nhất là Ngữ văn Anh (701) với 270 chỉ tiêu, còn ít nhất là các ngành Ngữ văn Đức, ngữ văn Tây Ban Nha chỉ 50 chỉ tiêu.
 
Dưới đây là bảng điểm chuẩn NV1 vào trường năm 2009 để các thí sinh tham khảo.
 

Các ngành
đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2009

Văn học và ngôn ngữ

601

C

14,0

D1

14,0

Báo chí - Truyền thông

603

C

19,0

D1

19,0

Lịch sử

604

C

14,0

D1

15,0

Nhân học

606

C

14,0

D1

14,0

Triết học

607

A

14,0

C

14,0

D1

15,5

Địa lý

608

A

14,0

B

15,0

C

17,0

D1

14,5

Xã hội học

609

A

14,0

C

14,5

D1

14,0

Thư viện thông tin

610

A

14,0

C

14,0

D1

14,0

Giáo dục

612

C

14,0

D1

14,0

Lưu trữ học

613

C

14,0

D1

14,5

Văn hóa học

614

C

14,0

D1

14,0

Công tác xã hội

615

C

14,0

D1

14,5

Tâm lý học

616

B

16,5

C

16,0

D1

16,5

Đô thị học

617

A

14,0

D1

14,0

Đông phương học

611

D1

16,0

D6

15,0

Ngữ văn Anh

701

D1

16,0

Song ngữ Nga - Anh

702

D1

14,0

D2

 

Ngữ văn Pháp

703

D1

14,0

D3

14,0

Ngữ văn Trung Quốc

704

D1

14,0

D4

14,0

Ngữ văn Đức

705

D1

14,0

D5

14,0

Quan hệ quốc tế

706

D1

17,5

 
Lê Phương