Thứ Ba, 14/09/2010 - 21:12

ĐH Mỏ - Địa chất, Thăng Long công bố điểm chuẩn NV2

(Dân trí) - Trong khi điểm chuẩn NV2 ĐH Thăng Long bằng mức điểm sàn nhận hồ sơ thì hệ CĐ ĐH Mỏ - Địa chất lại biến động tương đối. Mức điểm chuẩn dao động so với điểm sàn từ 1-3 điểm. ĐH Thăng Long tiếp tục xét 100 chỉ tiêu NV3.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Mỏ - Địa chất: Không xét NV3

Các ngành đào tạo ĐH

Khối

Điểm TT NV2

-Địa chất

102

A

15,0

-Trắc địa

103

A

15,0

-Mỏ

104

A

15,0

-Công nghệ Thông tin

105

A

15,0

-Cơ điện

106

A

15,0

-Kinh tế

401

A

19,0

Các ngành đào tạo CĐ

-Địa chất

C65

A

12,0

-Trắc địa

C66

A

12,5

-Mỏ

C67

A

12,5

-Kinh tế

C68

A

13,0

-Cơ điện

C69

A

11,0

Thời gian nhập học nguyện vọng 2: Hệ đại học: Ngày 1/10/2010; Hệ cao đẳng: Ngày 16/10/2010.

2. ĐH Thăng Long: Xét tuyển 100 chỉ tiêu NV3

Các ngành đào tạo ĐH

- Toán - Tin ứng dụng

101

A

18,0

- Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)

102

A

18,0

- Mạng máy tính và viễn thông

103

A

18,0

- Tin quản lí (Hệ thống thông tin quản lí)

104

A

18,0

- Kế toán

401

A, D1, 3

14,0

- Tài chính - Ngân hàng

402

A, D1, 3

14,0

- Quản trị kinh doanh

403

A, D1, 3

14,0

- Quản lý bệnh viện

404

A, D1, 3

13,0

- Tiếng Anh

701

D1

18,0

- Tiếng Trung

704

D1

13,0

D4

18,0

- Tiếng Nhật

706

D1

13,0

D6

13,0

- Điều dưỡng

305

B

14,0

- Y tế công cộng

300

B

14,0

- Công tác xã hội

502

B,C

14,0

D1,3

13,0

- Việt Nam học

606

C

14,0

D1

13,0

Các ngành 101, 102, 103, 104 môn Toán tính hệ số 2. Ngành Tiếng Anh 701 môn Tiếng Anh tính hệ số 2. Ngành Tiếng Trung 704 môn Tiếng Trung tính hệ số 2.

* Xét tuyển NV3:

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Đào tạo trình độ đại học

Ngành Toán- Tin ứng dụng

101

A

20

18

Ngành Tin quản lý

104

A

30

18

Ngành Công tác xã hội

502

B,C

20

14

D1,D3

13

Ngành Việt Nam học

606

C

30

14

D1

13

Nguyễn Hùng