Thí sinh dự kỳ thi tuyển sinh vào ĐH Đà Nẵng năm 2012.
Các ngành của trường này có điểm chuẩn dự kiến (đã nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ) cao tiếp theo là Cử nhân tiếng Anh thương mại, Ngôn ngữ tiếng Nhật (21,5 điểm), Cử nhân tiếng Anh (20,5 điểm)... Dự kiến điểm chuẩn ngành thấp nhất cũng là điểm chuẩn vào trường là 15,5 điểm (bằng điểm chuẩn vào trường năm 2011).
Thí sinh trúng tuyển phải có tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) đạt điểm sàn đại học.
Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến từng ngành (đã nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ và cộng điểm ưu tiên (nếu có)) của ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng:
|
Số
TT |
NGÀNH |
Khối
thi |
Mã
ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng
tuyển |
|
|
Sư phạm tiếng Anh, gồm: |
D1 |
D140231 |
|
|
|
1 |
Sư phạm tiếng Anh |
|
|
701 |
24,0 |
|
2 |
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học |
|
|
705 |
16,0 |
|
3 |
Sư phạm tiếng Pháp |
D1,3 |
D140233 |
703 |
16,5 |
|
4 |
Sư phạm tiếng Trung |
D1,4 |
D140234 |
704 |
16,5 |
|
|
Ngôn ngữ Anh, gồm: |
D1 |
D220201 |
|
|
|
5 |
Cử nhân tiếng Anh |
|
|
751 |
20,5 |
|
6 |
Cử nhân tiếng Anh thương mại |
|
|
751 |
21,5 |
|
7 |
Cử nhân tiếng Anh du lịch |
|
|
761 |
19,5 |
|
|
Ngôn ngữ Nga, gồm: |
D1,2,C |
D220202 |
|
|
|
8 |
Cử nhân tiếng Nga |
|
|
752 |
16,0 |
|
9 |
Cử nhân tiếng Nga du lịch |
|
|
762 |
16,0 |
|
|
Ngôn ngữ Pháp, gồm: |
D1,3 |
D220203 |
|
|
|
10 |
Cử nhân tiếng Pháp |
|
|
753 |
16,5 |
|
11 |
Cử nhân tiếng Pháp du lịch |
|
|
763 |
16,0 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm: |
D1,4 |
D220204 |
|
|
|
12 |
Cử nhân tiếng Trung |
|
|
754 |
17,5 |
|
13 |
Cử nhân tiếng Trung thương mại |
D1 |
|
764 |
17,0 |
|
|
|
D4 |
|
764 |
16,0 |
|
14 |
Ngôn ngữ tiếng Nhật |
D1 |
D220209 |
755 |
21,5 |
|
|
|
D6 |
D220209 |
755 |
16,0 |
|
15 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D1 |
D220210 |
756 |
20,0 |
|
16 |
Ngôn ngữ Thái Lan |
D1 |
D220214 |
757 |
15,5 |
|
17 |
Quốc tế học |
D1 |
D220212 |
758 |
15,5 |
Khánh Hiền