Thứ Tư, 03/08/2011 - 18:27
ĐH Tôn Đức Thắng: Dự kiến nhiều ngành điểm chuẩn bằng năm ngoái
(Dân trí) - ĐH Tôn Đức Thắng vừa đưa ra dự kiến điểm chuẩn NV1 các ngành của trường trong năm nay. Nhìn chung ở bậc ĐH, nhiều ngành có điểm chuẩn bằng với điểm năm 2010.
>> Công bố điểm thi ĐH, CĐ 2011
Tuy nhiên, một số ngành tăng ở mức từ 0,5 -1 điểm. Cụ thể các ngành tăng 1 điểm như: ngành Kỹ thuật công trình xây dựng: 16 điểm; Tài chính - ngân hàng: 17 điểm; Quy hoạch vùng và đô thị: 14 điểm(khối A); Công nghệ sinh học: 16 điểm (khối B); Tiếng Trung: 14 điểm; ngành Trung - Anh: 14 điểm
Cụ thể, điểm chuẩn NV1 các ngành dành cho học sinh THPT - KV3 như sau:
|
TT |
Mã |
Tên ngành |
Khối |
Điểm NV1 2011 |
|
ĐẠI HỌC |
|
|
|
1 |
101 |
Khoa học máy tính |
A |
14 |
|
D1 |
14 |
|
2 |
102 |
Toán ứng dụng |
A |
13 |
|
3 |
103 |
Kỹ thuật điện-ĐT |
A |
13 |
|
4 |
104 |
Bảo hộ lao động |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
5 |
105 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
16 |
|
6 |
106 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A |
13 |
|
7 |
107 |
Cấp thoát nước |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
8 |
108 |
Quy hoạch vùng & đô thị |
A |
14 |
|
V |
15 |
|
9 |
201 |
Kỹ thuật hóa học |
A |
13 |
|
B |
15 |
|
10 |
300 |
Khoa học môi trường |
A |
15 |
|
B |
15 |
|
11 |
301 |
Công nghệ sinh học |
A |
15 |
|
B |
16 |
|
12 |
401 |
Tài chính-Ngân hàng |
A |
17 |
|
D1 |
17 |
|
13 |
402 |
Kế toán |
A |
16 |
|
D1 |
16 |
|
14 |
403 |
Quản trị kinh doanh |
A |
16 |
|
D1 |
16 |
|
15 |
404 |
Quản trị kinh doanh Quốc tế |
A |
16 |
|
D1 |
16 |
|
16 |
405 |
Quản trị kinh doanh Nhà hàng – Khách sạn |
A |
16 |
|
D1 |
16 |
|
17 |
406 |
Quan hệ lao động |
A |
13 |
|
D1 |
13 |
|
18 |
501 |
Xã hội học |
A |
13 |
|
C |
Điểm sàn của Bộ |
|
D1 |
Điểm sàn của Bộ |
|
19 |
502 |
Việt Nam học (Du lịch) |
A |
13 |
|
C |
Điểm sàn của Bộ |
|
D1 |
Điểm sàn của Bộ |
|
20 |
701 |
Tiếng Anh |
D1 |
15 |
|
21 |
704 |
Tiềng Trung |
D1 |
14 |
|
D4 |
14 |
|
22 |
707 |
Trung-Anh |
D1 |
14 |
|
D4 |
14 |
|
23 |
800 |
Thiết kế CN |
H |
18.5 |
|
CAO ĐẲNG |
|
|
|
1 |
C65 |
Tin học ứng dụng |
A |
10 |
|
|
|
D1 |
10 |
|
2 |
C66 |
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử |
A |
10 |
|
3 |
C64 |
Công nghệ kỹ thuật điện – Truyền thông |
A |
10 |
|
4 |
C67 |
Xây dựng dân dụng & Công nghiệp |
A |
11 |
|
5 |
C69 |
Kế toán |
A |
11 |
|
|
|
D1 |
11 |
|
6 |
C70 |
Quản trị kinh doanh |
A |
11 |
|
|
|
D1 |
11 |
|
7 |
C71 |
Tài chính – ngân hàng |
A |
12 |
|
|
|
D1 |
12 |
|
8 |
C72 |
Tiếng Anh |
D1 |
11 |
Thụy An