Chủ Nhật, 08/08/2010 - 23:19

Điểm chuẩn ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn, xét tuyển NV2

(Dân trí) - Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển NV1. Theo đó, ngành Đông Phương học có điểm chuẩn cao nhất. Trường cũng thông báo xét tuyển hơn 400 chỉ tiêu NV2 vào 6 ngành đào tạo.

Điểm trúng tuyển trên là đối với thí sinh thuộc khu vực 3, học sinh phổ thông. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm.

* Điểm chuẩn NV1

Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

- Tâm lí học

501

A

17,0

C

19,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Khoa học quản lí

502

A

17

C

20,5

D1,2,3,4,5,6

19,0

- Xã hội học

503

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Triết học

504

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Chính trị học

507

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Công tác xã hội

512

C

18,5

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Văn học

601

C

20,5

D1,2,3,4,5,6

19,5

- Ngôn ngữ học

602

C

19,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Lịch sử

603

C

19,5

D1,2,3,4,5,6

18,5

- Báo chí

604

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Thông tin - Thư viện

605

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

606

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Đông phương học

607

C

22,0

D1,2,3,4,5,6

19,0

- Quốc tế học

608

A

17,0

C

20,5

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Du lịch học

609

A

17,0

C

21,0

D1,2,3,4,5,6

19,0

- Hán Nôm

610

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Nhân học

614

A

17,0

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

- Việt Nam học

615

C

18,0

D1,2,3,4,5,6

18,0

*Xét tuyển NV2

Các ngành đào tạo đại học:

Mã ngành

Khối thi

Xét tuyển NV2

Điểm sàn

Chỉ tiêu

- Triết học

504

A

17,0

15

C

18,0

40

D1,2,3,4,5,6

18,0

15

-Chính trị học

507

C

18,0

25

D1,2,3,4,5,6

18,0

10

- Ngôn ngữ học

602

C

19,0

10

D1,2,3,4,5,6

18,0

20

- Thông tin - Thư viện

605

A

17,0

10

C

18,0

40

D1,2,3,4,5,6

18,0

15

- Nhân học

614

A

17,0

10

C

18,0

35

D1,2,3,4,5,6

18,0

20

- Việt Nam học

615

C

18,0

30

D1,2,3,4,5,6

18,0

15

Nguyễn Hùng