Thứ Ba, 14/09/2010 - 00:15

Điểm chuẩn NV2 ĐH Hà Tĩnh, Văn hóa HN, Ngoại ngữ - ĐHQQHN

(Dân trí) - Nhìn chung điểm chuẩn NV2 của cả 3 trường đều biến động nhẹ so với mức điểm nhận hồ sơ. Riêng khối C của ĐH Văn hóa thì điểm chuẩn NV2 biến động tương đối mạnh.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Hà Tĩnh

Các ngành đào tạo Đại học:

Khối

Điểm TT NV2

- Sư phạm Hoá học

201

A

14,5

- Giáo dục Tiểu học

901

D1

13,0

- Giáo dục Chính trị

501

C

14,0

- Quản trị kinh doanh

401

A,D1

13,0

- Kế toán

402

A,D1

13,5

- Công nghệ thông tin

107

A

13,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Nguồn ĐH

Nguồn CĐ

- Sư phạm Toán - Lí

C65

A

12,0

15,0

- Sư phạm Toán - Tin

C66

A

10,5

- Sư phạm Mĩ thuật - Giáo dục công dân

C70

H

12,0

- Sư phạm Tiếng Anh

C73

D1

15,0

18,0

- Kế toán

C76

A,D1

11,0

14,0

*Xét tuyển NV3:

Các ngành đào tạo Đại học:

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

- Quản trị kinh doanh

401

A,D1

13,0

50

- Công nghệ thông tin

107

A

13,0

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Sư phạm Mĩ thuật - Giáo dục công dân

C70

H

12,0

25

2. ĐH Văn hóa Hà Nội

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT NV2

- Phát hành sách

601

C

17,0

D1

16,0

- Thư viện - Thông tin

602

C

16,0

D1

15,0

- Bảo tàng

603

C

14,5

D1

13,5

- Văn hoá Dân tộc thiểu số

608

C

14,0

- Quản lí văn hoá

610

C

18,5

- Văn hóa học

607

C

16,0

D1

15,0

Các thí sinh trúng tuyển có thể đến nhận Giấy triệu tập nhập học tại trường trong từ 14h00 ngày 15/09 đến 16h00 ngày 16/9/2010, sau thời gian trên nhà trường sẽ gửi trực tiếp đến thí sinh theo địa chỉ đăng ký trong hồ sơ.

3. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Các ngành đào tạo ĐH

Khối

Điểm TT NV2

- Tiếng Nga

702

D1,2

24,0

- Sư phạm Tiếng Nga

712

D1,2

- Tiếng Pháp

703

D1,3

24,5

- Sư phạm Tiếng Pháp

713

D1,3

- Tiếng Trung Quốc

704

D1,4

26,5

- Sư phạm Tiếng Trung Quốc

714

D1,4

- Tiếng Đức

705

D1,5

24,0

- Sư phạm Tiếng Đức

715

D1,5

- Tiếng Nhật

706

D1,6

26,5

- Sư phạm Tiếng Nhật

716

D1,6

- Tiếng Ả Rập

708

D1

24,0

Lưu ý: Điểm chuẩn các ngành môn Ngoại ngữ đều tính hệ số 2.

Nguyễn Hùng