Chủ Nhật, 08/04/2018 - 17:44

Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM phải từ 15 điểm

(Dân trí) - Năm 2018, trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM xét tuyển theo hai phương thức, trong đó xét theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018 theo tổ hợp các môn tương ứng với các ngành điều kiện nhận đăng ký xét tuyển từ 15 điểm trở lên.  >>   16 điểm trở lên mới được nộp hồ sơ xét tuyển vào trường ĐH Thương Mại >>   Trường ĐH Giao thông vận tải mở nhiều ngành học mới

ThS Phạm Thái Sơn, phó trưởng phòng tuyển sinh và quan hệ doanh nghiệp nhà trường, cho biết năm 2018, trường dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu bậc đại học. Trường dành 90% chỉ tiêu xét theo khối thi hằng năm từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ GD-ĐT và 10% xét từ kết quả học bạ THPT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM năm ngoái
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM năm ngoái

Phương án định điểm trúng tuyển là theo ngành, có nghĩa các ngành nhiều tổ hợp xét tuyển nhưng chỉ có duy nhất một mức điểm trúng tuyển cho các tổ hợp theo từng ngành.

Đối với phương án xét theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018, nhận xét tuyển theo tổ hợp các môn tương ứng với các ngành từ 15 điểm trở lên. Thời gian nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD-ĐT

Còn với phương án xét theo điểm học bạ THPT các năm: thí sinh có kết quả điểm bình quân của điểm trung bình cả năm của 3 lớp (lớp 10, 11 và 12) từ 6,0 trở lên; tốt nghiệp THPT; hạnh kiểm đạt loại khá trở lên. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1: từ ngày 11/7 đến 17-8-2018.

Học phí dự kiến đối với sinh viên/1 năm học dao động từ: 18.000.000đ đến 20.000.000đ, theo từng ngành học.

Cũng theo chỉ tiêu đã công bố, hai ngành tuyển nhiều nhất là Quản trị kinh doanh và Công nghệ kỹ thuật Hóa học đều 320 chỉ tiêu. Ngược lại, ngành tuyển ít nhất là Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử với 60 chỉ tiêu.

Chỉ tiêu tuyển của các ngành cụ thể như sau:​

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

1

7340101

Quản trị Kinh doanh

A00, A01, D01, D10

320

2

7340201

Tài chính Ngân hàng

A00, A01, D01, D10

120

3

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, D10

180

4

7420201

Công nghệ Sinh học

A00, A01, D07, B00

250

5

7510202

Công nghệ Chế tạo máy

A00, A01, D01, D07

100

6

7510203

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

A00, A01, D01, D07

60

7

7540102

Công nghệ Thực phẩm

A00, A01, D07, B00

240

8

7540110

Đảm bảo Chất lượng & ATTP

A00, A01, D07, B00

80

9

7480201

Công nghệ Thông tin

A00, A01, D01, D07

240

10

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, D01, D07

240

11

7510401

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

A00, A01, D07, B00

320

12

7510402

Công nghệ Vật liệu

A00, A01, D07, B00

120

13

7540105

Công nghệ Chế biến Thủy sản

A00, A01, D07, B00

80

14

7510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

A00, A01, D01, D07

80

15

7510303

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01, D07

160

16

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A00, A01, D07, B00

160

17

7540204

Công nghệ May

A00, A01, D01, D07

120

18

772499

Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực – 7720402

A00, A01, D07, B00

80

19

7720498

Khoa học Chế biến Món ăn

A00, A01, D07, B00

70

20

7810103

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

A00, A01, D01, D10

120

21

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D10

120

22

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, D07, B00

120

23

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D09, D10

120

Tổ hợp các môn xét tuyển như sau:

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Lê Phương