Thứ Hai, 13/09/2010 - 20:27

Thêm 10 trường ĐH, CĐ công bố điểm chuẩn NV2

(Dân trí) - Đó là các trường ĐH Quy Nhơn, Tây Nguyên, Thành Tây, Nguyễn Trãi, Hòa Bình, Đại Nam, Đông Đô, CĐ Công thương TPHCM, CĐ KT Lý Tự trọng và CĐ Cộng đồng Bà Rịa Vũng Tàu. Điểm chuẩn hầu hết của các trường này ở mức điểm sàn. Nhiều trường thông báo xét tuyển NV3.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH Quy Nhơn

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

Khối

Điểm TT NV2

- Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

103

A

13,0

- Giáo dục chính trị

604

C

14,0

- Sư phạm Tâm lí giáo dục

605

B

14,0

C

14,0

- Giáo dục Đặc biệt

904

B

14,0

D1

13,0

- Sư phạm Tin học

113

A

13,0

 Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:

 

 

 

- Toán học

104

A

13,0

- Khoa học máy tính

105

A

13,0

- Vật lí

106

A

13,0

- Hóa học

202

A

13,0

- Sinh học

302

B

14,0

- Địa chính

203

A

13,0

B

14,0

- Địa lí

204

A

13,0

B

14,0

- Ngữ văn

606

C

14,0

- Lịch sử

607

C

14,0

- Công tác xã hội

608

C

14,0

- Việt Nam học

609

C

14,0

D1

13,0

- Hành chính học

610

A

13,0

C

14,0

- Tiếng Anh

751

D1

13,0

Các ngành đào tạo kinh tế:

 

 

 

- Quản trị Kinh doanh

401

A

13,0

D1

13,0

- Kinh tế

403

A

13,0

D1

13,0

- Kế toán

404

A

13,0

D1

13,0

Các ngành đào tạo kĩ sư:

 

 

 

- Kĩ thuật điện

107

A

13,0

- Điện tử - Viễn thông

108

A

13,0

- Nông học

303

B

14,0

- Công nghệ Hoá học

205

A

13,0

 
Ngày nhập học NV2: 20,21,22/9/2010
 
2. ĐH Thành Tây

 * Điểm trúng tuyển NV2

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT NV2

- Khoa học máy tính

101

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Kỹ thuật xây dựng công trình

102

A

13,0

V

12,0

- Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh

114

A

13,0

- Lâm nghiệp

301

A

13,0

 B

14,0

- Công nghệ Sinh học

302

A

13,0

B

14,0

- Quản trị kinh doanh

401

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Tiếng Anh

701

D1

13,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Kế toán

C65

A

10,0

D1,2,3,4,5,6

10,0

- Tài chính - Ngân hàng

C66

A

10,0

D1,2,3,4,5,6

10,0

- Tiếng Anh

C67

D1

10,0

* Xét tuyển NV3: Nhà trường tiếp tục xét tuyển NV3 vào tất cả các ngành đào tạo. Mức điểm nhận hồ sơ bằng mức điểm chuẩn NV2 trở lên.

 3. ĐH Nguyễn Trãi                                                                      

Các ngành đào tạo trình độ đại học

Khối

Điểm TT NV2

- Kinh tế

401

A, D1

13,0

- Quản trị kinh doanh

402

A, D1

13,0

- Tài chính Ngân hàng

403

A, D1

13,0

- Kế toán

404

A, D1

13,0

- Kiến trúc

405

V

13,0

- Mỹ thuật Công nghiệp

406

H

14,0

 
Khối V: Môn vẽ nhân hệ số 1,5; khối H môn vẽ không nhân hệ số.
 
* Xét tuyển NV3: Tiếp tục xét tuyển 240 chỉ tiêu NV3 vào tất cả các ngành đào tạo. Mức điểm nhận hồ sơ từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên.

 4. ĐH Hòa Bình

Các ngành đào tạo đại học

Khối

Điểm TT NV2

- Công nghệ thông tin

101

A,D1,2,3,4

13,0

- Kĩ thuật điện tử, viễn thông

102

A,D1,2,3,4

13,0

- Quản trị kinh doanh

401

A,D1,2,3,4

13,0

- Tài chính- Ngân hàng

402

A,D1,2,3,4

13,0

- Kế toán

403

A,D1,2,3,4

13,0

- Quan hệ công chúng và truyền thông

601

A

13,0

C

14,0

D1,2,3,4

13,0

- Đồ họa ứng dụng

801

H,V

12,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C65

A,D1,2,3,4

10,0

- Quản trị kinh doanh

C70

A,D1,2,3,4

10,0

- Tài chính - Ngân hàng

C71

A,D1,2,3,4

10,0

- Kế toán

C72

A,D1,2,3,4

10,0

 Khối V,H tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 12; Điểm các môn năng khiếu ≥ 3.0.

 *Xét tuyển NV3:

Tên ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

- Công nghệ thông tin

101

A,D

95

- Kỹ thuật điện tử, Viễn thông

102

A,D

48

- Quản trị kinh doanh

401

A,D

49

- Tài chính- Ngân hàng

402

A,D

112

- Kế toán – Kiểm toán

403

A,D

104

- Quan hệ công chúng và truyền thông

601

A,D,C

212

- Đồ họa ứng dụng

801

H,V

188

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C65

A,D

48

- Quản trị kinh doanh

C70

A,D

46

- Tài chính- Ngân hàng

C71

A,D

35

- Kế toán – Kiểm toán

C72

A,D

39

 
 Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV3 bằng từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên. Đối với trình độ CĐ xét tuyển từ nguồn kết quả thi ĐH và CĐ.
 
5. ĐH Đại Nam
 

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT NV2

- Kĩ thuật công trình xây dựng

101

A

13,0

- Công nghệ thông tin

102

A

13,0

- Quản trị kinh doanh

401

A, D1,2,3,4

13,0

- Kế toán

402

A, D1,2,3,4

13,5

- Tài chính Ngân hàng

403

A, D1,2,3,4

13,5

- Tiếng Anh

701

D1

13,0

- Tiếng Trung

702

D1,4

13,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C65

A

10,0

- Tài chính - Ngân hàng

C66

A, D1,2,3,4

10,0

 * Xét tuyển NV3: Nhà trường tiếp tục dành 500 chỉ tiêu để xét tuyển NV3. Mức điểm nhận hồ sơ đạt từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên. Riêng ngành Tài chính Ngân hàng điểm nhận hồ sơ là 14 điểm trở lên.

 6. ĐH Đông Đô

Các ngành đào tạo ĐH

Khối

Điểm TT NV2

- Kiến trúc

101

V

13,0

- Công nghệ thông tin

102

A

13,0

- Điện tử viễn thông

103

A

13,0

- Xây dựng dân dụng và CN

104

A

13,0

- Công nghệ và môi trường

301

A

13,0

B

14,0

- Quản trị kinh doanh

401

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Quản trị du lịch

402

A

13,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Tài chính – Ngân hàng

404

A

13,0

- Thông tin học

601

A

13,0

C

14,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Quan hệ quốc tế

602

C

14,0

D1,2,3,4,5,6

13,0

- Văn hoá du lịch

603

C

14,0

 D1,2,3,4,5,6

13,0

- Tiếng Anh

701

D1

13,0

- Tiếng Trung

704

D1,4,6

13,0

 Điểm chuẩn khối V không nhân hệ số. Điểm môn vẽ đạt từ 4 điểm trở lên. Ngày nhập hoc: 2/10/2010

* Xét tuyển NV3: Nhà trường tiếp tục xét 1.000 chỉ tiêu NV3 vào tất cả các ngành đào tạo với mức điểm nhận hồ sơ bằng mức điểm chuẩn NV2 trở lên.

7. ĐH Tây Nguyên

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm TT NV2

- Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

902

C

14,0

D1

13,0

- Kinh tế Nông Lâm

401

A

13,0

D1

13,0

- Bảo quản và chế biến nông sản

405

A

13,0

B

140

- Tin học

103

A

13,0

- Bảo vệ thực vật

302

B

14,0

- Khoa học cây trồng

303

B

14,0

- Chăn nuôi Thú y

304

B

14,0

- Thú y

305

B

14,0

- Lâm sinh

306

B

14,0

- Tiếng Anh

702

D1

13,0

- Giáo dục chính trị

604

C

14,0

- Ngữ văn

606

C

14,0

- Triết học

608

C

14,0

D1

13,0

- Công nghệ Kĩ thuật điện tử

501

A

13,0

- Công nghệ môi trường

502

A

13,0

- Quản trị kinh doanh thương mại

407

A

13,0

- Luật kinh doanh

500

A

13,0

- Sinh học

310

B

14,0

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Quản lí đất đai

C65

A

11,0

- Quản lí tài nguyên rừng và Môi trường

C66

B

12,5

- Chăn nuôi Thú y

C67

B

11,0

- Lâm sinh

C68

B

11,0

- Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

C69

B

11,0

 *Xét tuyển NV3:

Các ngành đào tạo đại học:

Khối

Điểm sàn

Chỉ tiêu

- Bảo quản và chế biến nông sản

405

A

13,0

20

B

13,0

30

- Tin học

103

A

13,0

30

- Bảo vệ thực vật

302

B

14,0

30

- Khoa học cây trồng

303

B

14,0

30

- Chăn nuôi Thú y

304

B

14,0

30

- Thú y

305

B

14,0

30

- Lâm sinh

306

B

14,0

30

- Triết học

608

C

14,0

30

D1

13,0

20

- Công nghệ môi trường

502

A

13,0

20

- Sinh học

310

B

14,0

20

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

- Chăn nuôi Thú y

C67

B

11,0

20

- Lâm sinh

C68

B

11,0

20

- Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

C69

B

11,0

20

 
Điểm trúng tuyển NV2 và điểm xét tuyển NV3 là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, giữa các khu vực cách nhau 0,5 điểm; giữa các nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,5 điểm. Hệ CĐ xét tuyển từ thí sinh dự kì thi ĐH và CĐ.

 8. CĐ Công thương TPHCM

Tên ngành

Khối

Điểm TT NV2

Nguồn CĐ

Nguồn ĐH

Công nghệ dệt

01

A

10

10

Công nghệ sợi

02

A

10

10

Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị

03

A

11

11

Cơ khí chế tạo máy

04

A

13

11

Kỹ thuật điện

05

A

13

11

Điện tử công nghiệp

06

A

13

11

Công nghệ da giày

07

A

10

10

Công nghệ sản xuất giấy

08

A

10

10

Công nghệ hóa nhuộm

09

A

10

10

Kế toán

10

A, D1

19

 

Tin học

11

A

12

11

Quản trị kinh doanh

12

A, D1

19

 

Công nghệ may - Thiết kế thời trang

13

A

13

11

Cơ điện tử

14

A

13

11

Tự động hóa

15

A

12

11

Hóa hữu cơ

16

A

10

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17

A

14

 

Công nghệ Nhiệt - Lạnh

18

A

12

11

Tài chính - Ngân hàng

19

A, D1

21

 

Thời gian làm nhập học: Bắt đầu từ 08 giờ ngày 22/9/2010 tại Trường Cao đẳng Công Thương TPHCM, địa chỉ : Số 20 đường Tăng Nhơn Phú, phường Phước Long B, Quận 9, TPHCM.

 9. Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng: 370 chỉ tiêu NV3

Tên ngành

Khối

Điểm TT NV2

Chỉ tiêu NV3

Điểm sàn NV3

Công nghệ kỹ thuật điện

A

10

60

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

10

80

10

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A

10

 

 

Tin học công nghệ phần mềm

A

10

 

 

Tin học mạng máy tính

A

10

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử

A

10

110

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

A

10

80

10

Công nghệ may

A

10

40

10

Tổng:

 

 

370

 

Đối tượng xét tuyển NV3: Thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học hoặc cao đẳng năm 2010 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT, khối A.

10. CĐ Cộng đồng Bà rịa Vũng Tàu: 375 chỉ tiêu NV3
 
Tên ngành
Khối
Điểm TT
NV2
Đào tạo trình độ Cao đẳng
 
 
 
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
01
A
10
Công Nghệ Kỹ thuật Điện
02
A
10
Công nghệ Kỹ thuật điện tử
03
A
10
Công nghệ thông tin
04
A
10
Kế toán
05
A
10
Kế toán
05
D1
10
Quản trị kinh doanh
06
A
10
Quản trị kinh doanh
06
D1
10
Công nghệ Ô tô
10
A
10
Công nghệ thực phẩm
11
A
10
Công nghệ thực phẩm
11
B
11
Công nghệ Cơ điện tử
13
A
10
 
* Xét tuyển NV3 
 

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu
NV3

Đào tạo trình độ Cao đẳng

 

 

 

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

01

A

19

Công Nghệ Kỹ thuật Điện

02

A

37

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

03

A

45

Công nghệ thông tin

04

A

28

Kế toán

05

A

70

Kế toán

05

D1

32

Quản trị kinh doanh

06

A

32

Quản trị kinh doanh

06

D1

18

Cơ khí động lực

10

A

35

Công nghệ thực phẩm

11

A

8

Công nghệ thực phẩm

11

B

6

Công nghệ Cơ điện tử

13

A

45

 
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV3 đạt từ mức điểm chuẩn NV2 trở lên. Nguồn xét tuyển từ kết quả kì thi ĐH và CĐ.
 
Nguyễn Hùng