Chủ Nhật, 08/04/2018 - 21:15

Trường ĐH Mở TPHCM tuyển 3.700 chỉ tiêu trong kỳ tuyển sinh năm nay

(Dân trí) - PGS-TS Nguyễn Minh Hà, phó hiệu trưởng Trường ĐH Mở TP.HCM cho biết kỳ tuyển sinh năm 2018 nhà trường tuyển tổng cộng 3.700 chỉ tiêu, trong đó có 2.990 chỉ tiêu chương trình đại trà và 710 chỉ tiêu chương trình chất lượng cao.  >>   Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM phải từ 15 điểm

Theo phương án tuyển sinh chính thức, năm nay trường xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2018.

Bên cạnh thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT, trường ưu tiên xét tuyển thẳng học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trực thuộc trường ĐH, trực thuộc tỉnh thành phố trên toàn quốc.

Thí sinh tìm hiểu thông tin tuyển sinh năm nay
Thí sinh tìm hiểu thông tin tuyển sinh năm nay

Điều kiện đăng ký xét tuyển gồm: tốt nghiệp THPT năm 2018; Có hạnh kiểm tốt 3 năm THPT; Kết quả học lực 3 năm THPT đạt loại giỏi hoặc là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia. Điểm trung bình chung của các môn học của 3 năm học THPT trong tổ hợp xét tuyển không nhỏ hơn 7,0. Thí sinh được đăng ký ưu tiên xét tuyển vào một ngành duy nhất của trường.

Đáng chú ý, trường chấp nhận sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia để đăng ký xét tuyển với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Nhật. Thang điểm quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương ứng như sau:

Môn tiếng Anh:

Chứng chỉ

Điểm quy đổi để xét tuyển sinh

7.0

8.0

9.0

10.0

TOEFL ITP

450 - 474

475 - 499

500 - 524

Từ 525

TOEFL iBT

45 - 52

53 - 60

61 - 68

Từ 68

IELTS

4.0

4.5

5.0

Từ 5.5

Môn tiếng Trung Quốc:

Chứng chỉ

Điểm quy đổi để xét tuyển sinh

7.0

8.0

9.0

10.0

HSK cấp độ 3

180 – 220

221 - 260

261 - 300

HSK cấp độ 4

Từ 180

Môn tiếng Nhật:

Chứng chỉ

Điểm quy đổi để xét tuyển sinh

7.0

8.0

9.0

10.0

JLPT cấp độ N3

95 – 120

121 – 140

141 – 160

Từ161

Theo công bố của nhà trường, học phí dự kiến bình quân đối với sinh viên chính quy năm học 2018-2019 là từ 15 triệu đồng đến 19 triệu đồng, tùy theo ngành học; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015

Chỉ tiêu của các ngành theo chương trình đại trà như sau:​

Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn XT

Kinh tế

7310101

180

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

Quản trị kinh doanh

7340101

240

Kinh doanh quốc tế

7340120

100

Tài chính – Ngân hàng

7340201

220

Kế toán

7340301

180

Kiểm toán

7340302

100

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

110

Khoa học máy tính (1)

7480101

150

Công nghệ thông tin (1)

7480201

100

CNKT công trình xây dựng (1)

7510102

180

Quản lý xây dựng (1)

7580302

100

Quản trị nhân lực

7340404

60

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Sử, Văn

Công nghệ sinh học

(Học tại cơ sở Bình Dương)

7420201

180

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Anh

Toán, Sinh, Hóa

Toán, Văn, Anh

Luật (2)

7380101

150

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Ngoại ngữ (3)

Luật kinh tế (2)

7380107

180

Đông Nam Á học

7310620

120

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Ngoại ngữ

Văn, Địa, Ngoại ngữ

Văn, KHXH, Ngoại ngữ (4)

Xã hội học

7310301

120

Công tác xã hội

7760101

110

Ngôn ngữ Anh (5)

7220201

240

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Văn, KHXH, Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc (5)

7220204

50

Văn, Toán, Ngoại ngữ

Văn, KHXH, Ngoại ngữ (4)

Ngôn ngữ Nhật (5)

7220209

120

1) Môn Toán hệ số 2

(2) Điểm trúng tuyển của tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp còn lại 1,5 điểm

(3) Ngoại ngữ bao gồm: Anh, Pháp, Đức, Nhật.

(4) Ngoại ngữ bao gồm: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật

(5) Môn Ngoại ngữ hệ số 2

7 ngành đào tạo theo chương trình chất lượng cao có chỉ tiêu như sau:

Ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn XT

Luật kinh tế

7380107C

45

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Văn, Sử, Anh

Toán, Văn, Anh

Ngôn ngữ Anh

7220201C

120

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Văn, KHXH, Anh

CNKT công trình xây dựng (Toán và tiếng Anh hệ số 2)

7510102C

40

Toán, Lý, Anh

Toán, Hoá, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản trị kinh doanh

7340101C

180

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KHXH, Anh

Tài chính – Ngân hàng

7340201C

155

Kế toán

7340301C

90

Công nghệ sinh học

7420201C

80

Toán, Sinh, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hoá, Anh

Toán, Lý, Anh

Lê Phương