Thứ Năm 08/08/2019 - 17:32

Bộ Quốc phòng công bố điểm chuẩn vào các trường quân đội năm 2019

(Dân trí) - Chiều ngày 08/8, Thượng tướng Phan Văn Giang, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban TSQS Bộ Quốc phòng đã ký Quyết định số 21/TSQS-NT Quy định điểm chuẩn tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng quân sự vào các học viện, trường Quân đội năm 2019. >> Trường ĐH Bách khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn 2019: Mức điểm từ 20 – 27,42

Thượng tướng Phan Văn Giang yêu cầu các cơ quan, đơn vị liên quan, các học viện, nhà trường phối hợp làm tốt công tác báo, gọi nhập học những thí sinh trúng tuyển; tổ chức khám sức khỏe cho các thí sinh đến nhập học, bảo đảm chất lượng, đúng quy định…

Bộ Quốc phòng công bố điểm chuẩn vào các trường quân đội năm 2019 - 1

Các sinh viên trường quân đội

Mức điểm chuẩn vào các trường khối quân đội năm 2019 như sau:

TT

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú

 
 
 

1

 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

 

Đại học ngành Quân sự cơ sở

C00

15,00

 

2

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

 

Đại học ngành Quân sự cơ sở

C00

15,00

 

TT

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú

 
 
 

1

 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

24,35

 

Thí sinh Nam miền Nam

22,35

 

Thí sinh Nữ miền Bắc

26,35

Thí sinh mức 26,35 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 9,20.

 

Thí sinh Nữ miền Nam

25,05

 

2

 HỌC VIỆN QUÂN Y

 

a)

Tổ hợp A00

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00

25,25

 

Thí sinh Nam miền Nam

23,70

 

Thí sinh Nữ miền Bắc

26,15

 

Thí sinh Nữ miền Nam

23,65

 

b)

Tổ hợp B00

 

Thí sinh Nam miền Bắc

B00

23,55

 

Thí sinh Nam miền Nam

22,10

 

Thí sinh Nữ miền Bắc

26,65

 

Thí sinh Nữ miền Nam

25,35

 

3

 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

a)

Ngôn ngữ Anh

 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01

23,98

 

Thí sinh Nữ (cả nước)

27,09

 

b)

Ngôn ngữ Nga

 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01,D02

18,64

 

Thí sinh Nữ (cả nước)

25,78

 

c)

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01,D04

21,78

 

Thí sinh Nữ (cả nước)

25,91

 

d)

Quan hệ Quốc tế

 

Thí sinh Nam (cả nước)

D01

23,54

Thí sinh mức 23,54 điểm:Điểm môn Ngoại ngữ  ≥ 8,60.

 

Thí sinh Nữ (cả nước)

24,61

 

đ)

ĐT Trinh sát Kỹ thuật

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

21,25

 

Thí sinh Nam miền Nam

20,25

 

4

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

 

a)

Ngành Biên phòng

 

* Tổ hợp A01

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A01

21,85

Thí sinh mức 21,85 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 8,20.

 

Thí sinh Nam Quân khu 4(Quảng Trị và TT-Huế)

23,45

 

Thí sinh Nam Quân khu 5

19,30

 

Thí sinh Nam Quân khu 7

22,65

 

Thí sinh Nam Quân khu 9

20,55

 

* Tổ hợp C00

 

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26,50

Thí sinh mức 26,50 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 7,50.

 

Thí sinh Nam Quân khu 4(Quảng Trị và TT-Huế)

25,00

 

Thí sinh Nam Quân khu 5

24,75

Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 6,25.

 

Thí sinh Nam Quân khu 7

24,00

Thí sinh mức 24,00 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 6,25.

 

Thí sinh Nam Quân khu 9

25,00

 

b)

Ngành Luật

 

* Tổ hợp A01

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A01

23,15

 

Thí sinh Nam Quân khu 4(Quảng Trị và TT-Huế)

23,65

 

Thí sính Nam Quân khu 5

18,90

 

Thí sinh Nam Quân khu 7

16,25

 

Thí sinh Nam Quân khu 9

17,75

 

* Tổ hợp C00

 

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26,75

Thí sinh mức 26,75 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 8,00.

 

Thí sinh Nam Quân khu 4(Quảng Trị và TT-Huế)

20,50

 

Thí sinh Nam Quân khu 5

26,00

 

Thí sinh Nam Quân khu 7

24,75

Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 7,00.

 

Thí sinh Nam Quân khu 9

25,00

Thí sinh mức 25,00 điểm:Điểm môn Văn  ≥ 7,50.

 

5

 HỌC VIỆN HẬU CẦN

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

23,35

Thí sinh mức 23,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,25.

 

Thí sinh Nam miền Nam

21,85

Thí sinh mức 21,85 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 7,80.

 

Thí sinh Nữ miền Bắc

26,35

 

Thí sinh Nữ miền Nam

24,65

 

6

 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

 

a)

Ngành Kỹ thuật hàng không

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00A01

23,55

 

Thí sinh Nam miền Nam

20,45

 

b)

Ngành CHTM Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00A01

20,95

Thí sinh mức 20,95 điểm:Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,50.

 

Thí sinh Nam miền Nam

15,05

 

7

 HỌC VIỆN HẢI QUÂN

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

21,70

Thí sinh mức 21,70 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 8,20.

 

Thí sinh Nam miền Nam

21,00

Thí sinh mức 21,00 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 7,00.

 

8

 TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ

 

a)

Tổ hợp C00

 

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26,50

Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 7,50. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  = 10,00.

 

Thí sinh Nam miền Nam

24,91

 

b)

Tổ hợp A00

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00

22,60

Thí sinh mức 22,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,50.

 

Thí sinh Nam miền Nam

20,75

 

c)

Tổ hợp D01

 

Thí sinh Nam miền Bắc

D01

22,40

 

Thí sinh Nam miền Nam

21,35

 

9

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

 

Thí sinh Nam (cả nước)

A00,A01

22,30

Thí sinh mức 22,30 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,00.

 

10

 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

 

Thí sinh Nam Quân khu 4(Quảng Trị và TT-Huế)

A00,A01

22,85

 

Thí sinh Nam Quân khu 5

21,50

Thí sinh mức 21,50 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 8,00.

 

Thí sinh Nam Quân khu 7

21,05

Thí sinh mức 21,05 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,80.Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,75.

 

Thí sinh Nam Quân khu 9

21,60

Thí sinh mức 21,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,25.

 

11

 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

20,35

Thí sinh mức 20,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,25. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa  ≥ 6,00.

 

Thí sinh Nam miền Nam

17,25

 

12

 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

18,65

 

Thí sinh Nam miền Nam

18,75

 

13

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

19,40

Thí sinh mức 19,40 điểm:Điểm môn Toán  ≥ 7,40.

 

Thí sinh Nam miền Nam

18,75

 

14

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

 

Sĩ quan CHTM Không quân

 

Thí sinh Nam

A00,A01

16,00

 

15

TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

20,85

 

Thí sinh Nam miền Nam

18,70

 

16

 TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

19,90

 

Thí sinh Nam miền Nam

19,60

Thí sinh mức 19,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 5,25.

 

17

 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

15,00

 

Thí sinh Nam miền Nam

15,00

 

18

TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

23,10

 

Thí sinh Nam miền Nam

22,70

Thí sinh mức 22,70 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,25.

 

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú

 
 
 

 TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

 

Ngành: Kỹ thuật Hàng không

 

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,A01

19,05

Thí sinh mức 19,05 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 6,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,50.

 

Thí sinh Nam miền Nam

20,60

Thí sinh mức 20,60 điểm:Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60.Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,00.

 

Cộng trường

 

TT

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú

 
 
 

1

 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

 

Cao đẳng ngành Quân sự cơ sở

C00

10,00

 

2

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

 

Cao đẳng ngành Quân sự cơ sở

C00

10,00

 

 - Điểm chuẩn vào hệ Đại học Quân sự xem TẠI ĐÂY

- Điểm chuẩn vào hệ Đại học ngành Quân sự cơ sở xem TẠI ĐÂY

- Điểm chuẩn vào hệ Cao đẳng Quân sự xem TẠI ĐÂY

- Điểm chuẩn vào hệ Cao đẳng Quân sự cơ sở xem TẠI ĐÂY

Hồng Hạnh