Thứ Sáu, 04/01/2019 - 19:16

Năm 2019, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân tuyển sinh mới 7 chương trình học bằng tiếng Anh

(Dân trí) - Hội đồng tuyển sinh của Trường ĐH Kinh tế Quốc dân đã thông qua phương án tuyển sinh dự kiến năm 2019. Theo đó, có 7 chương trình mới học bằng tiếng Anh sẽ được bổ sung vào danh mục mã tuyển sinh năm 2019.  >>   Tư vấn tuyển sinh 2019: Ngành Quản trị văn phòng khó thất nghiệp >>   Tuyển sinh 2019: Trường ĐH Hàng Hải đưa ra 4 phương thức xét tuyển >>   Tuyển sinh 2019: Thí sinh đổ xô chọn ngành học đào tạo bằng tiếng Anh

Năm 2019, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân tuyển sinh mới 7 chương trình học bằng tiếng Anh - Ảnh 1.

Tuyển sinh năm 2019, trường ĐH Kinh tế quốc dân đưa ra 3 phương thức xét tuyển

Thông tin từ lãnh đạo nhà trường cho biết, tổng chỉ tiêu năm nay tăng hơn so với năm 2018 là 2,7% với 5650 chỉ tiêu.

Dự kiến có 07 chương trình mới (học bằng tiếng Anh) được xây dựng theo hướng liên thông quốc tế, tích hợp liên ngành và phù hợp với thời đại công nghệ số.

Cụ thể là ngành: Đầu tư tài chính, Công nghệ tài chính, Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh, Quản trị khách sạn quốc tế, Phân tích kinh doanh, Kinh doanh số, Quản trị chất lượng và Đổi mới cùng 02 CTĐT đặc thù là Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (đã tuyển sinh từ năm 2017) Quản trị điều hành thông minh (đã tuyển sinh từ năm 2018), sẽ được bổ sung vào danh mục mã tuyển sinh năm 2019.

Tổ hợp xét tuyển giữ nguyên như năm 2018 gồm 09 tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D09, D10, B00, C03 và C04.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (dự kiến): 18 điểm như năm 2018.

Trường đưa ra 3 phương thức xét tuyển trong năm 2019:

1. Tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019: Điểm trúng tuyển theo ngành/chương trình; Không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

3. Xét tuyển kết hợp (tuyển thẳng) nhận hồ sơ dự tuyển tại trường từ 02/5/2019 đến 15/7/2019 gồm 02 đối tượng sau:

- Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần cuộc thi "Đường lên đỉnh Olympia" trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV) và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của 3 môn bất kỳ (có môn Toán) đạt từ 18 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

- Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 550 trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của môn Toán và 01 môn bất kỳ (trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 14 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

Trường sẽ tuyển chọn sau khi sinh viên nhập học các lớp:

- 10 lớp Chất lượng cao (50 chỉ tiêu/01lớp): Kiểm toán, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, QTKD quốc tế, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư.

- 05 lớp Tiên tiến học bằng tiếng Anh: Kế toán (110 chỉ tiêu/02 lớp), Tài chính (110 chỉ tiêu/02 lớp) và Kinh doanh quốc tế (55 chỉ tiêu/01 lớp).

Thí sinh xem Tổ hợp xét tuyển và điểm trúng tuyển qua các năm vào trường ĐH Kinh tế quốc dân dưới đây:

TT

Ngành/Chương trình

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

2015

2016

2017

2018

1

Kinh tế quốc tế

7310106

120

A00,A01,D01,D07

25,75

25,44

27,00

24,35

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

A00,A01,D01,D07

25,00

24,81

26,75

24,25

3

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

23,85

4

Thương mại điện tử

7340122

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

23,85

5

Kế toán

7340301

350

A00,A01,D01,D07

26,00

25,50

27,00

23,60

6

Marketing

7340115

250

A00,A01,D01,D07

24,75

24,09

26,50

23,60

7

Kinh doanh thương mại

7340121

230

A00,A01,D01,D07

24,25

23,76

26,00

23,15

8

Quản trị khách sạn

7810201

60

A00,A01,D01,D07

24,00

23,34

26,00

23,15

9

Quản trị kinh doanh

7340101

275

A00,A01,D01,D07

25,00

24,06

26,25

23,00

10

Tài chính – Ngân hàng

7340201

390

A00,A01,D01,D07

25,25

24,03

26,00

22,85

11

Quản trị nhân lực

7340404

120

A00,A01,D01,D07

24,25

23,31

25,75

22,85

12

Kinh tế

7310101

200

A00,A01,D01,D07

24,25

23,46

25,50

22,75

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

120

A00,A01,D01,D07

23,75

23,10

25,25

22,75

14

Luật

7380101

60

A00,A01,D01,D07

24,00

22,92

25,00

-

15

Luật kinh tế

7380107

120

A00,A01,D01,D07

-

-

-

22,35

16

Kinh tế phát triển

7310105

210

A00,A01,D01,D07

-

-

-

22,30

17

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

130

A00,A01,D01,D07

22,75

22,35

24,25

22,00

18

Công nghệ thông tin

7480201

120

A00,A01,D01,D07

-

-

-

21,75

19

Thống kê kinh tế

7310107

130

A00,A01,D01,D07

23,50

21,45

24,00

21,65

20

Khoa học máy tính

7480101

60

A00,A01,D01,D07

23,25

22,95

24,50

21,50

21

Bất động sản

7340116

130

A00,A01,D01,D07

23,00

22,05

24,25

21,50

22

Toán kinh tế

7310108

60

A00,A01,D01,D07

23,25

20,64

23,25

21,45

23

Bảo hiểm

7340204

150

A00,A01,D01,D07

23,25

21,75

24,00

21,35

24

Khoa học quản lý

7340401

120

A00,A01,D01,D07

-

-

-

21,25

25

Quản lý công

7340403

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

20,75

26

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

70

A00,A01,D01,D07

-

-

-

20,50

27

Quản lý đất đai

7850103

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

20,50

28

Kinh tế đầu tư

7310104

180

A00,A01,D01,B00

-

23,01

25,75

22,85

29

Quản lý dự án

7340409

60

A00,A01,D01,B00

-

-

-

22,00

30

Kinh tế nông nghiệp

7620115

80

A00,A01,D01,B00

23,00

21,51

23,75

20,75

31

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

110

A00,A01,D01,B00

23,75

21,00

24,25

20,75

32

Quan hệ công chúng

7320108

60

A01,D01,C03,C04

-

-

-

24,00

33

Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

7220201

150

A01,D01,D09,D10

32,25

28,76

34,42

30,75

34

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2)

POHE

300

A01,D01,D07,D09

29,75

26,16

31,00

28,75

Các chương trình học bằng tiếng Anh

35

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE - tiếng Anh hệ số 2)

EP01

100

A01,D01,D07,D09

-

-

-

28,00

36

Đầu tư tài chính

(EFI - tiếng Anh hệ số 2)

EP10

55

A01,D01,D07,D10

Chương trình mới dự kiến

37

Quản trị khách sạn quốc tế

(IHME - tiếng Anh hệ số 2)

EP11

55

A01,D01,D09,D10

Chương trình mới dự kiến

38

Quản trị kinh doanh (EBBA)

EBBA

150

A00,A01,D01,D07

23,75

23,07

25,25

22,10

39

Quản lý công và Chính sách (EPMP)

EPMP

80

A00,A01,D01,D07

-

20,55

23,25

21,00

40

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

EP02

60

A00,A01,D01,D07

-

-

-

21,50

41

Khoa học dữ liệu

trong Kinh tế & Kinh doanh (DESB)

EP03

55

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới dự kiến

42

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

EP04

55

A00,A01,D01,D07

Đã tuyển sinh từ năm 2017

43

Kinh doanh số (EBBD)

EP05

55

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới dự kiến

44

Phân tích kinh doanh (BA)

EP06

55

A00,A01,D01,D07

Chương trình mới dự kiến

45

Quản trị điều hành thông minh (ESOM)

EP07

55

A01,D01,D07,D10

Đã tuyển sinh từ năm 2018

46

Quản trị chất lượng và Đổi mới (EMQI)

EP08

55

A01,D01,D07,D10

Chương trình mới dự kiến

47

Công nghệ tài chính (Fintech)

EP09

55

A00,A01,D07,B00

Chương trình mới dự kiến

TỔNG CHỈ TIÊU

5650

Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), C03 (Toán, Văn, Sử), C04 (Toán, Văn, Địa).

Nhật Hồng