Thứ Bảy 14/07/2018 - 10:51

Trường Đại học Đà Lạt công bố mức điểm sàn xét tuyển

(Dân trí) - Ngày 14/7, trường Đại học Đà Lạt (TP Đà Lạt, Lâm Đồng) đã công bố mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018. Theo đó, ngành có điểm sàn cao nhất là 17 điểm, thấp nhất là 13,5 điểm. >> Đại học Huế: Dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng xét tuyển từ 14-15 điểm trở lên >> ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2018: Từ 15 - 20 điểm >> Học viện Ngân hàng công bố 4 mức điểm sàn xét tuyển

Năm 2018, trường Đại học Đà Lạt xét tuyển với 31 ngành học, trong đó: ngành Luật và Quản trị dịch vụ du lịch- lữ hành có mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển cao nhất là 17 điểm, các ngành còn lại có mức điểm nhận hồ sơ từ 13,5 - 16 điểm.

Trường Đại học Đà Lạt công bố mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018
Trường Đại học Đà Lạt công bố mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT như trên là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển như sau:

STT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

Các ngành đào tạo đại học:

2690

1.

Toán học

7460101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

40

14

2.

Sư phạm Toán học

7140209

20

Theo quy định của BGD&ĐT

3.

Công nghệ thông tin

7480201

200

14

4.

Vật lý học

7440102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A12: Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

50

14

5.

Sư phạm Vật lý

7140211

20

Theo quy định của BGD&ĐT

6.

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7510302

100

14

7.

Kỹ thuật hạt nhân

7520402

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

40

15

8.

Hóa học

7440112

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

50

14

9.

Sư phạm Hóa học

7140212

20

Theo quy định của BGD&ĐT

10.

Sinh học

7420101

A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

70

14

11.

Sư phạm Sinh học

7140213

20

Theo quy định của BGD&ĐT

12.

Công nghệ sinh học

7420201

250

14

13.

Nông học

7620109

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

100

14

14.

Khoa học môi trường

7440301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên.

100

14

15.

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

100

14

16.

Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

200

16

17.

Kế toán

7340301

100

15

18.

Luật

7380101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh.

300

17

19.

Văn hóa học

7229040

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

D14: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

D15: Văn, Tiếng Anh, Địa lý;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

30

13.5

20.

Văn học

7229030

40

13.5

21.

Sư phạm Ngữ văn

7140217

20

Theo quy định của BGD&ĐT

22.

Việt Nam học

7310630

30

13.5

23.

Lịch sử

7229010

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

D14: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

30

13.5

24.

Sư phạm Lịch sử

7140218

20

Theo quy định của BGD&ĐT

25.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

200

17

26.

Công tác xã hội

7760101

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

60

15

27.

Xã hội học

7310301

30

13.5

28.

Đông phương học

7310608

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

200

16

29.

Quốc tế học

7310601

30

13.5

30.

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;

D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội.

200

16

31.

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

20

Theo BGDĐT

Ngọc Hà