Trường ĐH Quảng Nam khó tuyển ngành Sư phạm

(Dân trí) - Trường ĐH Quảng Nam vừa thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 vào các ngành Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2019.

Theo đó, điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

Sau khi trường công bố kết quả xét tuyển, thí sinh phải nộp cho nhà trường bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện.

ĐH Quảng Nam tuyển 1.900 chỉ tiêu trong năm học 2019-2020

ĐH Quảng Nam tuyển 1.900 chỉ tiêu trong năm học 2019-2020

Trao đổi với PV Dân trí về kế hoạch tuyển sinh năm học 2019-2020, ông Huỳnh Trọng Dương - Hiệu trưởng nhà trường cho biết, trong năm học này trường tuyển 1.300 chỉ tiêu Đại học và 400 chỉ tiêu Cao đẳng.

Theo ông Dương, hầu hết các ngành Sư phạm đều khó khăn trong tuyển sinh. “Bây giờ trường đang tuyển cũng chưa nói được khó khăn trong tuyển sinh nhưng các ngành Sư phạm khó khăn trong tuyển sinh, đây là khó khăn chung”, ông Dương nói.

Điểm trúng tuyển theo ngành cụ thể:

STT

ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm thi THPT

Điểm học bạ

Các ngành đào tạo đại học

1

7140209

Sư phạm Toán

Toán, Vật lý, Hóa học;

18.0

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Toán, Vật lý, GD Công dân.

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

2

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán, Vật lý, Hóa học;

18.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Sinh học;

Toán, Vật lý, GD Công dân.

3

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán, Vật lý, Sinh học;

18.0

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh học, Địa lý;

Toán, Sinh học, GD Công dân.

4

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

18.0

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

5

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

18.0

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

Toán,Tiếng Anh, Năng khiếu

Ngữ văn,GDCD, Năng khiếu

6

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán, Vật lý, Hóa học;

18.0

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

7

7440102

Vật lý học

Toán, Vật lý, Hóa học;

13.0

15.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Sinh học;

Toán, Vật lý, GD Công dân.

8

7480201

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

13.0

15.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Toán, Vật lý, GD Công dân.

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

9

7620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Vật lý, Sinh học;

13.0

15.0

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh học, Địa lý;

Toán, Sinh học, GD Công dân.

10

7229030

Văn học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

13.0

15.0

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

13.0

15.0

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

12

7310630

Việt Nam học(Văn hóa-Du lịch)

Toán, Địa lý, GD Công dân;

13.0

15.0

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

13

7229010

Lịch sử

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

13.0

15.0

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

1

6340301

Kế toán

Toán, Vật lý, Hóa học

11.0

13.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

2

6340201

Tài chính-Ngân hàng

Toán, Vật lý, Hóa học

11.0

13.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

3

6480201

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

11.0

13.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Toán, Vật lý, GD Công dân.

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

4

6760101

Công tác xã hội

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

11.0

13.0

Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5

6340114

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học

11.0

13.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

6

6220206

Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

11.0

13.0

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

7

6220103

Việt Nam học(Văn hóa du lịch)

Toán, Địa lý, GD công dân

11.0

13.0

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C.Bính