Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 của ĐH Điện lực, Viện ĐH Mở Hà Nội

(Dân trí) - Ngày 12/9, Viện ĐH Mở Hà Nội và trường ĐH Điện lực công bố chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển NV2. Thời gian xét tuyển kéo dài tới cuối tháng 9/2014.

Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 (NV2) của trường ĐH Điện lực kỳ thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2014 nói dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

HỆ ĐẠI HỌC

ȼTD width=54>

ȍ ȍ

<ɔR> ȍ ȼTD width=60>

18.0

TT

Ngành

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Điểm NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

D510301

<ɐ>Hệ thống điện

D11

Không tuyển NV2

Điện công nghiệp và dân dụng

D12

Không tuyển NV2

Nhiệt điện

D13

20.0ȼ/P>

20.0

Điện lạnh

D14

19.0

19.0

Điện hạt nhân

D15

22.0

22.0

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

ȼSPAN lang=NL>D510601

Quản lý năng lượng

D21

21.0

21.0

21.0

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

D22

18.0

18.0

17.5

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

D480201

Công nghệ phần mềm

D31

19.5

19.5

Thương mại điện tử

D32

18.0

18.0

Quản trị và an ninh mɡ̣ng

D33

18.0

18.0

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

22.0

22.0

5

<ɓPAN lang=NL>Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

D510302

<ɐ align=center>

Điện tử viễn thông

D51

20.0

20.0

Kỹ thuật điện tử

D52ȼ/P>

18.0

18.0

Thiết bị điện tử y tế

D53

18.0

18.Ȱ

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

18.0

18.0

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D51020ȳ

20.0

20.0

8

ȼ/TD>

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

D510102

Xây dựnɧ công trình điện

D81

18.0

18.0

Quản lý dự án và đầu tư xây dựng

D82

19.0

19.0

9

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101

ȍ

Quản trị doanh nghiệp

D91

19.0

19.0

18.0

Quản trị du lịch khách sạn

D92

18.0

17.5

10

Tài chính ngân hàng

D340201

20.0

20.0

19.5

11

Kế toán

D340301

2ȱ.5

21.5

21.0

HỆ CAO ĐẲNG

ȍ <ɔD width=47 noWrap>

ȼTD width=60>

10.0

Ȋ Ȋ Ȋ

ȼTD vAlign=bottom width=158 noWrap>

Quản trị du lịch khách sạn

TT

Ngành

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Điểm NV2

Khối A

ȍ

Khối A1

Khối D1

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

C510301

Hệ thống điện

C11

12.0

12.0

Điện công nghiệp và dân dụng

C12

10.5

10.5

Nhiệt điện

C13

10.0

Điện lạnh

C14

10.0

10.0

Thủy điện

C15

10.0

10.0

2

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

Quản lý năng lượng

C21

10.0

10.0ȼ/P>

10.0

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

C22

10.0

10.0

10.0

3

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

C480201

ȼP>Công nghệ phần mềm

C31

10.0

10.0

ȼ/P>

Thương mại điện tử

C32

ȼP align=center>10.0

10.0

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự ȑộng hóa

C510303

10.0

10.0

5

Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với chuyên ngành: Điện tử viễn thông

C510302

10.0

10.0

6

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

10.0

10.0

7

C510203

10.0

10.0<ȯP>

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

C510102

Xây dựng công trình điện

Ƀ81

10.0

10.0

Quản lý dự án và đầu tư xây dựng

C82

10.0

10.0

9

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

C340101

Quản trị doanh nghiệp

<ȯTD>

C91

10.0

10.0

10.0

C92

10.0

1Ȱ.0

10.0

10

Tài chính ngân hàng

C340201

10.0

10.0

10.0

11

ȼ/TD>

Kế toán

C340301

11.0

11.0

11.0

Ghi chú:

1. Nhập học hệ Đại học NV2 và hệ Cao đẳng NV2: từ 8 giờ đến 16h45’ các ngày 18 và 19/9/2014 tạɩ Cơ sở 1 trường Đại học Điện lực, số 235, Hoàng Quốc Việt, Từ Liêm, Hà Nội.

2. Thí sinh trúng tuyển NV2 chưa nhận được Giấy báo nhập học, có thể đến nhập học trước, lấy Giấy báo làm Hồ sơ nộp bổ sung sau.

Viện Đại học Mở Hà Nội (mã trường MHN) xét tuyển 200 chỉ tiêu NV2 các ngành như sau:

TT

Ngành (Chuyên ngành)

Mã ngành

<ȯTD>

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm sàn nộp hồ sơ

1

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (ngành Điện tử viễn thông trước đây)

D510302

50

A

14,5

A1

ȼP align=center>15,0

2

Công nghệ sinh học

D420201

50

B

16,5

3

QTKD (Quản trị du lịch, khách sạn)

D340101

60

A

15,0

D1

19,5

4

QTKD (Hướng dẫn du lịch)

D340101

40

A

15,0

D1

19,0

ɇhi chú:

- Mức điểm trên là điểm hệ số 1 của Học sinh phổ thông ở khu vực 3, các khu vực và đối tượng ưu tiên khác tương ứng giảm 0,5 và 1,0 ȑiểm.

- Mọi thí sinh đã dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2014, cùng khối thi với ngành muốn xét tuyển, có kết quả thi (tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) bằng hoặc lớn hơn Mức 2 trong các mức điểm xét tuyển cơ bản vào ȑại học năm 2014, không có môn nào bị điểm (0) và từ mức điểm sàn nộp hồ sơ trở lên đều được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

* Phương thức xét tuyển : Căn cứ điểm thi (tính cả ưu tiên khu ɶực, đối tượng) nhà trường sẽ xét tuyển lấy đủ chỉ tiêu theo điểm từ cao xuống thấp.

* Hình thức và thời hạn nhận hồ sơ:

+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

1. Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi Đại học năm 2014 đã ghi đầy đủ thông tin.

2. Phong bì dán sẵn tem, ghi đầy đủ địa chỉ và điện thoại của người nhận.

3. Lệ phí xét tuyển: 30.000 ȑ/ hồ sơ

+ Thời gian nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện phát chuyển nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Viện Đại học Mở Hà Nội; Thời hạn tính theo dấu bưu điện từ 5/9/2014 đến 17h nɧày 24/09/2014.

+ Thủ tục rút hồ sơ: Thí sinh được rút hồ sơ đăng ký xét tuyển nhưng lệ phí xét tuyển đã nộp không được hoàn lại. Thí sinh có thể trực tiếp đến Viện Đại học Mở Hà Nội để r˺t hồ sơ hoặc ủy quyền cho người khác rút thay. Nhà trường chỉ giải quyết cho rút hồ sơ đăng ký xét tuyển đến hết ngày 10/10/2014.

+ Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Quản lý Đào tạo - Viện Đại họcȠMở Hà Nội

Phố Nguyễn Hiền - Phường Bách Khoa - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: 04 - 62974545 , 62974646, 38694821